1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
育てる「そだてる」
Chăm sóc
入院する「にゅういんする」
Nhập viện
たいいんする
Xuất viện
でんげんを入れる
Bật nguồn
でんげんを切る「でんげんをきる」
Tắt nguồn
うそをつく
Nói dối
気持ちがいい「きもちがいい」
Sảng khoái, thoải mái
気持ちが悪い「きもちがわるい」
Tâm trạng không tốt
大きな「おおきな」
To, lớn
小さな~「ちいさな~]
Nhỏ, bé
赤ちゃん「あかちゃん」
Em bé
かいがん
Bờ biển
工場「こうじょう」
Nhà máy
ゆびわ
Nhẫn
でんげん
Nguồn điện
~`せい
Hàng ~ (hàng Việt Nam, Trung Quốc, …)
一昨年「おととし」
Năm kia (năm trước của năm ngoái)
あ、いけません
Không được rồi
かいらん
Tài liệu thông báo
きちんと
Chỉn chu, cẩn thận
せいりする
Sắp xếp
方法「ほうほう」
Phương pháp
はんこ
Con dấu
にてる
Giống
せいかく
Tính cách
大人しい「おとなしい」
Hiền lành, trầm tính, ít nói
時間が経つ「じかんがたつ」
Thời gian trôi
気が強い「きがつよい」
Mạnh mẽ
気が弱い「きがよわい」
Yếu đuối
仕方「しかた」
Cách làm
ふたご
Sinh đôi