Thẻ ghi nhớ: CHAPTER5 LT2 | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/59

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

60 Terms

1
New cards

Should/ought to + Vinf (TRƯỜNG HỢP 1)

nên----dùng trong hiện tại và tương lai

2
New cards

take the job

nhận việc/chấp nhận công việc---cụm cố định

3
New cards

Should I take the job or not?

Tôi nên nhận công việc này hay không?

4
New cards

tell the truth

nói sự thật---cụm cố định

5
New cards

at all times

mọi lúc/bất cứ lúc nào---cụm cố định

6
New cards

You ought to tell the truth at all times.

Bạn nên luôn luôn nói sự thật.

7
New cards

Should/ought to + Vinf (TRƯỜNG HỢP 2)

đáng ra phải----những điều được kỳ vọng nhưng chưa phải thực tế hoặc những việc không được mong đợi

8
New cards

You should know how to do this because I told you yesterday.

Đáng ra bạn phải biết cách làm việc này vì hôm qua tôi đã bày cho bạn.

9
New cards

Should/ought to + have + p.p

lẽ ra (thì/là) nên (nói về quá khứ, vì vậy không dùng để đưa ra lời khuyên, niềm tin hoặc kỳ vọng mà thực tế không xảy ra)

10
New cards

careful

adj-cẩn thận

11
New cards

You should/ought to have been more careful.

Lẽ ra thì bạn phải cẩn thận hơn.

12
New cards

lost

adj---thua

13
New cards

on carelessness

Cụm giới từ---vì sự bất cẩn

14
New cards

Should/ought to + not + have + p.p

lẽ ra (thì/là)+(ai)+không nên

15
New cards

They were the better team. They shouldn't have lost on carelessness.

Họ là đội chơi tốt hơn. Lẽ ra họ không nên thua chỉ vì bất cẩn.

16
New cards

Had better + (not) + Vinf

(phải) nên làm gì

17
New cards

or

Nếu không thì--tùy câu mà dịch với nghĩa này nhé

18
New cards

will (not) be able to Vinf

Sẽ (không) có khả năng/ sẽ (không/có) thể

19
New cards

a parking space

cụm từ---một chỗ đỗ xe, một không gian đỗ xe

20
New cards

space

danh từ---không gian

21
New cards

You'd better leave or you'll miss the train.

Bạn phải nên đi bây giờ, chứ không là sẽ trễ mất chuyến tàu.

22
New cards

Would be better off+Ving

tốt hơn (là)+ (ai) + nên

23
New cards

public transport

cụm từ---phương tiện giao thông công cộng

24
New cards

transport

Danh từ---phương tiện

25
New cards

Don't drive to city center now. You won't be able to find a parking space. You'd be better off using public transport.

Đừng lái xe vào trung tâm thành phố giờ này. Bạn sẽ không thể tìm được chỗ đỗ xe. Tốt hơn là bạn nên đi phương tiện công cộng.

26
New cards

Would have been better off Ving

lẽ ra +(ai)+ nên......thì hơn.

27
New cards

arrange

V---sắp xếp

28
New cards

badly

adv---tệ, xấu

29
New cards

on my own

một mình--cụm từ

30
New cards

You arranged things badly. I'd have been better off doing it on my own.

Bạn thu xếp mọi việc quá tệ. Lẽ ra tôi nên tự làm nó thì hơn.

31
New cards

May/might as well + Vinf

sẽ phải ... thôi/ nên....thì hơn ( trong thường hợp ai đó làm việc gì đó mà họ muốn làm hoặc việc đó dễ dàng với họ.)

32
New cards

There will be + Danh từ

Sẽ có cái gì....

33
New cards

There will be a storm tomorrow.

Sẽ có một cơn bão vào ngày mai.

34
New cards

There won't be + Danh từ + any more

Sẽ không còn...nữa

35
New cards

There won't be a bus any more.

Sẽ không còn chuyến xe buýt nào nữa.

36
New cards

There won't be a bus any more, so we might as well walk home.

Sẽ không còn chuyến xe buýt nào nữa, vì vậy chúng ta sẽ phải đi bộ về nhà thôi.

37
New cards

all one's work

tất cả công việc của mình

38
New cards

for a rest

cụm từ---nghỉ ngơi

39
New cards

You've done all your work quite hard, so you might as well go home for a rest now.

Bạn đã làm tất cả công việc khá chăm chỉ, nên bây giờ bạn nên về nhà nghỉ ngơi thì hơn.

40
New cards

It's better/best + to Vinf

Tốt hơn là / Tốt nhất là (làm gì).

41
New cards

this kind of task

Danh từ: Loại nhiệm vụ/công việc này.

42
New cards

slowly

Trạng từ: Chậm, từ từ, chậm rãi

43
New cards

make a mistake

mắc lỗi/phạm lỗi

44
New cards

It's better/best to do this kind of task slowly or you make a mistake.

Tốt nhất là bạn làm công việc này chậm rãi, nếu không bạn sẽ phạm sai lầm.

45
New cards

It would be better/best + (not) + to Vinf

Có lẽ sẽ tốt hơn/tốt nhất nếu (không)+(làm gì)---cụm từ

46
New cards

disturb

V---làm phiền

47
New cards

It would be better/best not to disturb my mum when she was busy.

Có lẽ sẽ tốt hơn / tốt nhất nếu không làm phiền mẹ tôi khi bà ấy đang bận.

48
New cards

Let's + Vinf (= Shall we + Vinf?)

Chúng ta cùng + làm gì đó... đi!

49
New cards

one evening

Cụm thời gian: Vào một buổi tối nào đó (không xác định).

50
New cards

go out for a meal

đi ăn

51
New cards

Let's go out for a meal together one evening.

Một tối nào đó chúng ta cùng đi ăn với nhau đi!/Shall we go out for a meal together one evening?

52
New cards

Let's + Vinf, + shall we?.

Chúng ta cùng ... nhé?

53
New cards

Let's go out for a meal together one evening, shall we?

Một tối nào đó chúng ta cùng đi ăn với nhau nhé?

54
New cards

interrupt

V---ngắt lời, làm gián đoạn

55
New cards

Let's NOT + Vinf

Chúng ta đừng (làm gì)

56
New cards

Let us not interrupt them when they are talking.

Chúng ta đừng ngắt lời khi họ đang nói.

57
New cards

It's (about/high) time + subject + Vqkđ

Đã đến lúc (ai) phải (làm gì).

58
New cards

any longer

cụm cố định: không...được nữa

59
New cards

make decision

đưa ra quyết định

60
New cards

It is (about/high) time you made decision. I can't wait any longer.

Đã đến lúc anh phải đưa ra quyết định. Tôi không thể chờ đợi được nữa.