1/55
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
private cars (n.phr)
xe hơi cá nhân
daily travel (n.phr)
việc đi lại hàng ngày
rush hour (n.phr)
giờ cao điểm
traffic congestion (n.phr)
tắc nghẽn giao thông
careless driving (n.phr)
lái xe bất cẩn
a leading cause of (n.phr)
một nguyên nhân hàng đầu gây ra
traffic accidents (n.phr)
các vụ tai nạn giao thông
driver error (n.phr)
lỗi của tài xế
stricter punishments (n.phr)
các hình phạt nghiêm khắc hơn
be imposed (v.phr)
được áp dụng
deter drivers from committing repeat offences (v.phr)
ngăn chặn các tài xế lặp lại các hành vi vi phạm
improve road safety (v.phr)
cải thiện an toàn đường bộ
the number of traffic accidents (n.phr)
số vụ tai nạn giao thông
suddenly risen (v.phr)
đột nhiên tăng lên
run red lights (v.phr)
vượt đèn đỏ
surveillance cameras (n.phr)
camera giám sát
detect drivers who (v.phr)
phát hiện các tài xế
speed (v)
chạy quá tốc độ
driving offences (n.phr)
các vi phạm lái xe
major driving offences (n.phr)
các vi phạm lái xe nghiêm trọng
drunk driving (n.phr)
lái xe khi say rượu
speeding (n)
chạy quá tốc độ
in an attempt to (prep.phr)
nhằm
reduce traffic congestion (v.phr)
giảm tắc nghẽn giao thông
congestion tolls (n.phr)
phí chống tắc đường
an effective solution (n.phr)
một giải pháp hiệu quả
heavily congested (adj.phr)
bị tắc nghẽn nặng nề
redirect traffic away from (v.phr)
chuyển hướng giao thông khỏi
self-driving cars (n.phr)
xe hơi tự lái
be used widely (v.phr)
được sử dụng rộng rãi
face unemployment (v.phr)
đối mặt với thất nghiệp
poor driving habits (n.phr)
thói quen lái xe kém
be strictly punished (v.phr)
bị trừng phạt nghiêm khắc
threaten the safety of (v.phr)
đe dọa sự an toàn của
off-peak periods (n.phr)
những thời kỳ thấp điểm
low capacities (n.phr)
công suất thấp
always congested (adj.phr)
luôn bị tắc nghẽn
circulate easily (v.phr)
lưu thông một cách dễ dàng
the installation of traffic lights (n.phr)
việc lắp đặt đèn giao thông
licence suspension (n.phr)
việc tịch thu giấy phép lái xe
be caught running red lights (v.phr)
bị bắt gặp đang vượt đèn đỏ
bicycle lanes (n.phr)
làn đường dành cho xe đạp
invest money in building (v.phr)
đầu tư tiền vào việc xây dựng
ensure the safety of (v.phr)
đảm bảo an toàn cho
those travelling by bike (n.phr)
những người đi lại bằng xe đạp
closed-circuit television (CCTV) cameras (n.phr)
camera giám sát/an ninh
drive aggressively (v.phr)
lái xe cẩu thả
recording their every move (v.phr)
ghi lại mọi di chuyển của họ
poor road conditions (n.phr)
điều kiện đường xá kém
a result of (n.phr)
kết quả của
improve road infrastructure (v.phr)
cải thiện cơ sở hạ tầng đường bộ
rather than (prep.phr)
hơn là
space projects (n.phr)
các dự án không gian
pedestrians (n)
người đi bộ
make sidewalks safer for (v.phr)
làm cho vỉa hè an toàn hơn cho
local government (n.phr)
chính quyền địa phương