Triết học vnu

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/49

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:59 PM on 2/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

50 Terms

1
New cards

Hình thức của tư duy trong đó xuất phát từ những chi thức đã biết để rút ra những chi thức mới được gọi là gì?

A. Biểu tượng

B. Tri giác

C. Suy luận

D. Phán đoán

C

2
New cards

Nhân tố cơ bản nhất của ý thức là nhân tố nào dưới đây?

A. Tri thức

B. Tình cảm

C. Niềm tin

D. Ý chí, quyết tâm

A

3
New cards

Quá trình phản ánh nhằm tìm ra cái bản chất của đối tượng được gọi là gì?

A. Khái quát hóa

B. Phản ánh gián tiếp

C. Trực quan sinh động

D. Trừu tượng hóa

D

4
New cards

Hai sức kích thích làm chuyển biến dần tâm lý động vật thành ý thức con người là gì?

A. Bộ não người và thế giới hiện thực khách quan

B. Lao động và ngôn ngữ

C. Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội

D. Trực quan sinh động và tư duy trừu tượng

B

5
New cards

Quan điểm nào dưới đây không thuộc triết học duy vật ?

A. Cho rằng bản nguyên của thế giới là nguyên tử

B. Cho rằng bản nguyên của thế giới là nước

C. Cho rằng bản nguyên của thế giới là ý niệm

D. Cho rằng bản nguyên của thế giới là lửa

C

6
New cards

Tính chất nào sau đây chỉ thuộc về phủ định biện chứng ?

A. Khách quan

B. Phổ biến

C. Chấm dứt sự phát triển

D. Kế thừa

D

7
New cards

Loại hình triết học nào sau đây ra đời từ thời cổ đại?

A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

C. Chủ nghĩa duy vật lịch sử

D. Chủ nghĩa duy vật chất phác

D

8
New cards

Đâu là quan điểm đúng về khách thể nhận thức?

A. Khách thể nhận thức là toàn bộ thế giới hiện thực khách quan

B. Khách thể nhận thức không thể quyết định nội dung của tri thức, vai trò quyết định là của chủ thể

C. Khách thể nhận thức do chủ thể nhận thức sáng tạo ra

D. Khách thể nhận thức là bộ phận của thế giới mà chủ thể hướng đến nhận thức

D

9
New cards

Đâu không phải là đặc trưng của phương pháp tư duy siêu hình?

A. Nhận thức sự vật trong trạng thái tĩnh tại

B. Nhận thức sự vật trong trạng thái cô lập

C. Nhận thức sự vật một cách toàn diện

D Nhận thức sự vật trong trạng thái không hoạt động

C

10
New cards

Trong quy luật lượng- chất thì " chất " là gì?

A. Quy luật khách quan tri phối sự vận động, phát triển của sự vật

B. Nguồn gốc của sự vận động, phát triển của sự vật

C. Sự thống nhất hữu cơ các thuộc tính làm thành sự vật

D. Là tổng thể các mặt, các yếu tố tạo nên sự vật

C

11
New cards

Thực tiễn là hoạt động như thế nào?

A. Hoạt động của con người

B. Hoạt động vật chất cảm tính của con người

C. Hoạt động có ý thức, có mục đích của con người nhằm cải tạo hiện thực

D. Hoạt động vật chất cảm tính có mục đích của con người

C

12
New cards

"Cái riêng" là?

A. Chỉ tồn tại ở một sự vật, hiện tượng

B. Cái bản chất của sự vật hiện tượng

C. Một đặc điểm cụ thể của sự vật hiện tượng

D. Mỗi sự vật, hiện tượng cụ thể

D

13
New cards

Trong quy luật lượng chất, khái niệm nào thể hiện sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản chất của sự vật?

A. Điểm nút

B. Bước nhảy

C. Chuyển hóa

D. Độ

D

14
New cards

Loại hình cao nhất của hoạt động thực tiễn là gì?

A. Sản xuất vật chất

B. Thực nghiệm khoa học

C. Nhận thức

D. Chính trị- xã hội

D

15
New cards

Đâu là đặc trưng của chất?

A. Tương đối ổn định

B. Thể hiện quy mô của sự vật

C. Thường xuyên biến đổi

D. Không thay đổi

A

16
New cards

Hoạt động thực tiễn có những loại hình nào?

A. Thực tiễn kinh tế, thực tiễn chính trị và thực tiễn văn hóa

B. Thực tiễn sản xuất vật chất, thực tiễn sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người

C. Tìm hiểu tự nhiên, cải tạo xã hội và phát triển tư duy con người

D. Thực tiễn chính trị- xã hội, thực nghiệm khoa học và sản xuất vật chất

D

17
New cards

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, nhận thức của con người trải qua các giai đoạn nào?

A. Nhận thức kinh nghiệm và nhận thức lý luận

B. Trực quan sinh động và tư duy trừu tượng

C. Nhận thức thông thường và nhận thức khoa học

D. Nhận thức cảm tính, lý tính và thực tiễn

D

18
New cards

Đâu là đặc trưng của "lượng"?

A. Giúp phân biệt các sự vật

B. Tương đối ổn định

C. Thường xuyên biến đổi

D. Không thay đổi

C

19
New cards

Vai trò của quy luật lượng-chất là gì?

A. Chỉ ra cách thức của sự phát triển

B. Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

C. Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển

D. Chỉ ra động lực của sự phát triển

A

20
New cards

Vì sao có những hiện tượng phản ánh không đúng với bản chất?

A. Vì hiện tượng quyết định xu thế biến đổi của cái bản chất

B. Vì hiện tượng và bản chất đối lập nhau

C. Vì hiện tượng là cái phong phú, thường xuyên biến đổi

D. Vì hiện tượng chỉ là cái bên ngoài nên luôn không đúng với bản chất

C

21
New cards

Mâu thuẫn đối kháng chỉ tồn tại trong......

A. Tư duy phản ánh hiện thực khách quan

B. Giới tự nhiên đã được con người cải tạo

C. Xã hội có sự phân chia thành giai cấp

D. Thiên nhiên hoang dã

C

22
New cards

Vai trò của quy luật phủ định của phủ định là gì?

A. Tư duy phản ánh hiện thực khách quan

B. Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

C. Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển

D. Chỉ ra động lục của sự phát triển

B

23
New cards

"Cái chung" là:

A. Cái toàn thể được tập hợp từ những bộ phận riêng lẻ

B. Những mặt, những thuộc tính lặp lại trong nhiều cái riêng

C. Là những sự vật liên quan đến tất cả mọi người

D. Là cái chứa đựng cái riêng, tất cả những cái riêng đều phụ thuộc vào nó

B

24
New cards

Đâu là một luận điểm thể hiện quan niệm của triết học Mác-Lênin về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

A. Cái chung có những đặc điểm giống với cái riêng

B. Những mặt, những thuộc tính lặp lại trong nhiều cái riêng

C. Là những sự vật liên quan đến tất cả mọi người

D. Cái chung chỉ tồn tại trong cái riêng

D

25
New cards

Điền từ thích hợp vào chỗ trống(...) trong câu sau:"... hệ thống các nguyên tắc chỉ đạo con người tìm tòi, xây dựng, lựa chọn và vận dụng các phương pháp trong nhận thức và thục tiễn".

A. Thế giới quan

B. Thế giới

C. Phương pháp luận

D. Phương pháp

C

26
New cards

Điểm giống nhau giữa chủ nghĩa duy tâm chủ quan và củ nghĩa duy tâm khách quan là gì?

A. Thừa nhận tính thứ nhất của vật chất

B. Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức

C. Thừa nhận tính thức nhất cảu ý thức con người

D. thừa nhận tính thứ nhất của ý niệm tuyệt đối

B

27
New cards

Phương pháp luận triết học thuộc loại hình nào dưới đây?

A. Phương pháp luận đặc thù

B. Phương pháp luận phổ biến

C. Phương pháp luận riêng

D. Phương luận chung

B

28
New cards

Đặc điểm chung của các quan niêm triết học duy vật thời ký cổ đại là gì?

A. Đồng nhất vật chất với khối lượng

B. Đồng nhất vật chất với vật thể

C. Đồng nhất vật chất với nguyên tử

D. Đồng nhất vật chất với ý thức

b

29
New cards

Điểm nổi bật của chủ nghĩa duy vật thời kỳ cận đại là gì?

A. Mang tính trực quan

B. Phương pháp tư duy siêu hình

C. Có cơ sở khoa học

D. Mang tính chất phác

b

30
New cards

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:".... là những khái niệm rộng nhất, phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định"

A. Phạm trù

B. Phát triển

C. Quy luật

D. Mối liên hệ

A

31
New cards

Điền từ thích hợp vào chỗ trống(...)trong câu sau:"...là hạt nhân lý luận của thế giới quan"

A. Khoa học thực nghiệm

B. Triết học

C. Tôn giáo

D. Tuyền thuyết

b

32
New cards

Việc phân chia các trường phái triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là căn cứ vào mặt nào dưới đây?

A. Phương pháp luận

B. Bản thể luận

C. Nhận thức luận

D. Khoa học luận

B

33
New cards

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:"... là biện chứng của thế giới vật chất"

A. Biện chứng chủ quan

B. Biện chứng khách quan

C. Biện chứng duy tâm khách quan

D. Phép biện chứng

b

34
New cards

Điền từ thích hợp vào chỗ trống(...)trong câu sau:" khái niệm ...... dùng để chỉ sự quy định, sự tác động và chuyển hóa lấn nhau giữa các sự vật, hiện tượng, hay giữa các mặt, các yếu tố của mỗi sự vật, hiện tượng trong thế giới"

A. Mối liên hệ phổ biến

B. Mối liên hệ

C. Quy luật

D. Phạm trù

A

35
New cards

Quy luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng là ví dụ cho loại quy luật nào dưới đây?

A. Quy luật chung

B. Quy luật riêng

C. Quy luật phổ biến

D. Quy luật tư duy

C

36
New cards

Điểm khác nhau căn bản giữa chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật siêu hình là gì?

A. Phương pháp luận

B. Thế giới quan

C. Nhân sinh quan

D. Bản thể luận

A

37
New cards

Theo quan điểm siêu hình thì sự phủ định là gì?

A. Sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình phát triển

B. Tiền đề cho sự phát triển liên tục, cho sự ra đời cái mới thay thế cái cũ

C. Xóa bỏ hoàn toàn cái cũ, chấm dứt sự phát triển của sự vật

D. Điều kiện cho sự ra đời cái mới trên cơ sở thừa kế cái cũ

C

38
New cards

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là ví dụ cho loại quy luật nào dưới đây?

A. Quy luật chung

B. Quy luật riêng

C. Quy luật phổ biến

D. Quy luật tư duy

C

39
New cards

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Chất khác với tên gọi: tên gọi là dấu hiệu để nhân biết chất, tên gọi là tổng hòa thuộc tính làm nên đặc trưng của sự vật

B. Chất khác với tên gọi: chất là dấu hiệu nhận biết tên gọi, chất là tổng hòa thuộc tính làm nên dặc trưng của sự vật

C. Chất khác với tên gọi: tên gọi là dấu hiệu nhận biết chất, chất là tổng hòa thuộc tính làm nên đặc trưng của sự vật

D. Chất khác với tên gọi: chất là dấu hiệu nhận biết tên gọi, tên gọi là tổng hòa thuộc tính làm nên đặc trưng của sự vật

c

40
New cards

Giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người là giai đoạn nhận thức nào?

A. Nhận thức lý tính

B. Nhận thức khoa học

C. Nhận thức cảm tính

D. Nhận thức lý luận

C

41
New cards

Nguyên tắc phương pháp luận nào không được rút ra từ nguyên lý mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển ?

A. Nguyên tắc toàn diện

B. Nguyên tắc lịch sử- cụ thể

C. Nguyên tắc khách quan

D. Nguyên tắc phát triển

C

42
New cards

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (...) trong câu sau:"Khái niệm... dùng để chỉ sự liên hệ, nương tựa, ràng buộc, làm tiền đề cho nhau của các mặt đối lập"

A. Đấu tranh của các mặt đối lập

B. Chuyển hóa của các mặt đối lập

C. Thống nhất của các mặt đối lập

D. Mâu thuẫn của các mặt đối lập

C

43
New cards

Mâu thuẫn biện chứng không có tính chất nào sau đây?

A. Khách quan

B. Phổ biến

C. Kế thừa

D. Đa dạng

C

44
New cards

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ sự kết thúc một giai đoạn phát triển đồng thời mở đầu cho giai đoạn phát triển tiếp theo, là sự gián đoạn trong quá trình phát triển liên tục của sự vật?

A. Điểm nút

B. Độ

C. Bước nhảy

D. Chất

C

45
New cards

Chủ trương của Đảng và nhà nước Việt Nam về việc xây dụng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc thể hiện sự vận dụng phương pháp luận được rút ra từ quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

A. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

B. Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại

C. Quy luật phủ định của phủ định

D. Tất cả quy luật của phép biện chứng duy vật

A

46
New cards

Phạm trù nào dưới đây dùng để chỉ sự tác động lẫm nhau giữa các mặt của cùng một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gây ra một biến đổi nhất định nào đó?

A. Kết quả

B. Hình thức

C. Nguyên nhân

D. Nội dung

C

47
New cards

Phạm trù nào sau đây dùng để chỉ tổng thể những mặt, những yếu tố, quá trình tạo nên sự vật, hiện tượng?

A. Bản chất

B. Tất yếu

C. Nội dung

D. Hiện thực

C

48
New cards

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phân chia các mối liên hệ mang tính chất nào?

A. Tuyệt đối

B. Chủ quan

C. Tương đối

D. Bất biến

C

49
New cards

Quan điểm về mối liên hệ, sự vận động, biến đổi của thế giới hiện thực khách quan thuộc loại hình biện chứng nào dưới đây?

A. Biện chứng khách quan

B. Biện chứng chủ quan

C. Biện chứng duy vật

D. Biện chứng duy tâm

C

50
New cards

Trạng thái của đối tượng khi sự thay đổi của đối tượng này không làm ảnh hưởng đến đối tượng khác, không làm chúng thay đổi được gọi là gì?

A. Đứng im

B. Không vận động

C. Tách rời

D. Liên hệ

C