1/38
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
73. bolster long-term resilience
tăng cường khả năng chống chịu dài hạn
74. enhance capacity to adapt
nâng cao khả năng thích ứng
75. cultivate adaptive competencies
bồi dưỡng năng lực thích ứng
76. equip individuals to navigate + danh từ trừu tượng
trang bị cho cá nhân khả năng ứng phó/điều hướng (môi trường phức tạp, thị trường, hệ thống...)
77. exert downward / upward pressure on + danh từ
tạo áp lực làm giảm / làm tăng (mức độ, xu hướng)
78. constrain access to + nguồn lực thể chế
hạn chế khả năng tiếp cận (giáo dục, y tế, nguồn lực công)
79. reconfigure existing frameworks
tái cấu trúc / thiết kế lại các khuôn khổ hiện có
80. redefine the parameters of + lĩnh vực
xác định lại phạm vi/giới hạn của (tranh luận, chính sách...)
81. mediate between competing interests
làm trung gian, dung hòa các lợi ích đối lập
82. offset structural disadvantages
bù đắp những bất lợi mang tính hệ thống
83. amplify marginalised voices
khuếch đại tiếng nói của các nhóm bị thiệt thòi
84. disrupt entrenched practices
phá vỡ những thực tiễn ăn sâu, lỗi thời
85. institutionalise best practices
thể chế hóa / đưa các thực hành tốt vào hệ thống chính thức
86. internalise professional norms
tiếp thu và hình thành chuẩn mực nghề nghiệp bên trong
87. align individual incentives with collective goals
điều chỉnh động lực cá nhân phù hợp với mục tiêu chung
88. reconcile competing demands
dung hòa các yêu cầu/xung đột mâu thuẫn
89. absorb external shocks
hấp thụ, chống chịu các cú sốc bên ngoài
90. operate at the intersection of + các hệ thống
hoạt động tại điểm giao thoa giữa các hệ thống
91. mobilise human capital
huy động và phát huy nguồn nhân lực
92. translate theory into practice
vận dụng lý thuyết vào thực tiễn
93. move beyond symbolic participation
vượt qua sự tham gia mang tính hình thức
94. generate spillover effects
tạo ra các tác động lan tỏa gián tiếp
95. consolidate institutional gains
củng cố những thành quả thể chế đã đạt được
96. scale up successful interventions / programmes
mở rộng các can thiệp/chương trình hiệu quả
97. embed accountability mechanisms
tích hợp các cơ chế trách nhiệm giải trình
98. normalise high-pressure environments
khiến môi trường áp lực cao trở nên bình thường
99. reshape individual trajectories
định hình lại lộ trình/cuộc đời của cá nhân
100. facilitate upward mobility
tạo điều kiện cho sự thăng tiến xã hội
101. anchor decision-making in evidence
đặt việc ra quyết định trên cơ sở bằng chứng
102. work one's way through + danh từ trừu tượng
từng bước vượt qua/hệ thống phức tạp bằng nỗ lực bền bỉ
103. work wonders
tạo ra hiệu quả vượt mong đợi
104. work against + lực trừu tượng
cản trở, đi ngược lại (xu hướng, cải cách...)
105. work in one's favour
tạo điều kiện thuận lợi
106. work to one's advantage
mang lại lợi thế chiến lược
107. work at cross-purposes
hoạt động với mục tiêu mâu thuẫn
108. work behind the scenes
tác động một cách gián tiếp, hậu trường
109. work within the system
hoạt động trong khuôn khổ hệ thống hiện có
110. work around structural constraints
linh hoạt vượt qua các rào cản cấu trúc
111. work against the odds
thành công dù gặp nhiều bất lợi