idioms 2

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/32

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

33 Terms

1
New cards

have a memory/mind like a sieve

đãng trí hay quên

2
New cards

the salt of the earth

ng cực kì hiền lành, trung thực

3
New cards

no man is an island

ko ai cthe hoàn toàn độc lập, tách bt, tự lm mọi thứ 1 mik

4
New cards

the vale of years

nhg năm cuối của cuộc đời/ sự nghiệp

5
New cards

make a fast/quick buck

kiếm tiền 1 cách nhanh chóng, dễ dàng

6
New cards

go cold turkey on

quyết định dừng lại điều gì, đã làm từ lâu

7
New cards

live under a rock

sống tách bt vs thế giới và ko bt chuyện j xra xquanh

8
New cards

call st into question

(gây nên) lo lắng, nghi ngờ

9
New cards

along/on the same lines

tg tự

10
New cards

part company (with/ from sb)= part away (with/from sb)

đg ai nấy đi

11
New cards

the elephant in the room

vde nhức nhối, nổi trội

12
New cards

take st with a pinch/grain of salt

nửa tin nửa ngờ điều j

13
New cards

throw/cast caution to the wind(s)

lm vc j mà ko suy nghĩ đến nhg hậu quả tiêu cực mà nó cthe có

14
New cards

have st at your command

cthe tận dụng 1 kỹ năng, phẩm chất

15
New cards

be a tall order

khó thự hiện, yêu cầu cao

16
New cards

at/in a pinch=if need be

nếu thsu cần thiết

17
New cards

keep/leave your options open

chờ đợi trc khi đưa ra quyết định

18
New cards

Hard luck=poor you

tội nghiệp bạn

19
New cards

Give/allow sb free/full rein

cho ai quyền tự do lựa chọn, di chuyển, hành động

20
New cards

not see the wood/forest for the trees

nhìn thấy hiện tg mà ko thấy bản chất

21
New cards

out of this world

đẹp, tốt ngoài sức tg tg

22
New cards

the tip of the iceberg

bề nổi của tảng băng chìm (đen+bóng)

23
New cards

sleep like a log/baby

ngủ ngon lành

24
New cards

not get/have a wink of sleep= not sleep a wink

ko thể chợp mắt

25
New cards

at one’s disposal/pleasure

tùy ý ai

26
New cards

turn over a new leaf

cải tà quy chính

27
New cards

be on top off the world

cảm thấy hài lòng

28
New cards

blow/let off steam

nghỉ xả hơi

29
New cards

be going places

thành công trg csong

30
New cards

be at the end of your rope/tether

hết ghan chịu đựng

31
New cards

lose your rag=blow your top/stack

tức điên, mất bình tĩnh

32
New cards

chase your (own) tail=run around in circles

bận lm nhiều vc nhg chx đc vc j

33
New cards

look/feel like a million dolars/bucks

trông thật lộng lẫy/đẹp/xinh xắn