Bảng từ ngày 30/5/2023

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/104

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:41 PM on 6/21/23
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

105 Terms

1
New cards
crime
tội phạm, tội ác
2
New cards
award
phần thưởng, tặng thưởng (n)

tặng, tặng thưởng, trao thưởng (v)
3
New cards
catalog
danh mục
4
New cards
acceptable
có thể chấp nhận, có thể thừa nhận
5
New cards
accommodate
điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp
6
New cards
pressure
sức ép, áp lực, áp suất
7
New cards
dental
(thuộc) răng
8
New cards
surgeon
bác sĩ phẫu thuật
9
New cards
pull
lôi, kéo, giật
10
New cards
gracefully
duyên dáng, yêu kiều, trang nhã
11
New cards
audience
người nghe, thính giả, người xem, khán giả, độc giả, bạn đọc
12
New cards
courage
sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí
13
New cards
rival
đối thủ, địch thủ
14
New cards
inspire
truyền/gây cảm hứng cho ai
15
New cards
motivate
thúc đẩy, làm động có thúc đẩy
16
New cards
overlook
trông nom, giám sát, bỏ qua, tha thứ
17
New cards
depress
làm chán nản, làm ngã lòng, làm buồn, làm sầu não, làm phiền muộn
18
New cards
reject
loại bỏ, vứt bỏ, thải ra
19
New cards
stimulate
kích thích, khích động, khuyến khích
20
New cards
weaken
làm cho yếu đi, trở nên yếu hơn
21
New cards
extraordinary
lạ thường, phi thường
22
New cards
sophisticated
tinh vi, phức tạp, rắc rối, công phu
23
New cards
old-fashioned
cũ, không hợp thời trang, lạc hậu
24
New cards
primitive
nguyên thuỷ, ban sơ, thô sơ, cổ xưa
25
New cards
complex
phức tạp, rắc rối (a)

khu/nhà máy/khu công nghiệp liên hợp (n)
26
New cards
principle
nguyên lí, nguyên tắc, định luật
27
New cards
belief
lòng tin, đức tin, sự tự tin
28
New cards
formula
công thức, thể thức, cách thức
29
New cards
idolize
thần tượng hoá, tôn sùng
30
New cards
dedication
sự cống hiến
31
New cards
worship
thờ, thờ phụng, tôn sùng, sùng bá
32
New cards
impress
gây ấn tượng, làm cảm động, làm cảm kích.
33
New cards
detest
ghét, ghét cay ghét đắng, ghê tởm.
34
New cards
out going
dễ gần, thoải mái, thân mật, chan hòa.
35
New cards
reserved
kín đáo, dè dặt, giữ gìn, dành, dành riêng, dành trước
36
New cards
easy going
dễ tính, dễ dãi
37
New cards
preferably
tốt nhất là
38
New cards
generally
nói chung, đại thể, hông thường, nói chung.
39
New cards
ideally
lý tưởng, đúng như lý tưởng, theo lý tưởng, trong lý tưởng.
40
New cards
critical
phê bình, phê phán, trí mạng, nguy cấp, nguy ngập, nguy kịch
41
New cards
acclaim
hoan hô, hoan nghênh (v)

tiếng hoan hô (n)
42
New cards
recognizable
có thể công nhận, có thể thừa nhận, có thể nhận ra, có thể nhận diện.
43
New cards
hormone
hoocmon, kích thích tố
44
New cards
deficiency
sự thiếu hụt, sự không đầy đủ
45
New cards
restrict
hạn chế, giới hạn
46
New cards
inadequacy
sự không đủ, sự thiếu
47
New cards
abundance
sự phong phú, sự dư dật, sự dạt dào, sự dư thừa.
48
New cards
sufficiency
sự đủ, sự đầy đủ, lượng đủ
49
New cards
founder
người thành lập, người sáng lập.
50
New cards
former
trước, cũ, xưa, nguyên.

\
51
New cards
chairman
chủ tịch, người chủ toạ
52
New cards
private
riêng tư, cá nhân
53
New cards
philanthropy
lòng bác ái, lòng nhân từ, hành động nhân đức, từ thiện, bác ái, tổ chức phúc thiện.
54
New cards
innovation
sự đổi mới, sự cách tân
55
New cards
charitable
nhân đức, từ thiện, có lòng thảo
56
New cards
professional
có tay nghề, chuyên nghiệp
57
New cards
polio
bệnh sốt bại liệt, bệnh liệt trẻ em, bệnh Polio, bệnh viêm tủy xám.
58
New cards
oral
bằng lời nói, nói miệng.
59
New cards
dead
chết, tắt, tắt ngấm, không hoạt động. (adj)

Rất, hoàn toàn. (adv)
60
New cards
deadly
nguy hiểm chết người, làm chết người, trí mạng, chí tử.
61
New cards
immense
mênh mông, bao la, rộng lớn, rất tốt, rất cừ, chiến lắm.
62
New cards
grand
rất quan trọng, rất lớn, hùng vĩ, uy nghi, trang nghiêm, huy hoàng.
63
New cards
giant
người khổng lồ, cây khổng lồ, thú vật khổng lồ (n)

khổng lồ, to lớn, phi thường. (adj)
64
New cards
get/ have something Vpp
có cái gì được làm (bởi ai đó)
65
New cards
decide to do something
quyết định làm gì
66
New cards
continue to do something/ doing something
tiếp tục làm gì
67
New cards
stop doing something
dừng hẳn việc gì
68
New cards
stop to do something
dừng để làm gì
69
New cards
depend on sb/sth
phụ thuộc, lệ thuộc vào ai/ cái gì.
70
New cards
advise somebody (not) to do something
khuyên ai (không) làm gì
71
New cards
finish doing something
hoàn thành việc gì
72
New cards
reply to somebody
trả lời, phản hồi ai đó
73
New cards
order somebody to do something
yêu cầu ai làm gì
74
New cards
S + suggest + that + S + (should) + V (bare)
gợi ý ai làm gì
75
New cards
S + be + so + adj + that + S + V
quá… đến nỗi…
76
New cards
S + be + adj + enough + (for sb) + to + V (bare)
đủ… để
77
New cards
S + be + too + adj + (for sb) + to + V (bare)
quá… để…
78
New cards
pass the exam
vượt qua kì thi, thi đỗ
79
New cards
in order to do something
để làm gì
80
New cards
want to do something
muốn làm gì
81
New cards
talk with somebody about something
nói chuyện với ai về cái gì
82
New cards
beyond one's expectation
ngoài sự mong đợi của ai
83
New cards
go ahead
cứ tự nhiên
84
New cards
a piece of advice
lời khuyên
85
New cards
create a good impression
tạo ấn tượng tốt
86
New cards
hesitate to do something
do dự khi làm gì
87
New cards
start off
bắt đầu
88
New cards
used to do something
đã từng làm gì trong quá khứ và bây giờ không còn nữa.
89
New cards
would like to do something
muốn làm cái gì
90
New cards
agree with somebody/ something
đồng ý với ai/ cái gì
91
New cards
begin to do/doing something
bắt đầu làm gì
92
New cards
suffer from
chịu đựng, trải qua
93
New cards
be known as
được biết như…
94
New cards
speak about someone/ something
nói về ai/ cái gì
95
New cards
deal with
đối phó, đương đầu
96
New cards
come in for
nhận chỉ trích, phê phán
97
New cards
persist in doing something
kiên trì làm gì
98
New cards
give out
phân phát, ngừng làm việc, ngừng hoạt động, tuyên bố, côn khai, thông báo.
99
New cards
pay for st
mua, chi trả, trả giá.
100
New cards
pay out
chi tiều, đóng tiền, trả tiền, dùng tiền.

Explore top flashcards

AP Psych: Unit 0
Updated 529d ago
flashcards Flashcards (78)
BIOL 460 Exam 1
Updated 1111d ago
flashcards Flashcards (69)
Science exam
Updated 966d ago
flashcards Flashcards (167)
Vocab. 251-300
Updated 1013d ago
flashcards Flashcards (50)
ICT
Updated 1107d ago
flashcards Flashcards (55)
AP Psych: Unit 0
Updated 529d ago
flashcards Flashcards (78)
BIOL 460 Exam 1
Updated 1111d ago
flashcards Flashcards (69)
Science exam
Updated 966d ago
flashcards Flashcards (167)
Vocab. 251-300
Updated 1013d ago
flashcards Flashcards (50)
ICT
Updated 1107d ago
flashcards Flashcards (55)