1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
north
bắc, go straight
east
đông, rẽ phải
west
tây
south
nam, go down
crossroad
ngã tư
junction = fork
ngã ba
intersection
giao lộ
roundabout
bùng binh/vòng xoay
traffic lights
đèn giao thông
pedestrian crossing
vạch sang đường cho người đi bộ
at the end of the road
cuối đường
turn left/right
rẽ trái/phải
take that road = turn into the road
rẽ vào con đường đó
take the first left/right
rẽ trái/phải lần thứ nhất
take the left-hand path
đi theo lỗi bên tay trái
go towards
đi về phía/hướng tới
gi through
đi xuyên qua, bên trong
cross/pass/walk across
băng qua/đi ngang qua/đi bộ băng qua
go east
đi về hướng đông (ý là rẽ phải)
head/go north
đi về hướng bắc, go straight
top right-hand corner
góc phải phía trên
bottom right-hand corner
góc phải phía dưới
on the right hand side of A
ở phía bên trái của A
in front of
ở phía trên
behind
ở phía sau
at the top/bottom of
ở phía trên/dưới - cuối
opposite = facing = across from
đối diện
next to, beside, by, adjacent to
kế bên, bên cạnh, sát cạnh
close to/alongside
gần/dọc theo