Thẻ ghi nhớ: List 1 THPT B2 73-100 | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/38

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:37 AM on 2/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

39 Terms

1
New cards

73. bolster long-term resilience

tăng cường khả năng chống chịu dài hạn

2
New cards

74. enhance capacity to adapt

nâng cao khả năng thích ứng

3
New cards

75. cultivate adaptive competencies

bồi dưỡng năng lực thích ứng

4
New cards

76. equip individuals to navigate + danh từ trừu tượng

trang bị cho cá nhân khả năng ứng phó/điều hướng (môi trường phức tạp, thị trường, hệ thống...)

5
New cards

77. exert downward / upward pressure on + danh từ

tạo áp lực làm giảm / làm tăng (mức độ, xu hướng)

6
New cards

78. constrain access to + nguồn lực thể chế

hạn chế khả năng tiếp cận (giáo dục, y tế, nguồn lực công)

7
New cards

79. reconfigure existing frameworks

tái cấu trúc / thiết kế lại các khuôn khổ hiện có

8
New cards

80. redefine the parameters of + lĩnh vực

xác định lại phạm vi/giới hạn của (tranh luận, chính sách...)

9
New cards

81. mediate between competing interests

làm trung gian, dung hòa các lợi ích đối lập

10
New cards

82. offset structural disadvantages

bù đắp những bất lợi mang tính hệ thống

11
New cards

83. amplify marginalised voices

khuếch đại tiếng nói của các nhóm bị thiệt thòi

12
New cards

84. disrupt entrenched practices

phá vỡ những thực tiễn ăn sâu, lỗi thời

13
New cards

85. institutionalise best practices

thể chế hóa / đưa các thực hành tốt vào hệ thống chính thức

14
New cards

86. internalise professional norms

tiếp thu và hình thành chuẩn mực nghề nghiệp bên trong

15
New cards

87. align individual incentives with collective goals

điều chỉnh động lực cá nhân phù hợp với mục tiêu chung

16
New cards

88. reconcile competing demands

dung hòa các yêu cầu/xung đột mâu thuẫn

17
New cards

89. absorb external shocks

hấp thụ, chống chịu các cú sốc bên ngoài

18
New cards

90. operate at the intersection of + các hệ thống

hoạt động tại điểm giao thoa giữa các hệ thống

19
New cards

91. mobilise human capital

huy động và phát huy nguồn nhân lực

20
New cards

92. translate theory into practice

vận dụng lý thuyết vào thực tiễn

21
New cards

93. move beyond symbolic participation

vượt qua sự tham gia mang tính hình thức

22
New cards

94. generate spillover effects

tạo ra các tác động lan tỏa gián tiếp

23
New cards

95. consolidate institutional gains

củng cố những thành quả thể chế đã đạt được

24
New cards

96. scale up successful interventions / programmes

mở rộng các can thiệp/chương trình hiệu quả

25
New cards

97. embed accountability mechanisms

tích hợp các cơ chế trách nhiệm giải trình

26
New cards

98. normalise high-pressure environments

khiến môi trường áp lực cao trở nên bình thường

27
New cards

99. reshape individual trajectories

định hình lại lộ trình/cuộc đời của cá nhân

28
New cards

100. facilitate upward mobility

tạo điều kiện cho sự thăng tiến xã hội

29
New cards

101. anchor decision-making in evidence

đặt việc ra quyết định trên cơ sở bằng chứng

30
New cards

102. work one's way through + danh từ trừu tượng

từng bước vượt qua/hệ thống phức tạp bằng nỗ lực bền bỉ

31
New cards

103. work wonders

tạo ra hiệu quả vượt mong đợi

32
New cards

104. work against + lực trừu tượng

cản trở, đi ngược lại (xu hướng, cải cách...)

33
New cards

105. work in one's favour

tạo điều kiện thuận lợi

34
New cards

106. work to one's advantage

mang lại lợi thế chiến lược

35
New cards

107. work at cross-purposes

hoạt động với mục tiêu mâu thuẫn

36
New cards

108. work behind the scenes

tác động một cách gián tiếp, hậu trường

37
New cards

109. work within the system

hoạt động trong khuôn khổ hệ thống hiện có

38
New cards

110. work around structural constraints

linh hoạt vượt qua các rào cản cấu trúc

39
New cards

111. work against the odds

thành công dù gặp nhiều bất lợi

Explore top flashcards