1/50
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
top priority
ưu tiên hàng đầu
critical thinking
tư duy phản biện
logical decision-making
đưa ra quyết định sáng suốt
forte
(n) điểm mạnh
deficiency
(n) điểm yếu
satisfy one's curiousity
thỏa mãn trí tò mò
broaden/ expand/ widen someone's horizons
mở rộng tầm nhìn, hiểu biết
acquire better job prospect
có triển vọng nghề nghiệp tốt hơn
tertiary/ further/higher education
đại học, cao đẳng
a well-rounded education
1 nền giáo dục toàn diện
discipline (= major)
ngành học, kỷ luật
land a decent job
tìm được công việc tốt
holistic learning approach
phương pháp học toàn diện
educational reform
cải cách giáo dục
exam-driven = test-oriented
học để thi
cram school
lò luyện thi
top-tier school
1 ngôi trường hàng đầu
impart
truyền tải kiến thức
pull an all-nighter = burn the midnight oil
thức đêm để học, làm việc
burn the candle at both ends
làm việc điên cuồng ngày đêm, không ngừng nghỉ
incompetent student
học sinh kém
theoretical
(a) mang tính lý thuyết
vague
(a) mơ hồ, không rõ ràng
enhance employees' productivity
nâng cao năng suất của nhân viên
subsidize
(v) trợ cấp
high level of output = high/ improved productivity
mức sản xuất cao, năng suất cao
work-life balance
cân bằng giữa công việc và cuộc sống
pay/ salary increment = pay rise
sự tăng lương
perk = benefit
phúc lợi
financial reward = incentive payment
tiền thưởng, tiền thưởng động viên
job satisfaction/ contentment
sự hài lòng trong công việc
company budget
quỹ công ty
career progression = career advancement
thăng tiến trong công việc
job prospect = career prospect
triển vọng nghề nghiệp
performance appraisal
đánh giá hiệu suất
make sb redundant (redundancy)
sa thải ai (sự sa thải)
a well-paid job
công việc được trả lương cao
make a substantial income
kiếm thu nhập đáng kể
get a promotion
được thăng chức
specialise in sth
trở nên giỏi, thành chuyên gia của 1 lĩnh vực
move up the career ladder
thăng tiến trong công việc
hectic schedule
lịch trình bận rộn
a decent/ worthwhile/ plum job
công việc tốt, thỏa đáng
a high-powered job
công việc quan trọng
a lucrative career/ job/ position
công việc/ sự nghiệp sinh lời
a dead-end job
công việc không thăng tiến
land/ secure a job
được nhận 1 công việc
be (highly) sought after (a)
được săn đón
up-and-coming profession
nghề nghiệp có triển vọng
to be stuck behind a desk = to be/ get stuck in a rut
mắc kẹt trong công việc buồn chán, khó bỏ
to be cut out for sth
phù hợp, đủ khả năng cho công việc gì