Week 1 Education and employment

0.0(0)
studied byStudied by 3 people
0.0(0)
call with kaiCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/50

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

51 Terms

1
New cards

top priority

ưu tiên hàng đầu

2
New cards

critical thinking

tư duy phản biện

3
New cards

logical decision-making

đưa ra quyết định sáng suốt

4
New cards

forte

(n) điểm mạnh

5
New cards

deficiency

(n) điểm yếu

6
New cards

satisfy one's curiousity

thỏa mãn trí tò mò

7
New cards

broaden/ expand/ widen someone's horizons

mở rộng tầm nhìn, hiểu biết

8
New cards

acquire better job prospect

có triển vọng nghề nghiệp tốt hơn

9
New cards

tertiary/ further/higher education

đại học, cao đẳng

10
New cards

a well-rounded education

1 nền giáo dục toàn diện

11
New cards

discipline (= major)

ngành học, kỷ luật

12
New cards

land a decent job

tìm được công việc tốt

13
New cards

holistic learning approach

phương pháp học toàn diện

14
New cards

educational reform

cải cách giáo dục

15
New cards

exam-driven = test-oriented

học để thi

16
New cards

cram school

lò luyện thi

17
New cards

top-tier school

1 ngôi trường hàng đầu

18
New cards

impart

truyền tải kiến thức

19
New cards

pull an all-nighter = burn the midnight oil

thức đêm để học, làm việc

20
New cards

burn the candle at both ends

làm việc điên cuồng ngày đêm, không ngừng nghỉ

21
New cards

incompetent student

học sinh kém

22
New cards

theoretical

(a) mang tính lý thuyết

23
New cards

vague

(a) mơ hồ, không rõ ràng

24
New cards

enhance employees' productivity

nâng cao năng suất của nhân viên

25
New cards

subsidize

(v) trợ cấp

26
New cards

high level of output = high/ improved productivity

mức sản xuất cao, năng suất cao

27
New cards

work-life balance

cân bằng giữa công việc và cuộc sống

28
New cards

pay/ salary increment = pay rise

sự tăng lương

29
New cards

perk = benefit

phúc lợi

30
New cards

financial reward = incentive payment

tiền thưởng, tiền thưởng động viên

31
New cards

job satisfaction/ contentment

sự hài lòng trong công việc

32
New cards

company budget

quỹ công ty

33
New cards

career progression = career advancement

thăng tiến trong công việc

34
New cards

job prospect = career prospect

triển vọng nghề nghiệp

35
New cards

performance appraisal

đánh giá hiệu suất

36
New cards

make sb redundant (redundancy)

sa thải ai (sự sa thải)

37
New cards

a well-paid job

công việc được trả lương cao

38
New cards

make a substantial income

kiếm thu nhập đáng kể

39
New cards

get a promotion

được thăng chức

40
New cards

specialise in sth

trở nên giỏi, thành chuyên gia của 1 lĩnh vực

41
New cards

move up the career ladder

thăng tiến trong công việc

42
New cards

hectic schedule

lịch trình bận rộn

43
New cards

a decent/ worthwhile/ plum job

công việc tốt, thỏa đáng

44
New cards

a high-powered job

công việc quan trọng

45
New cards

a lucrative career/ job/ position

công việc/ sự nghiệp sinh lời

46
New cards

a dead-end job

công việc không thăng tiến

47
New cards

land/ secure a job

được nhận 1 công việc

48
New cards

be (highly) sought after (a)

được săn đón

49
New cards

up-and-coming profession

nghề nghiệp có triển vọng

50
New cards

to be stuck behind a desk = to be/ get stuck in a rut

mắc kẹt trong công việc buồn chán, khó bỏ

51
New cards

to be cut out for sth

phù hợp, đủ khả năng cho công việc gì