idiom 3

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/51

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:39 AM on 12/5/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

52 Terms

1
New cards

rush off one’s feet

làm cho ai đó bận rộn đến mức quay cuồng

2
New cards

rub salt into the wound

xát muối vào vết thương

3
New cards

on the sly

lén lút, bí mật, không để người khác biết

4
New cards

on pins and needles

căng thẳng, lo lắng, bồn chồn

5
New cards

black and blue

bị bầm tím, thâm tím

6
New cards

be at one’s wits’ end

hoàn toàn bối rối, không biết phải làm gì tiếp theo

7
New cards

come back down to earth

quay trở về thực tai

8
New cards

Great minds think alike

hai hay nhiều người cùng có một ý tưởng giống nhau

9
New cards

A beggar on horseback

một người ngột trở nên giàu có hoặc có quyền lực nên kiêu ngạo, phô trương

10
New cards

Lees of life (n)

những năm tháng cuối đời, khi con người đã già yếu

11
New cards

over the moon

cực kỳ hạnh phúc

12
New cards

down in the dumps

buồn rầu, chán nản

13
New cards

fall on deaf ears

bị bỏ ngoài tai, không được lắng nghe

14
New cards

go in one ear and out the other

nghe tai này ra tai kia, nghe nhưng ngay lập tức quên mất

15
New cards

for a song

rất rẻ, gần như cho không

16
New cards

eye-opener

một trải nghiệm, sự kiện mở mang tầm mắt

17
New cards

greater good

lợi ích chung

18
New cards

run in the family

một đặc điểm, tính cách nào đó mà cả gia đình đều có, mang tính di truyền

19
New cards

jog one’s memory

gợi lại trí nhớ cho ai.

20
New cards

21
New cards

in my book

theo ý kiến của tôi, theo tôi.

22
New cards

a lump in my throat

nghẹn ngào, gần rơi nước mắt

23
New cards

be streets ahead of sb

vượt trội hơn ai rất nhiều, tốt hơn rất nhiều.

24
New cards

be up the wall

cực kỳ tức giận, bực bội

25
New cards

drive sb up the wall

làm ai đó tức điên, phát cáu.

26
New cards

27
New cards

keep sb in the dark (about sth)

giấu, không cho ai biết điều gì.

28
New cards

tongue-in-cheek

Nói đùa, không nghiêm túc

29
New cards

Put a bug in one’s ear

gợi ý, nhắc nhở hoặc đưa ra ý tưởng cho ai đó

30
New cards

have a bee in one’s bonnet

có một ý tưởng, mối bận tâm nào đó ám ảnh, khiến ai đó liên tục suy nghĩ hoặc nói về nó

31
New cards

put sth/sb on the map

làm ai/cái gì nổi tiếng

32
New cards

be in the balance

chưa chắc chắn, chưa biết kết quả

33
New cards

take sth-sb by storm

chiếm lĩnh, làm mưa làm gió, gây ấn tượng mạnh mẽ

34
New cards

in force 

Có hiệu lực (về luật lệ, quy định, chính sách)

Đông đảo, với số lượng lớn

35
New cards

walk the beat

đi tuần tra

36
New cards

at hand

sẵn có, gần ngay, trong tầm tay

sắp xảy ra, sắp đến

37
New cards

Full of beans

tràn đầy năng lượng, sống động

38
New cards

Out of this world

Tuyệt vời, xuất sắc, phi thường

39
New cards

Out of one’s mind

mất trí, điên rồ, không bình thường

40
New cards

41
New cards

out of sight

Tuyệt vời, xuất sắc

Ngoài tầm mắt / không nhìn thấy

42
New cards

get blood out of/from a stone

Làm một việc gần như không thể

43
New cards

music to one’s ears

Tin tức hoặc lời nói khiến ai đó cực kỳ vui mừng, dễ chịu, hài lòng

44
New cards

break new ground

làm điều gì đó mới mẻ, tiên phong, chưa từng có trước đâ

45
New cards

keep an eye on sth

để mắt đến, trông chừng, theo dõi cẩn thận

46
New cards

run-of-the-mill

bình thường, tầm thường

47
New cards

Take the mickey out of

chọc ghẹo, trêu chọc ai

48
New cards

be all fingers and thumbs

rất vụng về, đặc biệt khi dùng tay

49
New cards

be ill at ease

cảm thấy không thoải mái, lo lắng, bối rối

50
New cards

be sick (and tired) of sth

chán ngấy cái gì

51
New cards

bury the hatchet 

giảng hòa, làm hòa

52
New cards

stand on your own two feet

tự lập, tự lo cho bản thân