1/26
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
|---|
No study sessions yet.
头发- 他的头发有点乱,需要剪一下
[ tóu fa ][ đầu phát ]1. tóc; tóc (trên đầu); sợi tóc
眉毛-她的眉毛很漂亮。
[ méimao ][ mi mao ] lông mày; chân mày
脖子-他的脖子很疼。
[ bózi ][ bột tử ] cổ; cái cổ
肩膀-她肩膀上的责任很重
[ jiānbǎng ][ kiên bàng ] vai; bả vai; bờ vai
胳膊-他的胳膊受伤了,不能提重的东西
[ gēbo ][ cách bác ] cánh tay
腰-我最近腰很疼,可能是坐太久了。
[ yāo ][ yêu ] lưng; eo; cật
腿-他的腿受伤了,走路不方便
[ tuǐ ][ thối ] chân (người; động vật)
评委-评委们一致以为这对夫妻最恩爱
[ píngwěi ][ bình uỷ ] ban giám khảo; giám khảo
入围-这部电影成功入围最佳影片
[ rùwéi ][ nhập vi ] được chọn vào danh sách vào vòng trong; vượt qua vòng sơ tuyển;
最佳-
[ zuì jiā ][ tối giai ]tốt nhất; giỏi nhất; hay nhất; xuất sắc nhất
对比-对比后,我们发现这两个方案 差别很大
[ duìbǐ ][ đối tỉ ] so sánh (giữa hai sự vật)
瘫痪-医生说她瘫痪后 站起来的可能性 很小
[ tānhuàn ][ than hoán ] liệt; bại liệt
自杀-医生和家人一直鼓励她,不让她产生自杀的想法
[ zìshā ][ tự sát ]
不知-他低着头,不知在想什么
[ bùzhī ][ bất tri ]không biết
相亲相爱-他们夫妻,结婚多年,一直相亲相爱
[ xiāngqīn xiāng'ài[ tương thân tương ái ] tương thân tương ái; yêu thương lẫn nhau
相敬如宾-虽然他们不常 表达感情, 但一直相敬如宾
[ xiāngjìngrúbīn ][ tương kính như tân ]
暗暗-听了她的故事,评委们暗暗点头
[ àn àn ][ ám ám ] thầm; ngầm; ngấm ngầm; lén lút; âm thầm
轮到-轮到我发言时,我有点紧张
[ lún dào ][ luân đáo ] đến lượt; tới phiên; tới lượt
耐烦-等太久了,大家都有点不耐烦
[ nàifán ] [ nại phiền ]bình tĩnh; kiên nhẫn; bền chí; không nóng vội
喊-别喊了,孩子已经睡着啦
[ hǎn ][ hảm ] hô; la; hét; la to; quát to; hô hoán
伸出-他伸出手,示意 大家案情
[ shēn chū ][ thân xuất ]chìa; thò; đưa ra; nhô ra
示意
[ shìyì ][ thị ý ] tỏ ý; ra hiệu
歪歪扭扭- 他的字 歪歪扭扭,很难看
[ wāiwāiniǔniǔ ][ oai oai nữu nữu ]1. nguệch ngoạc; cẩu thả; méo xẹo; xiêu xiêu vẹo vẹo
叙述-请你简单叙述一下事情的经过
[ xùshù ][ tự thuật ]1. kể; tường thuật; tự thuật; tự thuật; tả thuật
居然-这么冷的天,他居然穿得很小
[ jūrán ][ cư nhiên ] 1. lại; lại có thể; bỗng nhiên; tự nhiên lại; thế mà lại; vậy mà lại; không ngờ; không ngờ lại
催- 别催我,我马上就好
[ cuī ][ thôi ] giục; thúc giục
患难与共-他们夫妻患难与共,多年的感情令人感动
[ huànnànyǔgòng ( hoạn nạn dữ cộng ]hoạn nạn có nhau