1/87
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
towering skyscrapers/high-rise buildings
những tòa nhà chọc trời

towering
cao chót vót
a coastal city
một thành phố ven biển

trade
n., v. /treid/ thương mại, buôn bán; buôn bán, trao đổi
trade ...for: đổi cái gì lấy cái gì
apartment complex
tòa nhà chung cư hỗn hợp

industrial zone
khu công nghiệp

a cozy little house
một căn nhà ấm cúng

on the outskirt of the city
khu vực ngoại ô thành phố
= on the outer edge of the city

outskirt
vùng ngoại ô, ngoại thành
hectic pace
nhịp sống bận rộn

hectic
(a) sôi nổi, cuồng nhiệt, bận rộn, tất bật
bustling streets
những con phố tấp nập

bumper-to-bumper traffic
tắc nghẽn kéo dài, xe cộ nối đuôi nhau sin sít

traffic jams
ách tắc giao thông

narrow cobblestone streets
những con phố trải dài bằng đá

cobblestone
đá cuội
quaint shops
những cửa hiệu mang phong cách cổ

quaint
cổ kính
(adj) đọc đáo, kỳ dị
Ex: The fishing village was very ___
gourmet
người sành ăn
gourmet restaurants
nhà hàng sang trọng dành cho dân sành

local cusine
những món ăn đặc trưng vùng miền
= local delicacy
= religonal specialities

an open-air market
chợ ngoài trời
an outdoor market

the main square
quảng trường

street vendors
những người bán hàng rong

trendy cafés
quán cà phê có phong cách theo xu hướng thời đại

pavement cafe
quán cà phê vỉa hè, lề đường

street crime
trộm vặt đường phố

the inner-city area
khu ổ chuột
= slum

pulsating nightlife
cuộc sống về đêm nhộn nhịp với câu lạc bộ và quán bar

shopping malls
trung tâm thương mại mua sắm

fashionable boutiques
những cửa hàng thời trang hiện đại

entertainment area
khu vực giải trí

parking lot
bãi đỗ xe

taxi rank
bãi đỗ taxi

volume of traffic
lưu lượng tham gia giao thông

cost of living
chi phí sống

winding footpath
những con đường mòn nhiều lối đi do người ta đi nhiều nên thành đường
(con đường nhiều lối quanh co)

varied landscapes
những phong cảnh đa dạng

dense forests
những rừng cây rậm rạp

vast meadows
những đồng cỏ rộng lớn

gentle, rolling hills
những quả đồi thoai thoải

the rocky landscape
phong cảnh núi đá

towering cliffs
những vách núi đá hùng vĩ
cliffs
vách đá
magnificent waterfall
những thác nước tuyệt đẹp

a hiking trail
những con đường dành cho dân leo núi

the steepest face of the mountain
nơi dốc đứng nhất của ngọn núi

the foot of the mountain
chân núi
a clear, bubbling mountain stream
những con suối nhỏ trong vắt men theo triền núi
spectacular panoramic view
phong cảnh toàn diện từ mọi hướng của khu vực xung quanh

panoramic
toàn cảnh
the jagged, snow-coverd peaks
những ngọn núi mấp mô bị bao phủ bởi tuyết
jagged
(adj) with sharp points ticking out; unevenly cut or torn
lởm chởm, có nhiều cạnh nhọn
a distant mountain range
những ngọn núi của các dãy núi đằng xa

the lush green countryside
vùng đồng bằng xanh bát ngát màu mỡ

lush
tươi tốt, sum suê
the slow-moving, shallow river
những dòng sông không sâu lững lờ trôi

shallow
adj. /ʃælou/ nông, cạn
sun-drenched, sandy beaches
những bãi biển đầy cát trắng và nắng

sun-drenched
ngập nắng
drench
v. to soak; wet thoroughly.
(để ngâm;ướt hoàn toàn)
a picturesque fishing village
làng chài thơ mộng như tranh

secluded beaches
những bãi biển còn hoang sơ

secluded
adj.hẻo lánh; không có nhiều người trông thấy
take a boat trip
đi chơi thuyền

paddy field
đồng ruộng

it's well worth the trip
1 chuyến đi đáng đi
the grass are always green on the other side of the fence
đứng núi này trông núi nọ
still water runs deep
tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi

life in the fast lane
phong trần
gió và bụi (nói khái quát); thường dùng để ví những gian nan, vất vả phải trải qua trong cuộc sống

as free as a bird
tự do tự tại

as big as life
sờ sờ ở đó
as black as pitch (coal)
tối đen như mực

as busy as a beaver/as busy as a bee
bạn như con mọn

as clean as a whistle
sạch như mới

As clear as crystal (daylight)
rõ ràng, dễ hiểu

As easy as pie
cự kì dễ dàng
=a piece of cake = be a breeze
as happy as a clam
vui như tết

as hungry as a bear
đói meo

as hard as nails
rắn như đanh

as innocent as a lamb
hiền như bụt
as old as the hills
xưa như trái đất, già cỗi

as plain as day
rõ như ban ngày
make a mountain out of a molehill
chuyện bé xé ra to
= storm in a tea cup

not see the forest for the trees
biết một mà không biết mười/ để ý quá nhiều đến chi tiết mà không hiểu tình hình chung

shallow stream
suối nông, không sâu
The stream is quite shallow-the water only comes up to your ankles.
Dòng suối khá nông-nước chỉ đến mắt cá chân của bạn.
day-to-day matters
những vấn đề nhỏ nhặt hằng ngày