1/57
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ハンサム
đẹp trai - handsome

きれい
đẹp, sạch

しずか
Yên tĩnh, yên ắng

にぎやか
Náo nhiệt, nhộn nhịp

ゆうめい
nổi tiếng

しんせつ
tốt bụng, thân thiện ( không dùng khi nói về người trong gia đình mình )

げんき
khỏe, khỏe mạnh

ひま
rảnh rỗi

べんり「な」
tiện lợi

すてき
đẹp, hay

おおきい
to lớn

ちいさい
bé, nhỏ

あたらしい
mới

ふるい
cũ, cổ

いい よい
tốt

わるい
xấu

あつい
nóng

さむい
lạnh ( dùng cho thời tiết )

つめたい
Lạnh (nói về nhiệt độ)

むずかしい
khó

やさしい
dễ

たかい
đắt, cao

やすい
rẻ

ひくい
thấp

おもしろい
thú vị

いそがしい
bận rộn

たのしい
vui vẻ

しろい
trắng

くろい
đen

あかい
màu đỏ

あおい
xanh da trời

さくら
anh đào (hoa, cây)

やま
núi

まち
thị trấn, thị xã, thành phố

たべもの
đồ ăn

ところ
nơi, chỗ

りょう
kí túc xá

べんきょう
(v) học

せいかつ
cuộc sống, sinh hoạt

おしごと
công việc (をします: làm việc」

どう
thế nào

どんな
~ như thế nào? (+danh từ )

どれ
cái nào

とても
rất, lắm

あまり
không ~ lắm

そして
và, thêm nữa (dùng để nối hai câu)

が
~nhưng~

おげんきですか
Anh/chị có khỏe không?

そうですね
Thế à./ Để tôi xem. (cách nói trong lúc suy nghĩ câu trả lời)

にほんのせいかつになれましたか
Anh/chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa?
日本の生活に慣れましたか

もういっぱいいかがですか
Anh/chị dùng thêm một chén nữa không ạ?

いいえ、けっこうです
Không, đủ rồi ạ

もう~ですね
Đã~rồi nhỉ,/Đã~rồi đúng không?

そろそろしつれいします
Sắp đến lúc tôi phải xin phép rồi./ Đã đến lúc tôi phải về.

またいらっしゃってください
Lần sau anh/chị lại đến chơi nhé

おいしい
ngon
レストラン
Nhà hàng
いいえ、けっこうです
không, đủ rồi ạ