TRANSPORTATION

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/55

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

56 Terms

1
New cards

private cars (n.phr)

xe hơi cá nhân

2
New cards

daily travel (n.phr)

việc đi lại hàng ngày

3
New cards

rush hour (n.phr)

giờ cao điểm

4
New cards

traffic congestion (n.phr)

tắc nghẽn giao thông

5
New cards

careless driving (n.phr)

lái xe bất cẩn

6
New cards

a leading cause of (n.phr)

một nguyên nhân hàng đầu gây ra

7
New cards

traffic accidents (n.phr)

các vụ tai nạn giao thông

8
New cards

driver error (n.phr)

lỗi của tài xế

9
New cards

stricter punishments (n.phr)

các hình phạt nghiêm khắc hơn

10
New cards

be imposed (v.phr)

được áp dụng

11
New cards

deter drivers from committing repeat offences (v.phr)

ngăn chặn các tài xế lặp lại các hành vi vi phạm

12
New cards

improve road safety (v.phr)

cải thiện an toàn đường bộ

13
New cards

the number of traffic accidents (n.phr)

số vụ tai nạn giao thông

14
New cards

suddenly risen (v.phr)

đột nhiên tăng lên

15
New cards

run red lights (v.phr)

vượt đèn đỏ

16
New cards

surveillance cameras (n.phr)

camera giám sát

17
New cards

detect drivers who (v.phr)

phát hiện các tài xế

18
New cards

speed (v)

chạy quá tốc độ

19
New cards

driving offences (n.phr)

các vi phạm lái xe

20
New cards

major driving offences (n.phr)

các vi phạm lái xe nghiêm trọng

21
New cards

drunk driving (n.phr)

lái xe khi say rượu

22
New cards

speeding (n)

chạy quá tốc độ

23
New cards

in an attempt to (prep.phr)

nhằm

24
New cards

reduce traffic congestion (v.phr)

giảm tắc nghẽn giao thông

25
New cards

congestion tolls (n.phr)

phí chống tắc đường

26
New cards

an effective solution (n.phr)

một giải pháp hiệu quả

27
New cards

heavily congested (adj.phr)

bị tắc nghẽn nặng nề

28
New cards

redirect traffic away from (v.phr)

chuyển hướng giao thông khỏi

29
New cards

self-driving cars (n.phr)

xe hơi tự lái

30
New cards

be used widely (v.phr)

được sử dụng rộng rãi

31
New cards

face unemployment (v.phr)

đối mặt với thất nghiệp

32
New cards

poor driving habits (n.phr)

thói quen lái xe kém

33
New cards

be strictly punished (v.phr)

bị trừng phạt nghiêm khắc

34
New cards

threaten the safety of (v.phr)

đe dọa sự an toàn của

35
New cards

off-peak periods (n.phr)

những thời kỳ thấp điểm

36
New cards

low capacities (n.phr)

công suất thấp

37
New cards

always congested (adj.phr)

luôn bị tắc nghẽn

38
New cards

circulate easily (v.phr)

lưu thông một cách dễ dàng

39
New cards

the installation of traffic lights (n.phr)

việc lắp đặt đèn giao thông

40
New cards

licence suspension (n.phr)

việc tịch thu giấy phép lái xe

41
New cards

be caught running red lights (v.phr)

bị bắt gặp đang vượt đèn đỏ

42
New cards

bicycle lanes (n.phr)

làn đường dành cho xe đạp

43
New cards

invest money in building (v.phr)

đầu tư tiền vào việc xây dựng

44
New cards

ensure the safety of (v.phr)

đảm bảo an toàn cho

45
New cards

those travelling by bike (n.phr)

những người đi lại bằng xe đạp

46
New cards

closed-circuit television (CCTV) cameras (n.phr)

camera giám sát/an ninh

47
New cards

drive aggressively (v.phr)

lái xe cẩu thả

48
New cards

recording their every move (v.phr)

ghi lại mọi di chuyển của họ

49
New cards

poor road conditions (n.phr)

điều kiện đường xá kém

50
New cards

a result of (n.phr)

kết quả của

51
New cards

improve road infrastructure (v.phr)

cải thiện cơ sở hạ tầng đường bộ

52
New cards

rather than (prep.phr)

hơn là

53
New cards

space projects (n.phr)

các dự án không gian

54
New cards

pedestrians (n)

người đi bộ

55
New cards

make sidewalks safer for (v.phr)

làm cho vỉa hè an toàn hơn cho

56
New cards

local government (n.phr)

chính quyền địa phương