Kanji 6-2

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/40

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:50 PM on 2/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

41 Terms

1
New cards

暴く

あばく: vạch trần, phơi bày

2
New cards

暴れる

あばれる: nổi giận, làm ầm ĩ

3
New cards

暴行

ぼうこう: hành hung, tấn công

4
New cards

暴力

ぼうりょく: bạo lực

5
New cards

乱暴

らんぼう: thô bạo, cục cằn

6
New cards

爆発

ばくはつ: nổ, vụ nổ

7
New cards

電灯

でんとう: đèn điện

8
New cards

灯台

とうだい: hải đăng

9
New cards

乾燥

かんそう: sự khô, làm khô

10
New cards

防災

ぼうさい: phòng chống thảm họa, thiên tai

11
New cards

火災

かさい: hỏa hoạn, vụ cháy

12
New cards

災害

さいがい: thảm họa, thiên tai

13
New cards

災難

さいなん: tai nạn, rủi ro

14
New cards

はい: tro

15
New cards

灰色

はいいろ: màu xám

16
New cards

すみ: than

17
New cards

二酸化炭素

にさんかたんそ: khí CO2

18
New cards

かん: lon, hộp kim loại

19
New cards

缶詰

かんづめ: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp

20
New cards

崩す

くずす: phá vỡ, làm đổ

21
New cards

崩れる

くずれる: bị sụp đổ, bị hỏng

22
New cards

きし: bờ, bãi

23
New cards

はし: đầu, cạnh, mép

24
New cards

先端

せんたん: tiên tiến; mũi nhọn, rìa ngoài

25
New cards

つぶ: hạt, viên (đơn vị đếm vật nhỏ)

26
New cards

こな: bột, phấn

27
New cards

花粉症

かふんしょう: dị ứng phấn hoa

28
New cards

精神

せいしん: tinh thần, tâm trí

29
New cards

精いっぱい

せいいっぱい: hết sức, hết mình

30
New cards

精々

せいぜい: tối đa, nhiều nhất là

31
New cards

化粧

けしょう: trang điểm

32
New cards

化粧品

けしょうひん: mỹ phẩm

33
New cards

季節

きせつ: mùa, mùa trong năm

34
New cards

四季

しき: bốn mùa

35
New cards

香り

かおり: hương, mùi thơm

36
New cards

香水

こうすい: nước hoa

37
New cards

稼ぐ

かせぐ: kiếm tiền, làm việc kiếm sống

38
New cards

委員

いいん: thành viên ủy ban

39
New cards

委任状

いにんじょう: giấy ủy quyền

40
New cards

優秀

ゆうしゅう: xuất sắc, ưu tú

41
New cards

誘う

さそう: mời, rủ