1/40
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
暴く
あばく: vạch trần, phơi bày
暴れる
あばれる: nổi giận, làm ầm ĩ
暴行
ぼうこう: hành hung, tấn công
暴力
ぼうりょく: bạo lực
乱暴
らんぼう: thô bạo, cục cằn
爆発
ばくはつ: nổ, vụ nổ
電灯
でんとう: đèn điện
灯台
とうだい: hải đăng
乾燥
かんそう: sự khô, làm khô
防災
ぼうさい: phòng chống thảm họa, thiên tai
火災
かさい: hỏa hoạn, vụ cháy
災害
さいがい: thảm họa, thiên tai
災難
さいなん: tai nạn, rủi ro
灰
はい: tro
灰色
はいいろ: màu xám
炭
すみ: than
二酸化炭素
にさんかたんそ: khí CO2
缶
かん: lon, hộp kim loại
缶詰
かんづめ: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp
崩す
くずす: phá vỡ, làm đổ
崩れる
くずれる: bị sụp đổ, bị hỏng
岸
きし: bờ, bãi
端
はし: đầu, cạnh, mép
先端
せんたん: tiên tiến; mũi nhọn, rìa ngoài
粒
つぶ: hạt, viên (đơn vị đếm vật nhỏ)
粉
こな: bột, phấn
花粉症
かふんしょう: dị ứng phấn hoa
精神
せいしん: tinh thần, tâm trí
精いっぱい
せいいっぱい: hết sức, hết mình
精々
せいぜい: tối đa, nhiều nhất là
化粧
けしょう: trang điểm
化粧品
けしょうひん: mỹ phẩm
季節
きせつ: mùa, mùa trong năm
四季
しき: bốn mùa
香り
かおり: hương, mùi thơm
香水
こうすい: nước hoa
稼ぐ
かせぐ: kiếm tiền, làm việc kiếm sống
委員
いいん: thành viên ủy ban
委任状
いにんじょう: giấy ủy quyền
優秀
ゆうしゅう: xuất sắc, ưu tú
誘う
さそう: mời, rủ