1/35
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
You can say that again
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn
Needless to say
Rõ ràng là, không cần phải nói
Have a say
Có tiếng nói, có quyền đóng góp ý kiến
When all is said and done
Sau tất cả mọi chuyện, sau khi cân nhắc mọi thứ
Having said that
Mặc dù đã nói như vậy (dùng để đưa ra ý trái ngược)
That is to say
Nghĩa là, nói cách khác
To say the least
Nói một cách khiêm tốn nhất (thực tế còn nghiêm trọng hơn)
There is something to be said for
Có một vài điểm tích cực về (ý tưởng/kế hoạch nào đó)
Mother tongue
Tiếng mẹ đẻ
Native speaker
Người bản xứ
Language barrier
Rào cản ngôn ngữ
Means of communication
Phương tiện giao tiếp
Sign language
Ngôn ngữ ký hiệu
Speak without hesitation
Nói không ngần ngại, nói lưu loát
Communicate fluently
Giao tiếp trôi chảy
Express yourself clearly
Diễn đạt bản thân một cách rõ ràng
Carry out daily tasks
Thực hiện các công việc hàng ngày
Evolve spontaneously
Phát triển một cách tự nhiên
Sophisticated thinking
Tư duy tinh vi, phức tạp
Inherent tendency
Xu hướng bẩm sinh
Distinguish A from B
Phân biệt A với B
Refer to
Đề cập đến, ám chỉ
Make a contribution to
Đóng góp vào
A clear link between
Một mối liên hệ rõ ràng giữa
Clarify a point
Làm sáng tỏ một luận điểm
Illustrate an idea
Minh họa cho một ý tưởng
Indicate a trend
Chỉ ra một xu hướng
Summarize the main points
Tóm tắt các ý chính
Confirm a theory
Xác nhận một lý thuyết
The chart shows
Biểu đồ cho thấy
The chart tells us
Biểu đồ cho chúng ta biết
Speak/Talk about
Nói về (một chủ đề)
Tell someone something
Nói cho ai đó điều gì (phải có tân ngữ chỉ người)
Say something
Nói điều gì đó
Native speaker
Chỉ người bản xứ
Mother tongue
Chỉ ngôn ngữ đầu tiên