languages of direction

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/27

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

22/1/2026

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

28 Terms

1
New cards
  • North (Bắc):

  • Hướng trên cùng.

2
New cards
  • South (Nam):

  • Hướng dưới cùng.

3
New cards
  • East (Đông):

  • Hướng bên phải.

4
New cards
  • West (Tây):

  • Hướng bên trái.

5
New cards
  • Northeast (Đông Bắc):

  • Giữa Bắc và Đông.

6
New cards
  • Northwest (Tây Bắc):

  • Giữa Bắc và Tây.

7
New cards
  • Southeast (Đông Nam):

  • Giữa Nam và Đông.

8
New cards
  • Southwest (Tây Nam):

  • Giữa Nam và Tây.

9
New cards
  • North:

  • Top (trên cùng).

10
New cards
  • Northeast (Đông Bắc):

  • Top Right Hand Corner (góc trên bên phải).

11
New cards
  • Northwest (Tây Bắc):

  • Top Left Hand Corner (góc trên bên trái).

12
New cards
  • East:

  • Right Hand Side (bên phải).

13
New cards
  • West:

  • Left Hand Side (bên trái).

14
New cards
  • South:

15
New cards
  • Southeast (Đông Nam):

  • Bottom Right Hand Corner (góc dưới bên phải).

16
New cards
  • Southwest (Tây Nam):

  • Bottom Left Hand Corner (góc dưới bên trái).

17
New cards
  • A to the north/south/east/west of B:

  • A nằm về phía bắc/nam/đông/tây của B, A không thuộc B.

18
New cards
  • A in the north/south/east/west of B:

  • A nằm ở phía bắc/nam/đông/tây của B, A thuộc B.

19
New cards
  • A at the top/bottom/top right hand corner/bottom left hand corner of B:

  • A nằm ở trên cùng/dưới cùng/góc trên bên phải/góc dưới bên trái của B.

20
New cards
  • A on the right hand side/left hand side of B:

  • A nằm ở bên phải/trái của B.

21
New cards
  • A lie/be located/be situated north of B:

  • A nằm về phía bắc của B, có thể dùng các động từ "be located" hay "be situated".

22
New cards
  • A opposite B / on the other side of the street from B:

  • A đối diện B hoặc nằm ở phía bên kia đường so với B.

23
New cards
  • A near/close to/in close proximity to B:

  • A gần B.

24
New cards
  • A far from/a long distance from B:

  • A xa B.

25
New cards
  • A halfway/midway between B and C: A nằm giữa B và C.

26
New cards
  • A surrounded by B / B surrounds A:

  • A được bao quanh bởi B hoặc B bao quanh A.

27
New cards
  • A at right angles to / perpendicular to B:

  • A vuông góc với B.

28
New cards
  • A parallel to B:

  • A song song với B.