1/34
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
飼います
かいます
nuôi (động vật)
建てます
たてます
xây, dựng
走ります
はしります chạy
取ります
とりますxin [nghỉ]
[休みを~]
見えます
nhìn thấy, có thể nhìn thấy
聞こえます
nghe thấy, có thể nghe thấy
できます
được xây dựng lên, hoàn thành
開きます
ひらきます
Mở (lớp học)
ペット
động vật nuôi , thú cưng
鳥
とり chim
声
こえ - Tiếng, giọng nói
波
なみ sóng
花火
はなび Pháo hoa
景色
けしき Phong cảnh
昼間
ひるま ban ngày
昔
むかし Ngày xưa
道具
どうぐ dụng cụ
自動販売機
じどうはんばいき máy bán hàng tự động
通信販売
つうしんはんばい buôn bán điện tử
クリーニング
giặt ủi
マンション
nhà chung cư
台所
だいどころ Nhà bếp
教室
きょうしつ lớp học
パーティールーム
phòng tiệc
〜後
〜ご ....sau (khoảng thời gian)
〜しか
chỉ ~ (dùng với thể phủ định)
ほかの
khác
はっきり
rõ ràng
ほとんど
hầu hết, hầu như
日曜大工
にちようだいく
làm thợ mộc chủ nhật
本棚
ほんだな Kệ sách
夢
ゆめ giấc mơ
いつか
Một ngày nào đó, một lúc nào đó
家
いえ nhà
すばらしい
tuyệt vời