8/1/2026: VOCAL HSA P1

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/28

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

29 Terms

1
New cards

cross out

xóa, tẩy, gạch đi=delete

2
New cards

unabashed

a.không nao núng, không lo lắng=abandon

3
New cards

austere

a.khắc khổ, nghèo khổ

4
New cards

rebuke

n.sự khiển trách, sự quở trách=admonishment,n.lời cảnh cáo, sự khiển trách

5
New cards

beverage

n.thức uống, đồ uống

6
New cards

glass ceiling

n.rào cản vô hình=invisible barrier

7
New cards

vary

v.thay đổi, khác nhau=fluctuate,v.dao động

8
New cards

bring out

làm nổi bật

9
New cards

bring off

thành công

10
New cards

bring round

làm tỉnh dậy

11
New cards

ostracize

v.khai trừ, tẩy chay=boycott

12
New cards

patronize

v.đỡ đầu, đối xử với thái độ bề trên

13
New cards

futile

a.vô ích, không hiệu quả=fruitless

14
New cards

commence

v.bắt đầu=kick off,v.tiến hành

15
New cards

pay heed to

chú ý đến=notice

16
New cards

cast doubt on

làm cho người khác nghi ngờ hoặc không chắc chắn

17
New cards

blow out of proportion

phóng đại hoặc làm điều gì đó nghiêm trọng hơn so với thực tế

18
New cards

take a leap of faith

làm điều gì đó mặc dù kết quả chưa chắc chắn, dựa vào niềm tin và hy vọng

19
New cards

in the loop

giữ cho ai đó được thông báo về các thay đổi cập nhập

20
New cards

caught off guard

bị bất ngờ khoặc không chuẩn bị trước

21
New cards

in someone good book

được ai yêu quý hoặc có thiện cảm

22
New cards

put an hold

tạm hoãn đến khi có thông báo tiếp theo

23
New cards

let go of

buông bỏ hoặc không nghĩ đến điều gì nữa

24
New cards

leave no stone unturned

cố gắng hết sức để tìm kiếm hoặc đạt được điều gì đó=go to great lengths

25
New cards

do away with

loại bỏ điều gì không cần thiết

26
New cards

make off

bỏ trốn cùng thứ gì đó, thường là sau khi trộm cắp

27
New cards

laugh it off

cười cho qua

28
New cards

resort to

buộc phải làm gì như giải pháp cuối cùng

29
New cards

make amends

bù đắp hoặc xin lỗi sau khi gây ra vấn đề