1/45
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
101. Sản xuất bao gồm các hình thức:
A. Sản xuất vật chất; sản xuất tinh thần và sản xuất của cải
B. Sản xuất của cải; sản xuất ra tư liệu sản xuất và sản xuất ra vật phẩm tiêu dùng
C. Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người
D. Sản xuất vật chất, sản xuất văn hóa và sản xuất môi trường sinh thái
C. Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người
102. Các nhân tố cơ bản của quá trình sản xuất là:
A. Công cụ lao động và đối tượng lao động
B. Người lao động và môi trường lao động
C. Tư liệu lao động và người lao động
D. Tư liệu sản xuất và người lao động
D. Tư liệu sản xuất và người lao động
103. Lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ:
A. Mối quan hệ giữa các vật chất và tinh thần sản xuất
B. Mối quan hệ giữa con người với con người
C. Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên
D. Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên và với nhau
C. Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên
104. Lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố:
A. Tư liệu sản xuất và người lao động
B. Tư liệu sản xuất, công cụ lao động và người lao động
C. Tư liệu sản xuất, công cụ lao động, người lao động và phương tiện lao động
D. Tư liệu sản xuất, công cụ lao động, phương tiện lao động và đối tượng lao động
A. Tư liệu sản xuất và người lao động
105. Yếu tố cơ bản và mang tính cách mạng nhất của lực lượng sản xuất là:
A. Người lao động B. Tư liệu sản xuất
C. Công cụ lao động D. Tư liệu lao động
A. Người lao động
107. Quan hệ sản xuất là:
A. Mối quan hệ giữa người với người trong sở hữu tư liệu sản xuất
B. Mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất
C.Mối quan hệ giữa người với giới tự nhiên
D. Môi quan hệ giữa người với người trong quản lý nền sản xuất
B. Mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất
108. Cấu thành quan hệ sản xuất bao gồm các mặt cơ bản là:
A. Quan hệ về sở hữu công cụ sản xuất; Quan hệ về chi phối quá trình sản xuất; Quan hệ về phân chia địa vị trong sản xuất
B. Quan hệ về sở hữu đất đai, tài nguyên; Quan hệ về quản lý kinh tế - xã hội; Quan hệ về phân phối tư liệu sản xuất
C. Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất; Quan hệ về tổ chức, quản lý quá trình sản xuất; Quan hệ về phân phối sản phẩm
D. Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất; Quan hệ về quản lý tài nguyên, cơ sở vật chất; Quan hệ về phân phối sản phẩm
C. Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất; Quan hệ về tổ chức, quản lý quá trình sản xuất; Quan hệ về phân phối sản phẩm
109. Nội dung quy luật quan hệ sản xuất (QHSX) phải phù hợp với trình độ lực lượng sản xuất (LLSX) là:
A. Sự phát triển của LLSX đòi hỏi QHSX phải phù hợp theo; và khi QHSX phù hợp sẽ thúc đẩy LLSX phát triển
B. Sự phát triển của QHSX đòi hỏi LLSX phải phù hợp theo; và khi LLSX phù hợp sẽ thúc đẩy QHSX phát triển
C. Sự phát triển của LLSX đòi hỏi trình độ kỹ thuật phải phù hợp theo; và khi trình độ kỹ thuật phù hợp sẽ thúc đẩy LLSX phát triển
D. Sự phát trển của QHSX đòi hỏi trình độ quản lý phải phù hợp theo; và khi trình độ quản lý phù hợp sẽ thúc đẩy QHSX phát triển
A. Sự phát triển của LLSX đòi hỏi QHSX phải phù hợp theo; và khi QHSX phù hợp sẽ thúc đẩy LLSX phát triển
110. Sự biến đổi của quan hệ sản xuất chủ yếu là do:
A. Trình độ phát triển của lực lượng lao động
B. Trình độ phát triển của công cụ lao động
C. Trình độ phát triển của phương thức sản xuất
D. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
D. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
111. Sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tạo thành:
A. Hình thái kinh tế - xã hội B. Kiến trúc thượng tầng
C. Cơ sở hạ tầng D. Phương thức sản xuất
D. Phương thức sản xuất
112. Yếu tố nào quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người là:
A. Vị trí địa lý của mỗi dân tộc B. Điều kiện dân số
C. Phương thức sản xuất D. Điều kiện môi trường
C. Phương thức sản xuất
113. Hai mặt cơ bản của phương thức sản xuất là:
A. Mặt tự nhiên và mặt xã hội B. Mặt vật chất và mặt tinh thần
C. Mặt vật chất và mặt ý thức D. Mặt kỹ thuật và mặt xã hội
A. Mặt tự nhiên và mặt xã hội
114. Cơ sở hạ tầng là:
A. Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất
B. Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội
C. Toàn bộ những thành phần kinh tế của một xã hội
D. Toàn bộ điều kiên vật chất và tinh thần của xã hội
B. Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội
115. Kiến trúc thượng tầng là:
A. Hệ thống các hình thái ý thức xã hội, cùng với các thiết chế chính trị - xã hội tương ứng, được hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định
B. Hệ thống các hình thái văn hóa xã hội, cùng với các thiết chế tổ chức nhà nước tương ứng, được hình thành theo cơ sở hạ tầng nhất định
C. Hệ thống các hình thái tinh thần của xã hội, cùng với các thiết chế pháp quyền tương ứng, được hình thành trên một cơ sở kinh tế nhất định
D. Hệ thống các hình thái tồn tại xã hội, cùng với các thiết chế quản lý xã hội tương ứng, được hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định
A. Hệ thống các hình thái ý thức xã hội, cùng với các thiết chế chính trị - xã hội tương ứng, được hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định
116. Trong mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng (CSHT) và kiến trúc thượng tầng (KTTT) thì:
A. CSHT quyết định KTTT
B. KTTT quyết định CSHT
C. Tuỳ thuộc vào thời đại kinh tế cụ thể mà xác định CSHT quyết định KTTT, hay KTTT quyết định CSHT
D. Không cái nào quyết định cái nà
A. CSHT quyết định KTTT
117. Sự tác động của kiến trúc thượng tầng đến cơ sở hạ tầng phải thông qua yếu tố:
A. Hệ thống pháp luật
B. Nhà nước
C. Quan điểm, tư tưởng của số đông trong xã hội
D. Quan điểm, tư tưởng của giai cấp thống trị
B. Nhà nước
118. Quy luật xã hội giữ vai trò quyết định đối với sự vận động và phát triển của xã hội là:
A. Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
B. Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
C. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
D. Quy luật đấu tranh giai cấp
C. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
119. Về cấu trúc, hình thái kinh tế - xã hội bao gồm những bộ phận:
A. Giai cấp cơ bản và giai cấp không cơ bản
B. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng
C. Nhà nước, chính đảng, đoàn thể
. Các quan hệ sản xuất của xã hội
B. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng
120. Nguồn gốc vận động và phát triển của hình thái kinh tế - xã hội là do:
A. Sự tăng lên không ngừng của năng xuất lao động
B. Sự phát triển liên tục của lực lượng sản xuất
C. Quần chúng nhân dân không ngừng nổi dậy đấu tranh chống các thế lực phản động trong xã hội
D. Mâu thuẫn giai - tầng trong xã hội, sự thay đổi của quan hệ sản xuất
B. Sự phát triển liên tục của lực lượng sản xuất
121. Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lịch sử xã hội loài người đã trải qua các hình thái kinh tế - xã hội từ thấp đến cao như thế nào:
A. Chủ nghĩa cộng sản - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Tư bản
B. Chủ nghĩa cộng sản - Phong kiến - Tư bản - Chủ nghĩa xã hội
C. Công xã nguyên thuỷ - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Tư bản .
D. Công xã nguyên thuỷ - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Chủ nghĩa cộng sản.
C. Công xã nguyên thuỷ - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Tư bản
122. Định nghĩa về giai cấp của Lênin: Giai cấp là:
A. Những tập đoàn người khác nhau về địa vị chính trị - xã hội. Nguồn gốc của giai cấp là ở quyền lực thống trị trong xã hội
B. Những tập đoàn người khác nhau về địa vị kinh tế - xã hội. Nguồn gốc của giai cấp là ở quan hệ về tư liệu sản xuất và lợi ích kinh tế
C. Những tập đoàn người khác nhau về trình độ phát triển về kinh tế và văn hóa. Nguồn gốc của giai cấp là vai trò quản lý xã hội
D. Những tập đoàn người khác nhau về điều kiện sinh sống trong xã hội. Nguồn gốc của giai cấp là ở quan hệ về lợi ích kinh tế
B. Những tập đoàn người khác nhau về địa vị kinh tế - xã hội. Nguồn gốc của giai cấp là ở quan hệ về tư liệu sản xuất và lợi ích kinh tế
123. Nguyên nhân dẫn đến sự xuất hiện giai cấp là do:
A. Từ chế độ chiếm hữu nô lệ và phân công lao động xã hội
B. Phân công lao động xã hội và xuất hiện chế độ tư hữu
C. Từ chế độ người bóc lột người và phân công lao động xã hội
D.Từ chế độ lao động làm thuê và xuất hiện chế độ tư hữu
B. Phân công lao động xã hội và xuất hiện chế độ tư hữu
124. Để xoá bỏ giai cấp trước hết phải xoá bỏ chế độ:
A. Chế độ người bóc lột người
B. Chế độ tư hữu
C. Chế độ tư bản chủ nghĩa
D. Chế độ xã hội có phân chia thành đẳng cấp
B. Chế độ tư hữu
125. Nguyên nhân cơ bản gây ra mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp trong xã hội:
A. Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống
B. Sự đối lập về lợi ích cơ bản - lợi ích kinh tế
C. Sự khác nhau về tài sản giữa người giàu và người nghèo
D. Sự khác nhau về địa vị trong thang bậc của trật tự xã hội
B. Sự đối lập về lợi ích cơ bản - lợi ích kinh tế
126. Đấu tranh giai cấp, xét đến cùng, nhằm vào mục đích:
A. Phát triển sản xuất
B. Giải quyết mâu thuẫn giai cấp, giành lấy lợi ích kinh tế
C. Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị phản động
D. Xóa bỏ chế độ tư hữu, thủ tiêu xã hội có giai cấp
B. Giải quyết mâu thuẫn giai cấp, giành lấy lợi ích kinh tế
127. Vai trò của đấu tranh giai cấp trong các xã hội có giai cấp đối kháng:
A . Là con đường tiến bộ xã hội. Hình thành chế độ mới, phát triển hơn
B . Là phương thức vận động của lịch sử. Hình thành xu hướng phát triển nhân loại
C. Là động lực tiến bộ lịch sử. Hình thành xã hội mới, tiến bộ hơn
D . Là điều kiện tiến bộ lịch sử. Hình thành nền văn minh nhân loại
C. Là động lực tiến bộ lịch sử. Hình thành xã hội mới, tiến bộ hơn
128. Cuộc đấu tranh của những người bị áp bức, bị bóc lột, bị trị chống lại kẻ áp bức, bóc lột, thống trị về thực chất là cuộc đấu tranh:
A. Giành chính quyền B. Giải phóng nhân loại
C. Giai cấp D. Giải phóng dân tộc
C. Giai cấp
129. Thực chất của cuộc đấu tranh giai cấp là nhằm giải quyết mâu thuẫn về lợi ích giữa các giai cấp:
A. Giữa giai cấp bóc lột và giai cấp bị bóc lột
B. Giữa giai cấp thống trị và giai cấp bị trị
C. Giữa giai cấp cơ bản và giai cấp không cơ bản
D. Giữa giai cấp bóc lột và giai cấp không cơ bản
B. Giữa giai cấp thống trị và giai cấp bị trị
130. Đấu tranh giai cấp xảy ra có nguyên nhân sâu xa từ sự xung đột lợi ích trong lĩnh vực:
A. Tôn giáo B. Kinh tế
C. Chính trị D. Văn hóa - tinh thần
B. Kinh tế
Những phát minh của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ 19 đã đem lại cơ sở khoa học cho sự phát triển (SPT) điều gì?
SPT phép biện chứng từ tự phát chuyển thành tự giác.
114. Cơ sở hạ tầng là:
A. Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất
B. Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ
cấu kinh tế của xã hội
C. Toàn bộ những thành phần kinh tế của một xã hội
D. Toàn bộ điều kiên vật chất và tinh thần của xã hội
B. Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ
cấu kinh tế của xã hội
115. Kiến trúc thượng tầng là:
A. Hệ thống các hình thái ý thức xã hội, cùng với
các thiết chế chính trị - xã hội tương ứng, được hình
thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định
B. Hệ thống các hình thái văn hóa xã hội, cùng với các
thiết chế tổ chức nhà nước tương ứng, được hình thành
theo cơ sở hạ tầng nhất định
C. Hệ thống các hình thái tinh thần của xã hội, cùng với
các thiết chế pháp quyền tương ứng, được hình thành
trên một cơ sở kinh tế nhất định
D. Hệ thống các hình thái tồn tại xã hội, cùng với các
thiết chế quản lý xã hội tương ứng, được hình thành
trên một cơ sở hạ tầng nhất định
A. Hệ thống các hình thái ý thức xã hội, cùng với
các thiết chế chính trị - xã hội tương ứng, được hình
thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định
123. Nguyên nhân dẫn đến sự xuất hiện giai cấp là
do:
A. Từ chế độ chiếm hữu nô lệ và phân công lao động xã
hội
B. Phân công lao động xã hội và xuất hiện chế độ tư
hữu
C. Từ chế độ người bóc lột người và phân công lao
động xã hội
D.Từ chế độ lao động làm thuê và xuất hiện chế độ tư
hữu
B. Phân công lao động xã hội và xuất hiện chế độ tư
hữu
124. Để xoá bỏ giai cấp trước hết phải xoá bỏ chế
độ:
A. Chế độ người bóc lột người
B. Chế độ tư hữu
C. Chế độ tư bản chủ nghĩa
D. Chế độ xã hội có phân chia thành đẳng cấp
B. Chế độ tư hữu
125. Nguyên nhân cơ bản gây ra mâu thuẫn đối
kháng giữa các giai cấp trong xã hội:
A. Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống
B. Sự đối lập về lợi ích cơ bản - lợi ích kinh tế
C. Sự khác nhau về tài sản giữa người giàu và người
nghèo
D. Sự khác nhau về địa vị trong thang bậc của trật tự xã
hội
B. Sự đối lập về lợi ích cơ bản - lợi ích kinh tế
127. Vai trò của đấu tranh giai cấp trong các xã hội
có gia cấp đối kháng:
A . Là con đường tiến bộ xã hội. Hình thành chế độ mới,
phát triển hơn
B . Là phương thức vận động của lịch sử. Hình thành xu
hướng phát triển nhân loại
C. Là động lực tiến bộ lịch sử. Hình thành xã hội
mới, tiến bộ hơn
D . Là điều kiện tiến bộ lịch sử. Hình thành nền văn
minh nhân loại
C. Là động lực tiến bộ lịch sử. Hình thành xã hội
mới, tiến bộ hơn
Sự khái quát cao nhất của thực tiễn, là phương thức nắm bắt tất cả các hiện tượng của hiện thực, cung cấp những tri thức chân thực về bản chất các hiện tượng, các quá trình, các quy luật của tự nhiên và của xã hội là hình thái ý thức nào?
a.Pháp quyền
b.Chính trị
c.Khoa học
d.Nghệ thuật
c.Khoa học
Điền vào chỗ trống. Ý thức ...... là toàn bộ những tư tưởng, quan điểm của một ...... về bản chất và vai trò của pháp luật, về quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ của ......, của các tổ chức xã hội và của công dân, về tính hợp pháp và không hợp pháp của hành vi con người trong xã hội
a.Pháp luật/giai cấp/cộng đồng
b.Pháp quyền/tầng lớp/nhà nước
c.Pháp quyền/giai cấp/doanh nghiệp
d.Pháp quyền/giai cấp/nhà nước
d.Pháp quyền/giai cấp/nhà nước
Cấu trúc của tồn tại xã hội bao gồm:
a.Phương thức sản xuất, điều kiện tự nhiên, dân số
b.Phương thức sản xuất, con người, tư liệu sản xuất
c.Phương thức sản xuất, lực lượng sản xuất, người lao động
d.Phương thức sản xuất, lực lượng sản xuất, cơ sở hạ tầng
a.Phương thức sản xuất, điều kiện tự nhiên, dân số
Toàn bộ sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội được gọi là:
a.Tồn tại xã hội
b.Sản xuất vật chất
c.Ý thức xã hội
d.Kinh tế
a.Tồn tại xã hội
Trong mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội thì cái nào giữ vai trò quyết định?
a.Ý thức xã hội
b.Tồn tại xã hội
c.Ý thức lý luận
d.Đời sống tinh thần
b.Tồn tại xã hội
Trong cấu trúc của tồn tại xã hội, yếu tố nào giữ vai trò quyết định?
a.Điều kiện tự nhiên
b.Dân số
c.Phương thức sản xuất
d.Người lao động
c.Phương thức sản xuất
Mặt tinh thần của đời sống xã hội, bao gồm những quan điểm, tư tưởng, tình cảm, truyền thống ..vv của cộng đồng xã hội, nảy sinh từ tồn tại xã hội, phản ánh tồn tại xã hội trong những giai đoạn nhất định được gọi là:
a.Tâm lý xã hội
b.Ý thức xã hội
c.Tồn tại xã hội
d.Hệ tư tưởng
b.Ý thức xã hội
Bản chất của con người là gì?
a.Dung hòa các mối quan hệ xã hội
b.Tổng thể các mối quan hệ xã hội
c.Tổng hòa các mối quan hệ xã hội
d.Tổng hợp các mối quan hệ xã hội
c.Tổng hòa các mối quan hệ xã hội
Điền vào chỗ trống. Từ góc độ triết học, có thể định nghĩa: "Con người là một thực thể ., luôn giữ vai trò ... trong mọi hoạt động"
a.Sinh học-xã hội học/chủ thể
b.Sinh học-xã hội/chủ thể
c.Sinh học-kinh tế/chủ thể
d.Sinh học-xã hội/chủ sở hữu
b.Sinh học-xã hội/chủ thể
Điền vào chỗ trống. Ý thức ...... là toàn bộ những quan niệm về ......, trách nhiệm, nghĩa vụ, công bằng, hạnh phúc và về những quy tắc đánh giá, những ...... điều chỉnh hành vi cùng cách ứng xử giữa các cá nhân với nhau và giữa các cá nhân với xã hội.
a.Pháp quyền/thiện, ác, tốt, xấu, lương tâm/nguyên tắc
b.Nghệ thuật/quy luật, thì nghệ thuật /chuẩn mực
c.Chính trị/quyền và nghĩa vụ/chuẩn mực
d.Đạo đức/thiện, ác, tốt, xấu, lương tâm/chuẩn mực
d.Đạo đức/thiện, ác, tốt, xấu, lương tâm/chuẩn mực