1/75
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
unbeknown to
[EN] without a particular person knowing
[VN] (ai đó) không hề hay biết
foreman
(n)
[EN] a worker in charge of a group of workers (in a factory or on a construction site)
[VN] quản đốc
explosives
(n)
[EN] substances that can be made to explode
[VN] thuốc nổ
blast away
[EN] to break or remove sth, using explosives or strong force
[VN] đánh tan, thổi bay
ignite
(v)
[EN] to catch fire or cause sth to catch fire
[VN] châm lửa, làm bắt lửa
ignite
(v)
[EN] to trigger or start sth (emotion)
[VN] khơi mào
propel
(v)
[EN] to push or drive sb/sth forward
[VN] đẩy về phía trước, thúc đẩy
against all odds
(idiom)
[EN] despite every low chances of success
[VN] bất chấp mọi khó khăn, khả năng
slip into
[EN] to enter gradually a particular state (often a negative one)
[VN] dần rơi vào (trạng thái)
hold down
(v)
[EN] to restrain sb/sth by force
[VN] ghì xuống
hold down
(v)
[EN] to manage to keep sth (a job/responsibility)
[VN] giữ được (công việc)
sought-out
(adj)
[EN] very popular or much in demand
[VN] được săn đón, tìm kiếm
childhood temperament
[EN] a child’s natural character or habitual mood
[VN] tính khí thời thơ ấu
be assets in V-ing
[EN] to be advantageous or useful in doing sth
[VN] là lợi thế trong việc gì
encompass
(v)
[EN] to include or cover a wide range
[VN] bao gồm, bao quát
post-traumatic
(adj)
hậu sang chấn
social disinhibition
mất kiểm soát hành vi xã hội
a misspent youth
tuổi trẻ bị phí hoài
a dysfunctional relationship
mối quan hệ không ổn định, hay tranh cãi, gây tổn thương
a maladjusted adult
1 người trưởng thành thích nghi kém
an aberrant behaviour
1 hành vi lệch lạc, bất thường
a misanthrope
người ghét con người
a misogynist
người ghét phụ nữ
a misandrist
người ghét đàn ông
vent one’s anger / frustration
trút, xả giận
bear sb a grudge
để bụng, nuôi hận thù (với ai)
familiarity breeds contempt
thân quá hóa lờn
shallow one’s pride
gạt đi cái tôi, tự trọng
exert pressure on sb
gây áp lực lên ai
arouse one’s curiosity
khơi dậy sự tò mò của ai
assert one’s independence
khẳng định sự độc lập của ai
adament
(adj)
kiên quyết
inflexible
(adj)
cứng nhắc, thiếu linh hoạt
obstinate
(adj)
cứng đầu, bướng bỉnh (~ stubborn)
elated
(adj)
bay bổng, phấn chấn sau nỗ lực
jubilant
(adj)
hân hoan khi thành công
overjoyed
(adj)
cực kì happy
apathetic
(adj)
thờ ơ (vì lười quan tâm)
dispassionate
(adj)
khách quan, không để cảm xúc chi phối (= impartial)
withdrawn
(adj)
khép kín, thu mình
compulsive
(adj)
bị thôi thúc, không thể cưỡng lại (về mặt hành động)
neurotic
(adj)
luôn lo lắng vì rối loạn thần kinh (về mặt cảm xúc)
obsessive
(adj)
ám ảnh (về mặt suy nghĩ)
impassive
(adj)
không lộ cảm xúc
poised
(adj)
điềm tĩnh, tự chủ
serene
(adj)
bình yên, thanh thản
principled
(adj)
có nguyên tắc
scrupulous
(adj)
cực kì thành thật, cẩn trọng (không để sai sót)
upright
(adj)
ngay thẳng (về mặt đạo đức)
uneasy
(adj)
[EN] uncomfortable or anxious
[VN] lo lắng, bồn chồn
obnoxious
(adj)
[EN] very unpleasant or offensive
[VN] khó chịu
amiable
(adj) = affable
[EN] pleasant and friendly
[VN] hòa nhã
eloquent
(adj)
[EN] fluent or persuasive in speaking
[VN] có tài hùng biện
gullible
(adj)
[EN] easily deceived or tricked, too willing to believe everything others say
[VN] nhẹ dạ cả tin
reciprocal
(adj) đối ứng, có qua có lại
go back (time)
đã quen biết, tồn tại lâu rồi
fall out with sb
không còn hòa hợp, nghỉ chơi
drift apart
mối quan hệ nhạt dần
lead sb on
làm ai tưởng bở, dắt mũi
come between
xen vào, gây chia rẽ
fit in with sb
cố gắng hòa nhập, thích nghi với ai
work up the courage
lấy hết can đảm
get out of sh
nhận được lợi từ gì
stick up for sb/sth
bảo vệ, bênh vực ai, cái gì (khi bị tấn công)
do one’s head in
khiến ai bực mình, nhức cả đầu
egg sb on
xíu dại ai
wind sb up
trêu chọc, làm ai cáu
a slap in the face
sự sỉ nhục, đòn gây tổn thương
keep sb at arm’s length
giữ khoảng cách với ai (vì thiếu tin tưởng)
get a huge chip on one’s shoulder
có thái độ cáu kỉnh, hằn học vì cảm thấy bất công, tự ti
get sth off one’s chest
cảm thấy nhẹ nhõm
keep a cool head
giữ bình tĩnh, sáng suốt
bite one’s tongue
cố nhịn, tránh cãi vã
put one’s foot in it
lỡ lời, nói hớ
give sb the elbow
đá (người yêu)
sa thải (nhân viên)
chấm dứt mối quan hệ 1 cách dứt khoát
a pain in the neck
1 người, việc cực phiền, gây khó chịu