1/55
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
입니다/입니까?
là
은/는
tiểu từ chủ ngữ, so sánh. nhấn mạnh vị ngữ
을/ 를
tiểu từ tân ngữ
이/가
tiểu từ chủ ngữ. đi với tính từ. nhấn mạnh chủ ngữ
습니다/ㅂ니다
đuôi câu trang trọng
아요/어요
đuôi câu thân mật
이에요/예요
hiện tại
에
sự tồn tại của sự vât. đích đến của 1 hành động
에서
diễn tả nơi diễn ra hoạt động
고 싶다
muốn
고 싶어 하다
muốn( trừ tôi và bạn)
하고
và(nối 2 danh từ)
(으)세요
bình thường, không trang trọng, đưa ra lời khuyên đề nghị nhận xét một cách lễ phép
hãy, vui lòng, xin mời
(으)로
hướng, phía, phương thức thực hiện hành động
(으)세요?
câu hỏi lịch sự hỏi người lớn hơn
부터 까지
từ mấy giờ đến mấy giờ
안 V/A
không
V/A 지 않다
KHÔNG
도
cũng
(으)ㄹ 거예요
tương lai,phỏng đoán(chắc là, tôi nghĩ là)
께서 (으)십나다
kính ngữ
만
chỉ
(으) ㄹ까요?
chúng ta hãy
(으)ㅂ시다
hãy
(이)랑
và
겠
suy đoán
고
và
2 hdong xảy ra liên tiếp hdong này kết thúc rồi đến hd khác
지만
nhưng
(으)십시오
hãy, vui lòng
아서/어서
vì
2hd xảy ra liên tiếp hd trước là tiền đề quyết định hd sau
에게,한테
đến
와/과
và
(으)ㄹ 수 있다/없다
có thể/ không thể
이어서/여서
vì(là nguyên nhân xảy ra hd của vế sau)
에서 까지
từ đến (khoảng cách)
에께(서)/한테(서)
từ
못
không thể
지 못하다
KHÔNG THỂ
보다 N
hơn N
아/어 주다
nhờ ai đó giúp đỡ hay làm gì đó cho
V+지 말다
đừng làm gì
A/V+(으)니까
vì(phán đoán chủ quan)
N+(이)니까
vì(phán đoán or suy nghĩ của người nói cho mệnh lệnh, lời hứa, đề nghị)
한자어 수
hán hàn
thứ, ngày, tháng,năm,sđt, giá cả
고유어 수
thuần hàn
tuổi, giờ, số đếm, stt
무엇
gì, cái gì
뭐/뭘
gì
언제
khi nào
얼마
bao nhiêu
몇
mấy
다른
khác
떠들다
làm
V 아 줄까요
đề nghị muốn giúp làm gì cho người khác
(이)지요?
đúng chứ(xác nhận lại)
그
đó
저
kia