1/27
22/1/2026
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
North (Bắc):
Hướng trên cùng.
South (Nam):
Hướng dưới cùng.
East (Đông):
Hướng bên phải.
West (Tây):
Hướng bên trái.
Northeast (Đông Bắc):
Giữa Bắc và Đông.
Northwest (Tây Bắc):
Giữa Bắc và Tây.
Southeast (Đông Nam):
Giữa Nam và Đông.
Southwest (Tây Nam):
Giữa Nam và Tây.
North:
Top (trên cùng).
Northeast (Đông Bắc):
Top Right Hand Corner (góc trên bên phải).
Northwest (Tây Bắc):
Top Left Hand Corner (góc trên bên trái).
East:
Right Hand Side (bên phải).
West:
Left Hand Side (bên trái).
South:
Southeast (Đông Nam):
Bottom Right Hand Corner (góc dưới bên phải).
Southwest (Tây Nam):
Bottom Left Hand Corner (góc dưới bên trái).
A to the north/south/east/west of B:
A nằm về phía bắc/nam/đông/tây của B, A không thuộc B.
A in the north/south/east/west of B:
A nằm ở phía bắc/nam/đông/tây của B, A thuộc B.
A at the top/bottom/top right hand corner/bottom left hand corner of B:
A nằm ở trên cùng/dưới cùng/góc trên bên phải/góc dưới bên trái của B.
A on the right hand side/left hand side of B:
A nằm ở bên phải/trái của B.
A lie/be located/be situated north of B:
A nằm về phía bắc của B, có thể dùng các động từ "be located" hay "be situated".
A opposite B / on the other side of the street from B:
A đối diện B hoặc nằm ở phía bên kia đường so với B.
A near/close to/in close proximity to B:
A gần B.
A far from/a long distance from B:
A xa B.
A halfway/midway between B and C: A nằm giữa B và C.
A surrounded by B / B surrounds A:
A được bao quanh bởi B hoặc B bao quanh A.
A at right angles to / perpendicular to B:
A vuông góc với B.
A parallel to B:
A song song với B.