1/74
vocab
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
irretrievable
k thể cứu vãn
be no closer to V-ing
không thể tiến đến gần hơn việc gì
more adj than adj
cái gì hơn cái gì
dispel
làm xua tan, tan biến (rumors, niềm tin)
dispensable
có thể bỏ đi
deride
cười nhạo, chế giễu
derision
sự chế nhạo, nhạo báng
derisive
chế nhạo, nhạo báng
derisory = laughable
quá nhỏ bé, không đáng để xem xét
dismiss
xem thường
dismissive
xem thường
dismissal
sự xem thường
indistinguishable
không thể phân biệt
dissolute
ăn chơi phóng đãng
indissoluble
không thể kết thúc (chỉ mqh)
renown (n)
danh tiếng, sự tôn trọng của ngkhac
of great/some/international renown
rất nổi tiếng
renowned
nổi tiếng
unendurable
không thể chịu đựng được
cease
kết thúc, chấm dứt việc gì
cessation
sự ngưng lại, tạm ngừng
perennial
kéo dài, lặp đi lặp lại
shroud
che giấu, giữ bí mật —> be shrouded in mystery
smother
giết ng nào bằng cách làm ngạt thở = suffocate
in sb’s/sth’s stead
thay cho ai, cái gì
stand sb in good stead
hữu dụng với ai
steadfast
kiên định, kiên quyết
resolute
kiên định
resoluteness
sự kiên định = steadfastness
irresolute
không thể đưa ra quyết định
resolutive
có sức phân giải, dung giải
have/get a bad press
có hình ảnh xấu >< have/get a good press
leave sth in one’s wake
to go somewhere new, leaving problems behind you
segregate
phân biệt
segregation
sự phân biệt
connotation
ẩn ý = implication
exclusionary
được thiết kế để ngăn cản 1 người tham gia vào 1 việc gì đó
irrepressible
unable to be controlled, restraint
stereotype
định kiến
stereotypical
mang định kiến
welter
một mớ hỗn độn
welterweight
võ sĩ quyền Anh hạng trung
compendious
xúc tích, cô đọng
compendium
tập hợp các sự kiện, hình vẽ
to bite off more than you can chew
có làm việc quá khả năng của mình
presupposition
tiền giả định
warrant
lệnh án
issue a warrant for sth
ra lệnh án
I will warrant you that
tôi đảm bảo với bạn rằng
warranty
giấy bảo hành
unwarranted
không hợp lí, không cần thiết
prevail
rất phổ biến, được chấp nhận
prevail on sb/sth to do sth
thuyết phục ai làm gì
prevailing
nổi tiếng nhất = current, predominant
prevalent
rất nổi tiếng —> prevalence (n)
indignation
sự căm phẫn, phẫn nộ
to be full of righteous indignation
the belief that you are right to be angry
indignity
tình huống bị sỉ nhục = humiliation —> suffer the indignity of
Irrespective of
= Despite/In spite of
denigrate (v)
chỉ trích bất công
denigration
= criticism
sinuous
có nhiều đường cong
silhouette
hình dáng/ hình dạng
enclose
xây tường rào bao quanh —> enclosure
neo- (prefix)
mới, có hình thức mới
neoclassical
tân cổ điển
barren
cằn cỗi; không ra quả; vô sinh = infertile; vô ích, bất thành = useless —> barrenness
avid
rất nhiệt tình —> avidity
terrain
địa hình
vantage point
điểm quan sát, điểm mốc
plummet
lao dốc không phanh
populism
đảng tự nhận là đại diện cho lợi ích của ng dân
agenda
chương trình nghị sự; vấn đề cần bàn
progressive
tiến bộ, có cải tiến
subsequent
sau, nối tiếp 1 sự kiện nào