Thuật ngữ KTCT

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/57

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

58 Terms

1
New cards

Sản xuất hàng hóa

Kiểu tổ chức kinh tế trong đó sản phẩm được sản xuất ra nhằm mục đích trao đổi, mua bán trên thị trường.

2
New cards
Hàng hóa (HH)

Sản phẩm của lao động, có khả năng thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán.

3
New cards

Giá trị sử dụng (GTSD)

Là công dụng của vật phẩm, nhờ đó có thể thỏa mãn nhu cầu của con người. Là phạm trù vĩnh viễn.

4
New cards
Giá trị (GT)

Là sự hao phí lao động xã hội của người sản xuất đã kết tinh trong hàng hóa. Là phạm trù lịch sử.

5
New cards
Lao động cụ thể (LĐCT)

Là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể (nghề nghiệp). Tạo ra Giá trị sử dụng.

6
New cards
Lao động trừu tượng (LĐTT)

Sự hao phí sức lực nói chung của người sản xuất, không kể đến hình thức cụ thể. Tạo ra Giá trị của hàng hóa.

7
New cards
Thời gian Lao động Xã hội Cần thiết (TGLĐXHCN)

Khoảng thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa trong điều kiện bình thường của xã hội. Là thước đo lượng giá trị HH.

8
New cards
Năng suất lao động (NSLĐ)

Năng lực sản xuất, đo bằng số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian. NSLĐ tỷ lệ nghịch với lượng giá trị 1 đơn vị HH.

9
New cards
Cường độ lao động (CĐLĐ)

Mức độ khẩn trương, căng thẳng của lao động. CĐLĐ tăng thì lượng giá trị 1 đơn vị hàng hóa không đổi.

10
New cards
Tiền tệ (Tiền)

Hàng hóa đặc biệt, được tách khỏi thế giới hàng hóa, làm vật ngang giá chung để đo giá trị các hàng hóa khác.

11
New cards
Giá cả hàng hóa (GC)

Hình thái biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa. Giá cả thường xuyên biến động quanh giá trị.

12
New cards
Công thức chung của Tư bản

T–H–T’(T’>T). Mục đích là sự lớn lên của giá trị (thu m).

13
New cards
Hàng hóa Sức lao động (SLĐ)

Hàng hóa đặc biệt, có Giá trị sử dụng tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.

14
New cards
Giá trị Thặng dư (M)

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động. Là kết quả của lao động không công của công nhân, phản ánh quan hệ bóc lột.

15
New cards
Tư bản (K)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê. Về bản chất là quan hệ xã hội.

16
New cards
Tư bản bất biến (C)

Bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm. Là điều kiện, không trực tiếp tạo ra GTTD.

17
New cards
Tư bản khả biến (V)

Bộ phận tư bản dùng mua sức lao động, giá trị có sự tăng lên. Là nguồn gốc trực tiếp tạo ra GTTD.

18
New cards
Tiền công

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa sức lao động.

19
New cards
Tỷ suất GTTD (m')

Tỷ lệ phần trăm giữa Giá trị thặng dư (m) và Tư bản khả biến (v). Phản ánh mức độ bóc lột.

20
New cards
GTTD Tuyệt đối

GTTD thu được do kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu. Biện pháp: kéo dài ngày lao động và tăng cường độ lao động.

21
New cards
GTTD Tương đối

GTTD thu được nhờ rút ngắn thời gian lao động tất yếu. Biện pháp: tăng năng suất lao động xã hội.

22
New cards
Tích lũy Tư bản

Quá trình tư bản hóa giá trị thặng dư (chuyển M thành vốn phụ thêm). Bản chất là tái sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa

23
New cards
Tích tụ Tư bản

Tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa GTTD

24
New cards
Tập trung Tư bản

Tăng quy mô tư bản bằng việc hợp nhất nhiều nhà tư bản cá biệt.

25
New cards
Cấu tạo hữu cơ (c/v)

Tỷ lệ giá trị giữa TBBB (c) và TBKB (v). Có xu hướng tăng lên do tích lũy.

26
New cards
Chi phí Sản xuất (k)

Phần giá trị nhà tư bản bỏ ra để mua tư liệu sản xuất (c) và thuê nhân công (v). Luôn nhỏ hơn giá trị hàng hóa (W=k+m).

27
New cards
Lợi nhuận (P)

GTTD (M) được quan niệm là kết quả của toàn bộ tư bản ứng trước. P=W−k.

28
New cards
Tỷ suất Lợi nhuận (p′)

Tỷ lệ phần trăm giữa Lợi nhuận (P) và Tư bản ứng trước (C+V).

29
New cards
Lợi nhuận Bình quân (P)

Mức lợi nhuận bằng nhau khi đầu tư một số vốn bằng nhau vào các ngành sản xuất khác nhau. Là kết quả của cạnh tranh giữa các ngành.

30
New cards
Giá cả Sản xuất (Gsx)

Giá cả bằng Chi phí sản xuất (k) cộng Lợi nhuận Bình quân (P).

31
New cards
Lợi tức (Z)

Một phần lợi nhuận bình quân mà người đi vay trả cho người cho vay để sử dụng vốn. Bản chất là một phần GTTD.

32
New cards
Địa tô Tư bản Chủ nghĩa (R)

Phần GTTD mà tư bản kinh doanh nông nghiệp trả cho địa chủ dưới hình thức tiền thuê đất (R=M)

33
New cards
Độc quyền (ĐQ)

Liên minh giữa các nhà tư bản lớn, kiểm soát hoạt động sản xuất/kinh doanh để đặt ra giá cả độc quyền và thu lợi nhuận độc quyền cao.

34
New cards
Giá cả Độc quyền (GCđq)

Giá do tổ chức độc quyền đặt ra, cao hơn giá trị khi bán và thấp hơn giá trị khi mua.

35
New cards
Tư bản Tài chính (TBTC)

Sự dung hợp giữa độc quyền công nghiệp và độc quyền ngân hàng.

36
New cards
Tài phiệt

Nhóm tư bản tài chính lớn nhất, chi phối toàn bộ đời sống kinh tế và chính trị.

37
New cards
Chế độ Tham dự

Biện pháp thống trị của TBTC bằng cách mua cổ phiếu khống chế ở công ty mẹ để kiểm soát số vốn lớn.

38
New cards
Xuất khẩu Tư bản (XKTB)

Đưa giá trị (tư bản) ra đầu tư ở nước ngoài nhằm chiếm đoạt giá trị thặng dư và các lợi ích liên quan của nước nhập khẩu tư bản.

39
New cards
Đầu tư Trực tiếp (FDI)

Hình thức XKTB trong đó chủ tư bản trực tiếp quản lý sử dụng vốn ở nước ngoài để thu lợi nhuận.

40
New cards
Độc quyền Nhà nước (ĐQNN)

Tổ chức độc quyền thuộc sở hữu nhà nước ở những lĩnh vực then chốt để định hướng phát triển.

41
New cards
Chủ nghĩa Tư bản Độc quyền Nhà nước (CNTB ĐQNN)

Sự cộng sinh giữa độc quyền tư nhân với sức mạnh kinh tế của nhà nước tư sản, nhằm tối đa hóa lợi nhuận cho độc quyền và bảo vệ CNTB.

42
New cards
Kinh tế Thị trường (KTTT)

Giai đoạn phát triển cao của kinh tế hàng hóa, mọi quan hệ SX và TĐ được thực hiện thông qua thị trường và quy luật TT điều tiết.

43
New cards
Cơ chế Thị trường (CCTT)

Hệ thống các quan hệ kinh tế mang đặc tính tự điều chỉnh các cân đối theo yêu cầu của quy luật kinh tế khách quan.

44
New cards
Quy luật Kinh tế

Những mối liên hệ bản chất, khách quan, thường xuyên lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế.

45
New cards
Quy luật Giá trị (QLGT)

Yêu cầu SX và LT phải dựa trên hao phí lao động xã hội cần thiết và nguyên tắc trao đổi ngang giá.

46
New cards
Quy luật Cạnh tranh

Sự ganh đua giữa các chủ thể để thu lợi ích kinh tế cao nhất.

47
New cards
Người sản xuất

Chủ thể tổ chức sản xuất và cung ứng HH, DV ra thị trường. Mục tiêu: Lợi nhuận.

48
New cards
Người tiêu dùng

Chủ thể sử dụng HH, DV. Là động lực và đơn đặt hàng của sản xuất.

49
New cards
Nhà nước

Chủ thể quản lý vĩ mô nền kinh tế. Vai trò: Thiết lập thể chế và khắc phục khuyết tật thị trường.

50
New cards
KTTT Định hướng Xã hội Chủ nghĩa (KTTT ĐH XHCN)

KTTT vận hành theo quy luật thị trường, dưới sự lãnh đạo của Đảng CS và quản lý của Nhà nước XHCN, nhằm mục tiêu dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

51
New cards
Phân phối theo kết quả lao động

Hình thức phân phối giữ vai trò chủ đạo trong KTTT ĐH XHCN.

52
New cards
Thể chế kinh tế

Những quy tắc, luật lệ, bộ máy, cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế.

53
New cards
Cách mạng Công nghiệp (CMCN)

Bước nhảy vọt về chất của trình độ tư liệu lao động.

54
New cards
Kinh tế Tri thức

Nền kinh tế mà Tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

55
New cards
Toàn cầu hóa (TCH)

Quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới thành một chỉnh thể thống nhất.

56
New cards
Hội nhập Kinh tế (HNKT)

Quá trình gắn kết nền kinh tế của một quốc gia với nền kinh tế thế giới dựa trên chia sẻ lợi ích và tuân thủ chuẩn mực quốc tế.

57
New cards
Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

Tên gọi phổ biến của hình thức Xuất khẩu tư bản trực tiếp.

58
New cards
Đầu tư gián tiếp nước ngoài (FII)

Tên gọi phổ biến của hình thức Xuất khẩu tư bản gián tiếp.