1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Thuốc khí dung dùng đường hô hấp, khi dùng bệnh nhân phải được hướng dẫn hít thuốc theo:
a. Nhịp tim mạch
b. Nhu cầu công tác
c. Cấu trúc dạng thuốc
d. Nhịp ngày đêm
e. Nhịp hít – thở
e
Ưu điểm của Benzalknium sử dụng làm chất bả quản trng thuốc nhỏ mắt là tác dụng trên nấm
a. Sai
b. Đúng
a
Khi bào chế các chế phẩm chứa corticoid cần phải chú ý đến đặc tính gì của nguyên liệu:
a. Kích thước tiểu phân
b. Tính oxy hóa
c. Dạng khan hay ngậm nước
d. Hiện tượng đa hình
e. Khả năng tạo phức
d
The quan điểm của SDH, sự giải phóng được chất ra khỏi chế phẩm trước hết phụ thuộc vào:
a. Tính chất dược chất, tính chất tả được
b. Tính chất của dược chất
c. Cấu trúc dạng thuốc, mối liên quan giữa dược chất và dạng thuốc
d. Cấu trúc dạng thuốc
e. Mỗi liên quan giữa dược chất và dạng thuốc
c
Thạch là chất nhũ hóa thiên nhiên thuộc nhóm:
a. Protein
b. Hydratcarbon
c. Sterol
d. Saponin
e. Phospholipid
b
Chất chống xy há nà dùng ch thuốc tiêm dầu:
a. Rngalit
b. Cystein
c. Tcferl
d. Acid ascrbic
e. Natri sulfit
c
Hỗn hợp gồm 70% chất diện hoạt A (HLB = 4.3) và 30% chất diện hoạt B (HLB = 40) sẽ tạo hỗn hợp A+ B có HLB là:
a. 4.82
b. 9.65
c. 7.51
d. 10.8
e.14.0
4.3 * 0.7 + 0.3 * 40 = 15.01
e
Thuốc tiêm có nhược điểm chính:
a. Có thể gây nhiễm khuẩn nơi tiêm
b. Không được uống
c. Có thể lây bệnh truyền nhiễm d vi khuẩn
d. Gây đau nhức
e. Phải có nhân viên y tế sử dụng
e
Nhỏ thuốc như thế nào là đúng nhất:
a. Nhỏ và mi mắt dưới
b. Nhỏ và góc mắt trng
c. Nhỏ và giữa mất
d. Nhỏ và góc mắt ngài
e. Tất cả đều đúng
a
Cách phân loại hỗn dịch thuốc liên quan đến kích thước tiểu phân dược chất rắn là:
a. Hỗn dịch dùng trong và hỗn dịch dùng ngoài
b. Hỗn dịch nước và hỗn dịch dầu
c. Hỗn dịch uống và hỗn dịch tiêm
d. Hỗn dịch trong và hỗn dịch đục
e. Hỗn dịch mịn và hỗn dịch thô
e
Theo thể tích đóng gói, người ta phân lại thuốc tiêm thể tích nhỏ là những thuốc tiêm có thể tích:
a. <5ml
b. <100ml
c. <50ml
d. <20ml
e. <10ml
b
Không sử dụng dạng thuốc tiêm nhũ tương ch đường tiêm dưới da vì sẽ gây đau và kích ứng tại chỗ.
a. Sal
b. Đúng
a
Siro được điều chế bằng phương pháp hòa tan dung dịch dược chất và siro đơn là:
a. Siro idtanic
b. Siro cánh kiến trắng
c. Siro sắt II ldide
d. Siro dành cho người tiểu đường
e. Tất cả đều sai
c
Để tăng tốc độ hòa tan, phương pháp hay dùng nhất là:
a. Giảm kích thước tiểu phân
b. Dùng thêm chất hỗ trợ
c. Dùng chất điện hạt
d. Dùng chất trung gian hòa tan
e. Dùng hỗn hợp dung môi
a
Kích thước bình ngấm kiệt hình nón cụt úp ngược mẫu 2 lít qui định:
a. Đường kính dưới 10 cm, chiều cao bình 26cm
b. Đường kính trên 10 cm, đường kính dưới 6.5cm
c. Chiều cao 36 cm, đường kính dưới 5cm
d. Tất cả đều sai
e. Chiều cao 36 cm, đường kính trên 6.5 cm
b
Cao thuốc nào được điều chế bằng phương pháp ngâm lạnh:
a. Cao khô Benladon
b. Ca khô Mã tiên
c. Ca lòng opi
d. Ca ích mẫu
e. Ca lỏng Canhkina
c
The luật được 2016, thuốc giả có thể là
a. Thuốc không đạt chất lượng theo tiêu chuẩn đăng ký
b. Thuốc được sản xuất trình bày hặc dân nhân nhâm mạ danh nhà sản xuất nước sản xuất hặc nước xuất xứ.
c. Thuốc chứa không đủ hàm lượng hạt chất
d. Thuốc không có số đăng ký tại Việt Nam
e. Thuốc không được phép lưu hành trên thị trường
Tính chất cần lưu ý của nguyên liệu làm bình chứa thuốc phun mù
a. Chịu được áp suất cao
b. Thể tích gọn nhẹ
c. Không bị biến dạng bởi nhiệt độ
d. Không vỡ
e. Không có yêu cầu đặc biệt
a
Chất có độ tan giảm khi nhiệt độ tăng là:
a. Khí CO2
b. NaCl
c. Saccarse
d. Lactse
e. Cafein
calci glycerphsphat, calci citrat, natrisunfat
cac chat khi
a
Nút cao su dùng làm bao bì thuốc tiêm thường được xử lý bề mặt với silicon, một chất trùng hợp cao phân tử có tính trơ về mật hóa học.
a. Đúng
b. Sai
a
Chọn ý SAI về đặc điểm của thuốc tiêm truyền:
a. Là đang thuốc tiêm đa liều nên cần có chất sát khuẩn
b. Không được có chất gây sốt
c. Dùng tiêm truyền tĩnh mạch với tốc độ chậm
d. Thường ở dạng dung dịch nước hặc nhũ tương dầu nước
e. Thường đẳng trương với màu
a
Thực phẩm chức năng là
a. Là thực phẩm dùng để hỗ trợ chức năng của các bộ phận trng cơ thể người, tăng sức đề kháng và giảm bớt nguy cơ gây bệnh
b. Là thực phẩm có tác dụng điều trị bệnh
c. Là sản phẩm có tác dụng giống thuốc nhưng sử dụng an tàn hơn
d. Là sản phẩm giống thuốc nhưng có số đăng ký khác với số đăng ký sản phẩm thuốc
e. Tất cả đều sai
a
Bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc là bao bì thứ cấp, tạo ra hình khối hoặc bọc kín the hình khối của thuốc.
a Sai
b. Đúng
sơ cấp
a
Các chất hoạt động bề mặt đưa và thuốc nhỏ mắt có nhược điểm là có thể tương tác với các chất sát khuẩn có trong thành phần của thuốc làm giảm hiệu lực của các chất sát khuẩn.
a. Đúng
b. Sal
chat tang do nhot
b
Triclor monofluor methan là tên hóa học của Freon 114.
a. Đúng
b. Sai
b
Cồn cà độc dược được điều chế bằng phương pháp ngấm kiệt.
a. Sai
b. Đúng
b
Yêu cầu chất lượng của cao khô:
a. Thể chất khô tơi, chứa ≤ 10% nước
b. Thể chất khô tơi, chứa ≤ 5% nước
c. Thể chất khô tơi, chứa < 5% nước
d. Thể chất khô tơi, chứa 5-10% nước
e. Thể chất khô tơi, chứa <10% nước
c
Tỷ lệ chất nhũ hóa đóng vai trò quyết định kiểu nhũ tương hình thành.
a. Đúng
b. Sai
b
Các thông số dược động để đánh giá sinh khả dụng của thuốc là:
a. Cmax, Tmax, AUC
b. Nồng độ trung bình trong huyết tương, Tmax, AUC
c. Thời gian bán thải, Tmax, hằng số tốc độ hấp thu
d. Cmax, Tmax, AUC, hằng số tốc độ hấp thu
e. Cmax, Tmax, hằng số tốc độ thải trừ
a
Trong chiết xuất, quá trình thấm ướt màng tế bào là quá trình quan trọng nhất.
a. Đúng
b. Sai
b
Tốc độ oxy hoá acid ascorbic trong dung dịch thấp nhất khi dung dịch có pH:
a. 5.0-7.0
b. 2.5-4.0
c. 6.0-7.0
d. 4.5-7.0
e. 2.0-5.0
a
Một trong những mục tiêu của bào chế học là cung cấp cho sinh viên khả năng tư vấn cho thầy thuốc và người bệnh chọn dạng thuốc thích hợp.
a. Sai
b. Đúng
b
Yêu cầu phần lớn kích thước hạt trong thuốc tiêm hỗn dịch:
a. <15µm
b. <1µm
c. <20µm
d. <5µm
e. <10µm
a
Phương pháp điều chế hỗn dịch trị nấm tóc trong thực tập là:
a. Phân tán kết hợp với ngưng kết
b. Keo khô
c. Phân tán
d. Ngưng kết
e. Phân tản kết hợp với keo ướt
a
Chế phẩm nào là biệt dược:
a. Viên sủi bọt Efferalgan
b. Thuốc nhỏ mắt Chloramphenicol
c. Siro Paracetamol
d. Thuốc tiêm Vitamin C
e. Viên nang Chloramphenicol
a
Gôm adragan không có khả năng làm giảm sức căng bề mặt như goom arabic nhưng vẫn được sửdụng trong bào chế nhũ tương vì:
a. Không gây tương kỵ với các thành phần trong nhũ tương
b. Gía thành rẻ
c. Có khả năng tạo dung dịch có độ nhớt cao
d. Thích hợp với niêm mạc đường tiêu hóa
e. Được sử dụng với nồng độ nhỏ
c
Thành phần cấu tạo của thuốc phun mù:
a. Chất đầy, thuốc, van, bình chứa
b. Thuốc, chất đầy, van, đầu phun, bình chứa
c. Chất đầy, thuốc, van, đầu phun
d. Thuốc, chất đẩy, bộ phận phân liều
e. Chất đầy, van, đầu phun
b
Chất nào KHÔNG phải là chất làm tăng độ nhớt trong thuốc nhỏ mắt:
a. alcol benzylic
b. PEG 300
c. PVP
d. methyl cellulose
e. alcol polyvinylic
a
Khi điều chế Elixir Paracetamol trong thực tập, phương pháp hòa tan được sử dụng là:
a. Dùng chất trung gian hòa tan
b. Tạo dẫn chất dễ tan
c. Kết hợp dùng chất hỗ trợ và hỗn hợp dung môi
d. Dùng hỗn hợp dung môi
e. Dùng thêm chất hỗ trợ
d
Cồn ô đầu được điều chế bằng phương pháp ngăm lạnh.
ngân biệt
a. Sal
b. Đúng
a
Phương pháp ngâm lạnh thường áp dụng trong những trường hợp:
a. Hoạt chất khó tan ở nhiệt độ cao
b. Hoạt chất trong dược liệu dễ tan ở nhiệt độ thường
c. Hoạt chất trong dược liệu dễ phân hủy ở nhiệt độ cao
d. Hoạt chất dễ tan ở nhiệt độ thường, dễ phân hủy ở nhiệt độ cao, tạp dễ tan ở nhiệt độ cao
e. Tạp chất dễ tan ở nhiệt độ cao
d
SKD in vitro phản ánh tỷ lệ dược chất được giải phóng và hấp thu vào cơ thể.
hintan
a. Sai
b. Đúng
a
Phương pháp, dung môi điều chế cồn Cà độc dược:
a. Ngâm lạnh, cồn 70
b. Ngắm kiệt, cồn 70
c. Ngắm kiệt, cồn 90
d. Ngắm kiệt, cồn 60
e. Ngâm lạnh cồn 70
b
Nhóm chất phụ nào không được phép thêm vào các công thức thuốc tiêm:
a. Chất gây thẩm
b. Chất nhũ hóa
c. Chất màu
d. Chất làm tăng độ tan
e. Chất làm tăng độ nhớt
c
Biệt dược gốc là:
a. Thuốc được đặc trưng bởi một tên thương mại riêng của nhà sản xuất
b. Thuốc được công nhận có hiệu quả nhất so với các chế phẩm chứa cùng hàm lượng hoạt chất
c. Thuốc được sản xuất theo qui trình hiện đại với công nghệ tiến tiến nhất
d. Thuốc đầu tiên được cấp phép lưu hành trên cơ sở đầy đủ dữ liệu về chất lượng, an toàn, hiệu quả
e. Thuốc được sản xuất và đăng ký bởi một công ty dược phẩm có uy tín trên thị trường.
d
Trong quy trình pha chế thuốc tiêm hỗn dịch, không được dùng phương pháp lọc để tiệt khuẩn vì sẽ gây kết tủa, phá vỡ sự đồng nhất của hỗn dịch.
a. Sai
b. Đúng
a
Freon 11 có tên hóa học là :
a. Diclor tetrafluor methan
b. Triclor monofluor methan
c. Diclor tetrafluor ethan
d. Diclor difluor methan
e. Monoclor difluor methan
b
Thường thêm NaCl vào dung dịch tiêm truyền amoni clorid để hạn chế hiện tượng phá huyết.
Glucose
a. Sai
b. Đúng
a
Dung dịch nào được dùng tiêm nhỏ giọt tĩnh mạch giúp lập lại cân bằng acid - kiềm cho cơ thể khi cơ thể bị nhiễm kiềm:
a. Dung dịch Natri lactat
b. Dung dịch T.H.A.M
c. Dung dịch Natri hydrocarbonat 1.4%
d. Dung dịch Amoni clorid 2.14%
e. Dung dịch Ringer – lactat
d
Khi sử dụng thuốc uống dạng hỗn dịch cho trẻ em, cần phải chú ý lắc chai trước khi dùng để đảm bảo việc phân liều chính xác.
a. Đúng
b. Sai
a
Khi điều chế cao khô mã tiền, người ta thường dùng tá dược gì để điều chỉnh hàm lượng hoạt chất theo qui định?
a. Bột đường
b. Bột lá mã tiền
c. Lactose
d. Tinh bột sắn
e. Tinh bột mì
c
Phương pháp nghiền mịn Terpin hydrat trong thực tập điều chế hỗn dịch là:
a. Phân tán kết hợp với ngưng kết
b. Ngưng kết
c. Dùng cồn 90
d. Thăng hoa
e. Phân tán
e
Một dạng thuốc gần giống thuốc khí dung là:
a. Thuốc bột xoa ngoài da
b. Thuốc nhỏ mũi
c. Thuốc bơm rửa
d. Ong hit Inhaler
e. Thuốc kem bôi da
d
Tính lượng natri sulfat cần thiết để đằng trương 100ml dung dịch thuốc tiêm procain. HCI 3%. Biết delta t của procain. HCI 1% = - 0, 122oC Delta t2 = - 0, 15oC
a. 1,84 g
b. 0,95 g
c. 1,03 g
d. 1,54 g
e. 1,96 g
c
Nguyên tắc lựa chọn chất đầy trong thuốc phun mù là đảm bảo tỷ trọng, áp suất hơi và hạn chế cháy nổ.
a. Sai
b. Đúng
b
Khi điều chế nhũ tương bằng phương pháp keo khô thì giai đoạn quan trọng nhất là giai đoạn nghiền ướt.
a. Sai.
b. Đúng
a
Ưu điểm của bình ngắm kiệt hình nón cụt úp ngược là cho phép dung môi chảy và không trộn lẫn các lớp dịch chiết.
a. Đúng
b. Sai
a
Trong quá trình chiết xuất dược liệu, quá trình nào giúp cho dịch chiết chứa nhiều hoạt chất và ít tạp chất:
a. Rửa trôi các chất ở trên thành tế bào dược liệu
b. Dung môi thấm ướt tế bào dược liêu
c. Khuếch tán nội
d. Chia nhỏ dược liệu
e. Khuếch tán ngoại
c
Tương đương sinh học là sự tương tự nhau về điều gì giữa hai thuốc khi so sánh trong cùng một điều kiện thử nghiệm:
a. Dạng bào chế
b. Sinh khả dụng
c. Qui trình sản xuất
d. Đường dùng thuốc
e. Tác dụng dược lý
b
Cao khô Belladon được điều chế bằng phương pháp chiết xuất:
a. Ngâm lạnh
b. Ngâm lạnh hoặc ngắm kiệt
c. Ngâm nhỏ giọt
d. Hòa tan hoặc ngắm kiệt
e. Hòa tan
c
Công thức thuốc tiêm vitamin C 5% trong bài thực tập có thành phần nào sau đây:
a. Chất đằng trương hóa
b. Chất sát khuẩn
c. Chất điều chỉnh pH
d. Chất gây phân tán
e. Tất cả đều sai
c
Tiệt trùng vỏ đựng thuốc tiêm bằng thủy tinh có thể áp dụng phương pháp nhiệt khô ở:
a. 160 độ C/60 phút
b. 180 độ C/60 phút
c. 160 độ C/90 phút
d. 170 độ C/30 phút
e. 180 độ C/30 phút
e
Vai trò của dầu thực vật trong điều chế nhũ tương dầu Bromoform là:
a. Điều chỉnh tỷ trọng pha nước
b. Chất nhũ hóa
c. Chất gây thấm
d. Tăng độ nhớt
e. Điều chỉnh tỷ trọng pha dầu
e
Chất nhũ hóa cho kiểu nhũ tương N/D:
a. Lecithin, Lanolin
b. Gôm arabic, PEG
c. Cholesterol
d. Span, Cholesterol
e. Tween, alcolvinylic
d
Trong các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành, độ ổn định và SKD của hỗn dịch thuốc thì độ nhớt môi trường phân tán là yếu tố quan trọng nhất.
a. Sai
b. Đúng
SLBM
a
Phương pháp, dung môi điều chế cao đặc cam thảo :
a. Ngâm lạnh, cồn 60
b. Ngâm lạnh, nước cất
c. Ngâm lạnh, dung dịch NH3 20%
d. Ngâm lạnh, cồn 70
e. Hòa tan, nước cất
c
Ưu điểm nổi bật của gồm arabic:
a. Có chứa men
b. Dùng trong chế phẩm uống và dùng ngoài
c. Có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt
d. Trương nở trong nước
e. Chất nhũ hóa ổn định
c
Kích thước tiểu phân phân tán trong “hỗn dịch đục":
a. 10-100µm (thô)
b. > 100µm
c. 0,1-1µm
O d. > 10µm
e. 1 - 10µm
c
Hiện nay các chất nhũ hóa thuộc nhóm tổng hợp và bán tổng hợp được sử dụng nhiều nhất vì có khả năng nhũ hóa mạnh và bền vững với tác nhân của môi trường.
a. Đúng
b. Sai
a
Yêu cầu về kết quả thử độ hoà tan của DĐVN III đối với dạng thuốc viên là:
a. Mỗi viên hoà tan không dưới 75% hàm lượng hoạt chất ghi trên nhân
b. Mỗi viên hoà tan > 70% hàm lượng hoạt chất ghi trên nhân
c. Mỗi viên hoà tan không dưới 70% hàm lượng hoạt chất định lượng được
d. Mỗi viên hoà tan > 70% hàm lượng hoạt chất định lượng được
e. Mỗi viên hoà tan không dưới 70% hàm lượng hoạt chất ghi trên nhãn
e
Công thức thuốc nhỏ mắt cloramphenicol 0,4% trong bài thực tập KHÔNG có thành phần nào sau đây:
a. Chất chống oxy hóa
b. Chất sát khuẩn
c. Chất đẳng trương hóa
d. Chất điều chỉnh pH
e. Tất cả đều sai
a
Để điều chế cao lỏng Canhkina, người ta ngắm kiệt với dung môi:
a. Dung dịch NH3
b. HCl loãng
c. Cồn 700
d. Cồn 950
e. Nước cất
b
Ưu điểm lớn nhất của dung dịch thuốc là có SKD cao hơn so với các dạng thuốc khác.
a. Đúng
b. Sai
a
Một phương pháp loại tạp tan trong nước hay dùng khi dịch chiết chứa alcaloid:
a. Dùng dung môi hữu cơ
b. Chất hấp phụ
c. Thay đổi pH
d. Parafin rắn
e. Dùng than hoạt
c
Để làm tăng độ tan của Cafein người ta thường dùng:
a. Antipyrin
b. Ki
c. Natri benzoat
d. Uretan
e. Ethylendiamin
c
Khi sử dụng Ampicillin làm nguyên liệu bào chế thuốc, cần lưu ý tính chất nào:
a. Hiện tượng tạo phức
b. Dạng khan hay ngậm nước
c. Độ tan
d. Kích thước tiểu phân
e. Hiện tượng đa hình
b
Thuốc generic là:
a. Thuốc có cùng dược chất, cùng dạng bào chế với biệt dược gốc và thường được sử dụng thay thế biệt dược gốc.
b. Thuốc có cùng dược chất, cùng hàm lượng, cùng dạng bào chế với biệt dược gốc và thường được sử dụng thay thế biệt dược gốc.
c. Thuốc có cùng dược chất với biệt dược gốc và thường được sử dụng thay thế biệt dược gốc.
d. Thuốc có cũng được chất, cùng dạng bào chế với biệt dược gốc.
e. Thuốc có cùng dược chất, cùng hàm lượng, với biệt dược gốc
b
Vật liệu thích hợp để lọc trong potio an thần trong thực tập là:
a. Sử xốp
b. Giấy lọc thường
c. Bông gòn
d. Gạc
e. Phễu thuỷ tinh xốp
b
Đặc điểm nào KHÔNG phải là bản chất của chí nhiệt tố:
a. Bị oxy hóa bởi KMnO4, H2O2, H2SO4 loãng
b. Chỉ tan trong nước
c. có thể lọc được chí nhiệt tố nếu dùng màng siêu lọc có độ xốp 0.1µm
d. Không bay hơi
e. Rất bền với nhiệt: sấy 121 độ C/2h chỉ bị biển tỉnh một phần
tan nuoc, dau
khong tan trong con, aceton
b
Nhũ tương dễ hình thành và bền vững khi
a. Môi trường phân tân có độ nhớt cao
b. Lực phân tân vừa đủ mạnh
c. Chất nhũ hóa có khả năng nhũ hóa mạnh
d. Sử dụng nhiều chất nhũ hóa
e. Tỷ trọng hai pha tương đương nhau
e
Kích thước tiểu phân phân tán trong vi nhũ tương:
α. 1,0-10µm
b. 10-100µm
c. > 1µm
d. 0,5-1µm
e. 10-100nm
e
Thuốc dùng theo đường nào không liên quan đến quá trình hấp thu:
a. Tiêm IV
b. Tiêm IM, IV
c. Uống
d. Uống, tiêm truyền IV
e. Uồng, tiêm IV
a
Các Freon khi sử dụng làm chất đẩy cho điểm là thuốc phun mù sẽ có nhược là phá hủy tầng ozon
a. Sal
b. Đúng
b
Bất kỳ dạng bào chế nào và bất cứ dược chất nào cũng đòi hỏi phải xác định TĐSH và SKD.
a. Đùng
b. Sai
b
Nồng độ đường qui định của siro đơn là 64%.
a. Đúng
b. Sai
a
Thuốc đạt chất lượng tức là:
a. Thuốc đạt các tiêu chuẩn như đăng ký
b. Thuốc đạt tiêu chuẩn như biệt dược đăng ký
c. Thuốc đạt các yêu cầu của Bộ y tế
d. Thuốc đạt các tiêu chuẩn như xây dựng
e. Thuốc đạt các tiêu chuẩn GMP
b
Khi đóng hỗn dịch thuốc vào chai nên đông đầy để tránh sự xâm nhập của vi khuẩn từ không khí.
a. Đúng
b. Sai
b
Cồn mã tiền được điều chế bằng phương pháp hòa tan với dung môi :
a. Còn 70
b. Nước Amoniac
c. Dung dịch HCI
d. Cồn 90
e. Cồn 60
a
Chất gây sốt (chí nhiệt tổ) bị phân huỷ ở nhiệt độ 180oC trong 3-4h.
a. Sal
b. Đúng
b
Cồn đại hoàng được điều chế bằng phương pháp ngâm lạnh.
a. Đúng
b. Sai
a
Giai đoạn quan trọng nhất trong xử lý nguyên liệu dùng cho chiết xuất là:
a. Giảm kích thước tiểu phân
b. Diệt men
c. Loại tạp cơ học
d. Làm khô
e. Phân loại bộ phận dùng
d
Thuốc mới là:
a. Thuốc có chứa dược chất mới
b. Tất cả đều đùng
c. Thuốc có sự kết hợp các dược liệu đã từng sử dụng làm thuốc tại Việt Nam.
d. Thuốc có sự kết hợp mới của các dược chất đã lưu hành
e. Thuốc chứa dược liệu lần đầu tiên được sử dụng làm thuốc tại Việt Nam
b
Áp dụng tỷ lệ 2:1 giữa nước và gồm trong phương pháp keo khô khi:
a. Tính toán lượng chất nhũ hóa thêm vào
b. Thực hiện giai đoạn điều chế nhũ tương đậm đặc
c. Thực hiện điều chế nhũ tương thành phẩm
d. Xây dựng công thức hoàn chỉnh
e. Thực hiện giai đoạn pha loãng
b
Kỹ thuật hòa tan và kỹ thuật lắng gạn là hai kỹ thuật quan trọng trong điều chế dung dịch thuốc.
a. Đúng
b. Sai
a
Thuốc phun mù được xem là dạng thuốc ổn định vị:
a. Thuốc không bị oxy hóa
b. Thuốc chuyển từ dạng lỏng sang sang khí khi sử dụng
c. Thuốc bền vững với các tác nhân môi trường
d. Thuốc đóng trong bình kín, tránh được sự phân hủy do tác động của các yếu tố bên ngoài
e. Tất cả đều đúng
e
Monoclor difluor methan là tên hóa học của:
a. Freon 11
b. Freon 22
c. Freon 12
d. Freon 114
e. Freon 21
b
Chất nào sau đây vừa được dùng riêng như là một dược chất vừa được dùng trong thuốc nhỏ mắt như một chất sát khuẩn:
a. Alcol phenyletylic
b. Phenyl mercuri nitrat
c. Benzalkonium clorid
d. Clorobutol
e. Thiomerosal
c
Dầu thầu dầu dùng trong bào chế thuốc phải có chỉ số lod là:
a. 82-90
b. >140
c. 185-195
d. 84-100
e. 176-186
a
Khi điều chế dung dịch Lugol, người ta sử dụng Ki với vai trò là chất làm tăng độ tan.
a. Sai
b. Đúng
b
Khi điều chế dung dịch Lugol, người ta sử dụng KI với vai trò là chất làm tăng độ tan.
a. Sal
b. Đúng
b
Cao lỏng opi được điều chế bằng phương pháp ngâm lạnh.
a. Đúng
b. Sai
a