1/93
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Assuming that (conj)
Giả sử rằng
Unassuming (a)
Khiêm tốn
Assumed (a)
Được cho là đúng
Disbelief (n)
Sự hoài nghi/hoang mang
Believer (n)
Tín đồ
Unbeliever (n)
Người hoài nghi
Disbelieve (v)
Không tin được
Disbelieving (a)
Không tin được, lạ kì
Unbelievably (adv)
Một cách khó tin
Brilliance (n)
Sự tài giỏi, lỗi lạc
Brillient(ly) (a)
Lỗi lạc, tài giỏi
Conceive (v)
Nhận thức đc
Conceptualize (v)
Khái niệm hóa
Concept (n)
Khái niệm (nguyên tắc)
Conception (n)
Ý niệm (của một ai đó)
Conceptual (a)
Thuộc quan niệm, nhận thức
Preconception (n)
Định kiến
(Un)conceivable (a)
(Khó) tưởng tượng được
Confuse (v)
Gây bối rối
Confusion (n)
Sự bối rối
Confused (a)
Bị bối rối
Confusing(ly) (a)
Bối rối
Convince (v)
Thuyết phục
Conviction (n)
Sức thuyết phục, sự kết án
(Un)convinced (a)
Bị thuyết phục
(Un)convincing (a)
(Thiếu) thuyết phục
Desider (n)
Trận đấu, sự việc quyết định
Decisiveness (n)
Tính quyết định
Deciding (a)
Có tài quyết định
Decisive (a)
Kiên quyết, dứt khoát
Indecisive (a)
Chần chừ, thiếu quyết đoán
Undecided that (a)
Lưỡng lự, do dự
Definition (n)
Sự định nghĩa
Defined (a)
Đc định nghĩa/xác định
Definitive (a)
Cuối cùng, dứt khoát
Definite (a)
Rõ ràng, chắc chắn
Indefinite (a)
Mập mờ, không rõ ràng
Doubter (n)
Người đa nghi/nghi ngờ
Doubtful (a)
Đáng nghi
Undoubted (a)
Chân chính, rõ ràng
Doubtless (a)
Không còn nghi ngờ
Explanation (n)
Lời/sự giải thích
Explanatory (a)
Mang tính giải thích, làm rõ nghĩa
Unexplained (a)
Chưa đc giải thích, không xác định
Explicable (a)
Có thể hiểu được/giải thích được
Inexplicable (a)
Không thể giải thích/nghĩa được
Imagination (n)
Sự/sức/trí tưởng tượng
Imaginings (n)
Điều mà bạn tưởng tượng trong đầu
Imaginary (a)
Tưởng tượng viển vông
Imaginative (a)
Tưởng tượng sáng tạo
Imaginable (a)
Có thể tưởng tượng/hình dung được
Unimaginative (a)
Không giàu óc sáng tạo, thiếu sáng kiến, thiếu tính sáng tạo
Judge (v)
Phán đoán
Judg(e)ment (n)
Sự phán đoán
Judiciary (a/n)
Thuộc tòa án/ Bộ máy tư pháp
Judiciousness (n)
Sự sáng suốt, khôn ngoan
Judicious (a)
Sáng suốt, đúng đắn
Judicial (a)
Có óc phê phán/thuộc tòa án
Judg(e)mental (a)
Hay phán xét thiếu căn cứ
Opinionated (a)
Bảo thủ
Rational (a)
Hợp lý
Rationalize (v)
Hợp lý hóa
Rationalization (n)
Sự hợp lý hóa
Rationalist (n)
Người theo chủ nghĩa duy lý
Rationalism (n)
Chủ nghĩa duy lý
Rationality (n)
Sự hợp lý
Irrationality (n)
Sự không hợp lý, phi lý
Reasoning (n)
Sự lập luận
Reasonableness (n)
Tính hợp lý
Reasoned (a)
Trình bày hợp lý, chặt chẽ
(Un)reasonable (a)
(Vô) hợp lý
Sane (a)
Tỉnh táo
Sanity (n)
Sự tỉnh táo
Insanity (n)
Sự điên, mất trí
Insane (a)
Điên, mất trí
Sensitize (v)
Làm cho nhạy, làm cho cảm động
Nonsense (n)
Hành động/điều vô lý
Sensation (n)
Cảm giác (đối với cơ thể)
Sensitivity (n)
Sự nhạy cảm, tính dễ xúc động
Sensibity (n)
Tính đa cảm, tri giác
Senseless(ness) (n)
Bất tỉnh, không có nghĩa
Sensible (a)
Hợp lý
Nonsensical (a)
Vô lý
Sensitive(ly) (a,adv)
Nhạy cảm
Thought (n)
Sự suy nghĩ, tư duy
Thinker (n)
Nhà tư tưởng
Thinking (n)
Tư tưởng
Thoughtlessness (n)
Sự vô tư, nhẹ dạ
(Un)thinkable (a)
(Không) có thể nghĩ ra/hình dung
Thoughtful (a)
Trầm ngâm/tư, thận trọng
Thoughtless (a)
Vô tư, nhẹ dạ, khinh suất
Wisdom (a)
Sự khôn ngoan
(Un)wise (a)
(Ngu xuẩn) khôn ngoan
Desensitize (v)
Gây tê