1/69
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
かわら
瓦 - ngói
びん
瓶 - chai, lọ
てっぽう
鉄砲 - súng
おくそこ
奥底 - đáy sâu, nơi sâu kín
ていえん
庭園 - vườn, khuôn viên
きしょうちょう
気象庁 - Cục Khí tượng Thuỷ văn
ひとこと
一言 - một lời, đôi lời
あくま
悪魔 - ác ma, ma quỷ
ゆげ
湯気 - hơi nước
ちかごろ
近頃 - dạo gần đây
たいはん
大半 - đa phần, phần lớn
だいぶぶん
大部分 - đại đa số, phần lớn
ふか
不可 - không thể
アクシデント
accident - tai nạn, sự cố
ピーク
Peak - đỉnh điểm, cao trào
ワールド
World - thế giới
インパクト
Impact - tác động mạnh, ấn tượng
アリバイ
alibi - chứng cứ ngoại phạm
インテリア
Interior - nội thất
みずから
自ら - tự mình, bản thân
ふうん
不運 - xui xẻo, bất hạnh
ふかけつ
不可欠 - không thể thiếu
のうりつてき
能率的 - hiệu quả
ほんかくてき
本格的 - chính thức, thực sự
まえむき
前向き - tích cực
のんき
呑気 - vô lo, thảnh thơi
ばりばり
chăm chỉ, hăng hái/ (nhai) rộp rộp
ひたすら
dốc sức, chuyên tâm
びりびり
xé nát / rung bần bật / tê rần
かかえる
抱える - ôm, gánh vác
いたむ
傷む - hư, hỏng
うけたまわる
承る - tiếp nhận, hiểu (kính ngữ)
しびれる
痺れる - tê, tê liệt
ぞっと
rùng mình, sợ hãi
ひろう
疲労 - mệt mỏi, kiệt sức
ろうどう
労働 - lao động
しゅうりょう
終了 - kết thúc
かんりょう
完了 - hoàn thành
りょうかい
了解 - hiểu rõ, đồng ý
でんしょう
伝承 - truyền lại, kế thừa
しょうにん
承認 - phê duyệt, thừa nhận
しゅとく
取得 - giành được, lấy được
かくほ
確保 - bảo đảm, giữ
アプローチ
Approach - cách tiếp cận
インストール
Install - cài đặt
ケア
Care - chăm sóc
はっこう
発行 - phát hành, cấp phát
ちかぢか
近々 - sắp tới
つくづく
thấm thía
のこらず
残らず - toàn bộ, tất cả
はるかに
hơn hẳn, vượt xa
ばっさり
cắt phăng, dứt khoát
ひととおり
一通り - sơ lược, một lượt
とうてい
到底 - hoàn toàn không thể (〜ない)
ふわふわ
bồng bềnh, mềm mại
ふんわり
nhẹ nhàng, mềm mại
ほかほか
ấm áp
まさに
đúng là, chính là
めっきり
rõ rệt, hẳn
ゆったり
rộng rãi, thong thả
わりと
khá là, tương đối
めったに
hiếm khi
やがて
chẳng mấy mà, cuối cùng
ふと
bất chợt
むしろ
ngược lại, đúng hơn là
ついつい
lỡ, vô thức
りゅう
〜流 - phong cách, trường phái
りょう
〜量 - lượng, số lượng
りょく
〜力 - năng lực, sức mạnh
るい
〜類 - loại, chủng loại