Thẻ ghi nhớ: LESSON 18 - CITY AND COUNTRYSIDE | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/87

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

88 Terms

1
New cards

towering skyscrapers/high-rise buildings

những tòa nhà chọc trời

<p>những tòa nhà chọc trời</p>
2
New cards

towering

cao chót vót

3
New cards

a coastal city

một thành phố ven biển

<p>một thành phố ven biển</p>
4
New cards

trade

n., v. /treid/ thương mại, buôn bán; buôn bán, trao đổi

trade ...for: đổi cái gì lấy cái gì

5
New cards

apartment complex

tòa nhà chung cư hỗn hợp

<p>tòa nhà chung cư hỗn hợp</p>
6
New cards

industrial zone

khu công nghiệp

<p>khu công nghiệp</p>
7
New cards

a cozy little house

một căn nhà ấm cúng

<p>một căn nhà ấm cúng</p>
8
New cards

on the outskirt of the city

khu vực ngoại ô thành phố

= on the outer edge of the city

<p>khu vực ngoại ô thành phố</p><p>= on the outer edge of the city</p>
9
New cards

outskirt

vùng ngoại ô, ngoại thành

10
New cards

hectic pace

nhịp sống bận rộn

<p>nhịp sống bận rộn</p>
11
New cards

hectic

(a) sôi nổi, cuồng nhiệt, bận rộn, tất bật

12
New cards

bustling streets

những con phố tấp nập

<p>những con phố tấp nập</p>
13
New cards

bumper-to-bumper traffic

tắc nghẽn kéo dài, xe cộ nối đuôi nhau sin sít

<p>tắc nghẽn kéo dài, xe cộ nối đuôi nhau sin sít</p>
14
New cards

traffic jams

ách tắc giao thông

<p>ách tắc giao thông</p>
15
New cards

narrow cobblestone streets

những con phố trải dài bằng đá

<p>những con phố trải dài bằng đá</p>
16
New cards

cobblestone

đá cuội

17
New cards

quaint shops

những cửa hiệu mang phong cách cổ

<p>những cửa hiệu mang phong cách cổ</p>
18
New cards

quaint

cổ kính

(adj) đọc đáo, kỳ dị

Ex: The fishing village was very ___

19
New cards

gourmet

người sành ăn

20
New cards

gourmet restaurants

nhà hàng sang trọng dành cho dân sành

<p>nhà hàng sang trọng dành cho dân sành</p>
21
New cards

local cusine

những món ăn đặc trưng vùng miền

= local delicacy

= religonal specialities

<p>những món ăn đặc trưng vùng miền</p><p>= local delicacy</p><p>= religonal specialities</p>
22
New cards

an open-air market

chợ ngoài trời

an outdoor market

<p>chợ ngoài trời</p><p>an outdoor market</p>
23
New cards

the main square

quảng trường

<p>quảng trường</p>
24
New cards

street vendors

những người bán hàng rong

<p>những người bán hàng rong</p>
25
New cards

trendy cafés

quán cà phê có phong cách theo xu hướng thời đại

<p>quán cà phê có phong cách theo xu hướng thời đại</p>
26
New cards

pavement cafe

quán cà phê vỉa hè, lề đường

<p>quán cà phê vỉa hè, lề đường</p>
27
New cards

street crime

trộm vặt đường phố

<p>trộm vặt đường phố</p>
28
New cards

the inner-city area

khu ổ chuột

= slum

<p>khu ổ chuột</p><p>= slum</p>
29
New cards

pulsating nightlife

cuộc sống về đêm nhộn nhịp với câu lạc bộ và quán bar

<p>cuộc sống về đêm nhộn nhịp với câu lạc bộ và quán bar</p>
30
New cards

shopping malls

trung tâm thương mại mua sắm

<p>trung tâm thương mại mua sắm</p>
31
New cards

fashionable boutiques

những cửa hàng thời trang hiện đại

<p>những cửa hàng thời trang hiện đại</p>
32
New cards

entertainment area

khu vực giải trí

<p>khu vực giải trí</p>
33
New cards

parking lot

bãi đỗ xe

<p>bãi đỗ xe</p>
34
New cards

taxi rank

bãi đỗ taxi

<p>bãi đỗ taxi</p>
35
New cards

volume of traffic

lưu lượng tham gia giao thông

<p>lưu lượng tham gia giao thông</p>
36
New cards

cost of living

chi phí sống

<p>chi phí sống</p>
37
New cards

winding footpath

những con đường mòn nhiều lối đi do người ta đi nhiều nên thành đường

(con đường nhiều lối quanh co)

<p>những con đường mòn nhiều lối đi do người ta đi nhiều nên thành đường</p><p>(con đường nhiều lối quanh co)</p>
38
New cards

varied landscapes

những phong cảnh đa dạng

<p>những phong cảnh đa dạng</p>
39
New cards

dense forests

những rừng cây rậm rạp

<p>những rừng cây rậm rạp</p>
40
New cards

vast meadows

những đồng cỏ rộng lớn

<p>những đồng cỏ rộng lớn</p>
41
New cards

gentle, rolling hills

những quả đồi thoai thoải

<p>những quả đồi thoai thoải</p>
42
New cards

the rocky landscape

phong cảnh núi đá

<p>phong cảnh núi đá</p>
43
New cards

towering cliffs

những vách núi đá hùng vĩ

<p>những vách núi đá hùng vĩ</p>
44
New cards

cliffs

vách đá

45
New cards

magnificent waterfall

những thác nước tuyệt đẹp

<p>những thác nước tuyệt đẹp</p>
46
New cards

a hiking trail

những con đường dành cho dân leo núi

<p>những con đường dành cho dân leo núi</p>
47
New cards

the steepest face of the mountain

nơi dốc đứng nhất của ngọn núi

<p>nơi dốc đứng nhất của ngọn núi</p>
48
New cards

the foot of the mountain

chân núi

49
New cards

a clear, bubbling mountain stream

những con suối nhỏ trong vắt men theo triền núi

50
New cards

spectacular panoramic view

phong cảnh toàn diện từ mọi hướng của khu vực xung quanh

<p>phong cảnh toàn diện từ mọi hướng của khu vực xung quanh</p>
51
New cards

panoramic

toàn cảnh

52
New cards

the jagged, snow-coverd peaks

những ngọn núi mấp mô bị bao phủ bởi tuyết

53
New cards

jagged

(adj) with sharp points ticking out; unevenly cut or torn

lởm chởm, có nhiều cạnh nhọn

54
New cards

a distant mountain range

những ngọn núi của các dãy núi đằng xa

<p>những ngọn núi của các dãy núi đằng xa</p>
55
New cards

the lush green countryside

vùng đồng bằng xanh bát ngát màu mỡ

<p>vùng đồng bằng xanh bát ngát màu mỡ</p>
56
New cards

lush

tươi tốt, sum suê

57
New cards

the slow-moving, shallow river

những dòng sông không sâu lững lờ trôi

<p>những dòng sông không sâu lững lờ trôi</p>
58
New cards

shallow

adj. /ʃælou/ nông, cạn

59
New cards

sun-drenched, sandy beaches

những bãi biển đầy cát trắng và nắng

<p>những bãi biển đầy cát trắng và nắng</p>
60
New cards

sun-drenched

ngập nắng

61
New cards

drench

v. to soak; wet thoroughly.

(để ngâm;ướt hoàn toàn)

62
New cards

a picturesque fishing village

làng chài thơ mộng như tranh

<p>làng chài thơ mộng như tranh</p>
63
New cards

secluded beaches

những bãi biển còn hoang sơ

<p>những bãi biển còn hoang sơ</p>
64
New cards

secluded

adj.hẻo lánh; không có nhiều người trông thấy

65
New cards

take a boat trip

đi chơi thuyền

<p>đi chơi thuyền</p>
66
New cards

paddy field

đồng ruộng

<p>đồng ruộng</p>
67
New cards

it's well worth the trip

1 chuyến đi đáng đi

68
New cards

the grass are always green on the other side of the fence

đứng núi này trông núi nọ

69
New cards

still water runs deep

tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi

<p>tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi</p>
70
New cards

life in the fast lane

phong trần

gió và bụi (nói khái quát); thường dùng để ví những gian nan, vất vả phải trải qua trong cuộc sống

<p>phong trần</p><p>gió và bụi (nói khái quát); thường dùng để ví những gian nan, vất vả phải trải qua trong cuộc sống</p>
71
New cards

as free as a bird

tự do tự tại

<p>tự do tự tại</p>
72
New cards

as big as life

sờ sờ ở đó

73
New cards

as black as pitch (coal)

tối đen như mực

<p>tối đen như mực</p>
74
New cards

as busy as a beaver/as busy as a bee

bạn như con mọn

<p>bạn như con mọn</p>
75
New cards

as clean as a whistle

sạch như mới

<p>sạch như mới</p>
76
New cards

As clear as crystal (daylight)

rõ ràng, dễ hiểu

<p>rõ ràng, dễ hiểu</p>
77
New cards

As easy as pie

cự kì dễ dàng

=a piece of cake = be a breeze

78
New cards

as happy as a clam

vui như tết

<p>vui như tết</p>
79
New cards

as hungry as a bear

đói meo

<p>đói meo</p>
80
New cards

as hard as nails

rắn như đanh

<p>rắn như đanh</p>
81
New cards

as innocent as a lamb

hiền như bụt

82
New cards

as old as the hills

xưa như trái đất, già cỗi

<p>xưa như trái đất, già cỗi</p>
83
New cards

as plain as day

rõ như ban ngày

84
New cards

make a mountain out of a molehill

chuyện bé xé ra to

= storm in a tea cup

<p>chuyện bé xé ra to</p><p>= storm in a tea cup</p>
85
New cards

not see the forest for the trees

biết một mà không biết mười/ để ý quá nhiều đến chi tiết mà không hiểu tình hình chung

<p>biết một mà không biết mười/ để ý quá nhiều đến chi tiết mà không hiểu tình hình chung</p>
86
New cards

shallow stream

suối nông, không sâu

87
New cards

The stream is quite shallow-the water only comes up to your ankles.

Dòng suối khá nông-nước chỉ đến mắt cá chân của bạn.

88
New cards

day-to-day matters

những vấn đề nhỏ nhặt hằng ngày