1/59
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
Should/ought to + Vinf (TRƯỜNG HỢP 1)
nên----dùng trong hiện tại và tương lai
take the job
nhận việc/chấp nhận công việc---cụm cố định
Should I take the job or not?
Tôi nên nhận công việc này hay không?
tell the truth
nói sự thật---cụm cố định
at all times
mọi lúc/bất cứ lúc nào---cụm cố định
You ought to tell the truth at all times.
Bạn nên luôn luôn nói sự thật.
Should/ought to + Vinf (TRƯỜNG HỢP 2)
đáng ra phải----những điều được kỳ vọng nhưng chưa phải thực tế hoặc những việc không được mong đợi
You should know how to do this because I told you yesterday.
Đáng ra bạn phải biết cách làm việc này vì hôm qua tôi đã bày cho bạn.
Should/ought to + have + p.p
lẽ ra (thì/là) nên (nói về quá khứ, vì vậy không dùng để đưa ra lời khuyên, niềm tin hoặc kỳ vọng mà thực tế không xảy ra)
careful
adj-cẩn thận
You should/ought to have been more careful.
Lẽ ra thì bạn phải cẩn thận hơn.
lost
adj---thua
on carelessness
Cụm giới từ---vì sự bất cẩn
Should/ought to + not + have + p.p
lẽ ra (thì/là)+(ai)+không nên
They were the better team. They shouldn't have lost on carelessness.
Họ là đội chơi tốt hơn. Lẽ ra họ không nên thua chỉ vì bất cẩn.
Had better + (not) + Vinf
(phải) nên làm gì
or
Nếu không thì--tùy câu mà dịch với nghĩa này nhé
will (not) be able to Vinf
Sẽ (không) có khả năng/ sẽ (không/có) thể
a parking space
cụm từ---một chỗ đỗ xe, một không gian đỗ xe
space
danh từ---không gian
You'd better leave or you'll miss the train.
Bạn phải nên đi bây giờ, chứ không là sẽ trễ mất chuyến tàu.
Would be better off+Ving
tốt hơn (là)+ (ai) + nên
public transport
cụm từ---phương tiện giao thông công cộng
transport
Danh từ---phương tiện
Don't drive to city center now. You won't be able to find a parking space. You'd be better off using public transport.
Đừng lái xe vào trung tâm thành phố giờ này. Bạn sẽ không thể tìm được chỗ đỗ xe. Tốt hơn là bạn nên đi phương tiện công cộng.
Would have been better off Ving
lẽ ra +(ai)+ nên......thì hơn.
arrange
V---sắp xếp
badly
adv---tệ, xấu
on my own
một mình--cụm từ
You arranged things badly. I'd have been better off doing it on my own.
Bạn thu xếp mọi việc quá tệ. Lẽ ra tôi nên tự làm nó thì hơn.
May/might as well + Vinf
sẽ phải ... thôi/ nên....thì hơn ( trong thường hợp ai đó làm việc gì đó mà họ muốn làm hoặc việc đó dễ dàng với họ.)
There will be + Danh từ
Sẽ có cái gì....
There will be a storm tomorrow.
Sẽ có một cơn bão vào ngày mai.
There won't be + Danh từ + any more
Sẽ không còn...nữa
There won't be a bus any more.
Sẽ không còn chuyến xe buýt nào nữa.
There won't be a bus any more, so we might as well walk home.
Sẽ không còn chuyến xe buýt nào nữa, vì vậy chúng ta sẽ phải đi bộ về nhà thôi.
all one's work
tất cả công việc của mình
for a rest
cụm từ---nghỉ ngơi
You've done all your work quite hard, so you might as well go home for a rest now.
Bạn đã làm tất cả công việc khá chăm chỉ, nên bây giờ bạn nên về nhà nghỉ ngơi thì hơn.
It's better/best + to Vinf
Tốt hơn là / Tốt nhất là (làm gì).
this kind of task
Danh từ: Loại nhiệm vụ/công việc này.
slowly
Trạng từ: Chậm, từ từ, chậm rãi
make a mistake
mắc lỗi/phạm lỗi
It's better/best to do this kind of task slowly or you make a mistake.
Tốt nhất là bạn làm công việc này chậm rãi, nếu không bạn sẽ phạm sai lầm.
It would be better/best + (not) + to Vinf
Có lẽ sẽ tốt hơn/tốt nhất nếu (không)+(làm gì)---cụm từ
disturb
V---làm phiền
It would be better/best not to disturb my mum when she was busy.
Có lẽ sẽ tốt hơn / tốt nhất nếu không làm phiền mẹ tôi khi bà ấy đang bận.
Let's + Vinf (= Shall we + Vinf?)
Chúng ta cùng + làm gì đó... đi!
one evening
Cụm thời gian: Vào một buổi tối nào đó (không xác định).
go out for a meal
đi ăn
Let's go out for a meal together one evening.
Một tối nào đó chúng ta cùng đi ăn với nhau đi!/Shall we go out for a meal together one evening?
Let's + Vinf, + shall we?.
Chúng ta cùng ... nhé?
Let's go out for a meal together one evening, shall we?
Một tối nào đó chúng ta cùng đi ăn với nhau nhé?
interrupt
V---ngắt lời, làm gián đoạn
Let's NOT + Vinf
Chúng ta đừng (làm gì)
Let us not interrupt them when they are talking.
Chúng ta đừng ngắt lời khi họ đang nói.
It's (about/high) time + subject + Vqkđ
Đã đến lúc (ai) phải (làm gì).
any longer
cụm cố định: không...được nữa
make decision
đưa ra quyết định
It is (about/high) time you made decision. I can't wait any longer.
Đã đến lúc anh phải đưa ra quyết định. Tôi không thể chờ đợi được nữa.