1/63
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
frontal
(thuộc) trán
intercostal
(thuộc) liên sườn
pectoral
(thuộc) ngực, ở ngực
biceps
cơ 2 đầu (cơ lớn nằm ở vùng cánh tay trước, nối liền từ xương vai xuống cẳng tay)
obliques /oʊˈbliːk/
cơ chạy xiên, không dọc theo trục cơ thể
quadriceps /ˈkwɑːd.rəˌseps/
cơ tứ đầu (nhóm cơ ở vị trí phía trước đùi và là cơ khỏe nhất trong cơ thể người)
deltoid /ˈdel.tɔɪd/
cơ delta (nhóm cơ lớn, hình tam giác ngược bao phủ khớp vai, tạo nên đường nét tròn trịa cho vai và nối cánh tay với thân người)
trapezius /trəˈpiː.zi.əs/
cơ cầu vai (nhóm cơ lớn, có hình thang lớn ở vùng cổ và lưng trên, kéo dài từ gáy đến giữa lưng và xương bả vai)
triceps
cơ tam đầu (nhóm cơ lớn nằm ở phía sau cánh tay, kéo dài từ vai đến khuỷu tay, có chức năng chính là duỗi thẳng cánh tay và ổn định khớp vai)
latissimus dorsi /ləˌtɪs.ə.məs ˈdɔːr.saɪ/
cơ xô (nhóm cơ hình tam giác nằm ở hai bên lưng, kéo dài từ xương sống và hông đến xương cánh tay)
hamstring
cơ gân kheo (nhóm gồm ba cơ nằm ở mặt sau đùi, kéo dài từ hông đến phía dưới đầu gối)
scapula /ˈskæp.jə.lə/
shoulder blade = xương bả vai
humerus
xương cánh tay
rib cage
xương sườn
pelvis
xương chậu
patella /pəˈtel.ə/
kneecap = xương bánh chè
fibula
xương mác
tarsal /ˈtɑːr.səl/
(thuộc) xương cổ chân
metatarsal
(thuộc) xương bàn chân
sternum /ˈstɝː.nəm/
breastbone = xương ngực
clavicle /ˈklæv.ɪ.kəl/
collarbone = xương quai xanh
ulna
xương khuỷu tay
carpal
(thuộc) xương cổ tay
metacarpal
(thuộc) xương bàn tay
phalanx /ˈfeɪ.læŋks/
đốt (ngón tay/chân)
femur /ˈfiː.mɚ/
xương đùi
tibia
xương chày, xương ống chân
spine
cột sống
coccyx /ˈkɑːk.sɪks/
xương cụt
cartilage /ˈkɑːr.t̬əl.ɪdʒ/
sụn
strain a tendon
bong gân
incisor /ɪnˈsaɪ.zɚ/
răng cửa
canine /ˈkeɪ.naɪn/
răng nanh
molar
răng hàm
gum
lợi
pulp
tuỷ (răng)
enamel /ɪˈnæm.əl/
men răng
trachea /ˈtreɪ.kiə/
khí quản
gall bladder /ˈɡɑːl ˌblæd.ɚ/
túi mật
adrenal gland /əˈdriː.nəl ˌɡlænd/
tuyến thượng thận
appendix /əˈpen.dɪks/
ruột thừa
thyroid gland /ˈθɑɪ·rɔɪd (ˌɡlænd)/
tuyến giáp
spleen
lá lách
pancreas /ˈpæŋ.kri.əs/
tuyến tụy
small/large intestine
ruột non/ruột già
endocrine /ˈen.də.krɪn/
(thuộc) nội tiết
lymphatic /lɪmˈfæt̬.ɪk/
hệ bạch tiết
vein
tĩnh mạch
artery
động mạch
palate
vòm miệng, ngạc
pharynx /ˈfer.ɪŋks/
họng
epiglottis /ˌep.əˈɡlɑː.t̬ɪs/
nắp thanh quản
spinal cord /ˌspaɪ.nəl ˈkɔːrd/
tủy sống
sinus /ˈsaɪ.nəs/
xoang
larynx /ˈler.ɪŋks/
thanh quản
oesophagus /ɪˈsɑː.fə.ɡəs/
thực quản
reproductive organs
cơ quan sinh sản
prostate gland /ˈprɑː.steɪt ˌɡlænd/
tuyến tiền liệt
testicle
tinh hoàn
scrotum /ˈskroʊ.t̬əm/
hòn dái
fallopian tube /fəˌloʊ.pi.ən ˈtuːb/
ống dẫn trứng
uterus /ˈjuː.t̬ɚ.əs/
womb = tử cung
cervix /ˈsɝː.vɪks/
cổ tử cung
ovary /ˈoʊ.vər.i/
buồng trứng