1/144
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
abandon /əˈbændən/
v
rời bỏ, bỏ rơi
ngừng làm 1 hđ trước khi. bạn hoàn thành nó
abandon yourself to sth đắm chìm vào, buông thả bản thân (cảm xúc, cách sống)
able /ˈeɪbl/
adj
có khả năng làm gì
giỏi, thông minh, tài tình
abrupt /əˈbrʌpt/
adj
bất ngờ, đột ngột
cộc lốc, lấc cấc, thô lỗ
absorb /əbˈzɔːb/
v
hấp thụ (thường dùng đối tượng là vật hấp thu cái gì đó)
hiểu điều gì
làm cho ai đó hứng thú = engross
accessibility /əkˌsesəˈbɪləti/
n
tính có thể tiếp cận đc
sự dễ hiểu
accommodate /əˈkɒmədeɪt/
v
cung cấp chỗ ở
giúp ai đó bằng cách làm những gì họ muốn
accommodate yourself thích nghi, thích ứng với
account /əˈkaʊnt/
n
tài khoản
báo cáo, bài tường thuật,sự tường thuật,sự miêu tả
acknowledge /əkˈnɒlɪdʒ/
v
thừa nhận, công nhận điều gì là đúng
báo cho biết đã nhận đc cái gì
act /ækt/
v
hành động
cư xử = behave
có ảnh hưởng
address /əˈdres/
v
xưng hô, gọi
giải quyết vấn đề
administer /ədˈmɪnɪstə(r)/
v
trông nom, quản lí
phân phát, phân phối
admire /ədˈmaɪə(r)/
v
ngưỡng mộ, chiêm ngưỡng
adopt /əˈdɒpt/
v
nhận làm con nuôi
bắt đầu sử dụng cái gì đó mới (phương pháp)
bắt đầu cư xử như thế nào đó
advance /ədˈvɑːns/
v
tiến lên, tiến tới, tiến bộ
thúc đẩy (giúp cho cái gì thành công)
đề xuất, đưa ra
ứng trước, trả trước (tiền)
advise/ədˈvaɪz/
v
khuyên bảo
thông báo cho ai đó = inform
affair /əˈfeə(r)/
n
việc, vấn đề
mối quan hệ lén lút
afford /əˈfɔːd/
v
đủ khả năng chi trả
cung cấp ai đó với cái gì
agenda /əˈdʒendə/
n
lịch trình cuộc họp
danh sách các mục tiêu hoặc thành tích có thể đạt đc trong tương lai
mục đích hoặc ý đồ
aggressive /əˈɡresɪv/
adj
hung hăng, hung hăng
quyết tâm, quyết liệt
agree /əˈɡriː/
v
đồng ý
giống với, trùng khớp với
answer /ˈɑːnsə(r)/
v
trả lời
biện bác (bảo vệ bản thân trước sự buộc tội hoặc chỉ trích)
xứng với, đúng với, đáp ứng
appeal /əˈpiːl/
v
kêu gọi, cầu khẩn
lôi kéo, thu hút
application /ˌæplɪˈkeɪʃn/
n
đơn ứng tuyển
ứng dụng
sự chuyên cần, sự chuyên tâm
apply /əˈplaɪ/
v
áp dụng, ứng dụng vào
ứng tuyển apply for
apply oneself làm việc hoặc nghiên cứu 1 cái gì đó rất chăm chỉ
appreciate /əˈpriːʃieɪt/
v
cảm kích, đánh giá cao
nhận thức đc, nhận ra điều gì là đúng = realize
approach /əˈprəʊtʃ/
v
tiếp cận (đến gần)
giải quyết vấn đề
arrest /əˈrest/
v
bắt giữ
làm ngừng lại, chặn lại
assert /əˈsɜːt/
v
khẳng định, quả quyết
cư xử 1 cách tự tin và kiên quyết để người khác chú ý đến ý kiến của bạn
assume /əˈsjuːm/
v
cho rằng (là đúng); giả sử (là đúng)
đảm đương, gánh vác, giành lấy
làm ra vẻ, giả bộ
assure /əˈʃʊə(r)/
v
bảo đảm, chắc chắn
assure yourself trấn an bản thân
astronomical /ˌæstrəˈnɒmɪkl/
adj
(thuộc) thiên văn, (thuộc) thiên văn học
rất lớn (về giá cả, lượng…)
attack /əˈtæk/
v
tấn công
công kích, chỉ trích gay gắt
bắt đầu, bắt tay vào, lao vào (công việc)
authority /ɔːˈθɒrəti/
n
nhà chức trách, giới thẩm quyền
quyền lực, uy quyền
sự cho phép
chuyên gia
avenue /ˈævənjuː/
n
đại lộ
phương pháp, cách làm gì
beat /biːt/
v
thắng, đánh bại
tốt hơn
kiểm soát
quá khó khăn cho ai
tránh cái gì
bitter /ˈbɪtə(r)/
adj
đắng (vị)
gay gắt, quyết liệt
cay đắng, chua cay, đau xót
boast /bəʊst/
v
khoe khoang, khoác lác
có điều gì ấn tượng
boom /buːm/
v
nổ to, kêu to; la to
phất lên, phát triển, nở rộ
brace /breɪs/
v
gắng (hết sức mình), dốc (hết nghị lực…)
móc, chằng, nối cho vững; làm chắc thêm
build /bɪld/
v
xây dựng
tạo ra hoặc phát triển 1 cái gì đó
buy /baɪ/
v
mua (cái gì)
mua chuộc (ai)
đổi lại bằng cái gì
tin, chấp nhận
challenge /ˈtʃælɪndʒ/
v
thách, thách thức
thử khả năng
champion. /ˈtʃæmpiən/
n/v
nhà vô địch, quán quân
đấu tranh hoặc lên tiếng ủng hộ
channel /ˈtʃænl/
n
kênh truyền hình
phương tiện, cách thức giao tiếp hoặc làm gì
v
điều hướng
bắt chước 1 ai khác
chase /tʃeɪs/
v
rượt theo, đuổi theo
cố gắng đạt đc điều gì (tiền bạc, thành công)
theo đuổi ai đó (quan hệ tình cảm)
check /tʃek/
v
kiểm tra
đảm bảo điều gì diễn ra, đúng đắn
ngăn cản, cản trở điều gì diễn ra, tăng lên (kiểm soát = control)
claim /kleɪm/
v
khẳng định
đòi, yêu sách; thỉnh cầu
lấy mạng, làm bị chết
clash /klæʃ/
v
đụng độ với, tranh cãi
diễn ra trùng với
ko hợp, tương phản (màu sắc)
clear /klɪə(r)/
v
dọn sạch
tỉnh táo (đàu óc, tâm trí)
click /klɪk/
v
nhấp (chuột)
thân nhau ngay (với ai)
climate /ˈklaɪmət/
n
thời tiết, khí hậu
tình hình, tình huống
cloud /klaʊd/
v
làm cho ai đó bối rối hoặc làm cho điều gì đó khó hiểu hơn = confuse
cho thấy rằng bạn cảm thấy buồn, sợ hãi, tức giận,…
coast /kəʊst/
v
đi men bờ biển (tàu bè)
tiến bộ, thành công mà ko gặp bất cứ khó khăn nào
code /kəʊd/
n
mã, mật mã
bộ quy tắc, nguyên tắc
collapse /kəˈlæps/
v
đổ, sụp
thất bại
collect /kəˈlekt/
v
thu lượm, sưu tầm
collect yourself/ your thoughts kiểm soát hành vi, suy nghĩ
combat /ˈkɒmbæt/
v
chiến đấu chống lại kể thù
ngăn chặn
command /kəˈmɑːnd/
v
ra lệnh, yêu cầu ai làm gì
chỉ huy, điều khiển,…
đáng đc, đủ tư cách để
cho tầm nhìn, nhìn ra cái gì
n
mệnh lệnh
kiến thức
commit /kəˈmɪt/
v
phạm tội, phạm lỗi
đưa vào viện…
commit suicide tự tử
cam kết
commit yourself (to sth) đưa ra ý kiến hoặc đưa ra quyết định 1 cách cởi mở để sau đó khó thay đôỉ nó
commitment /kəˈmɪtmənt/
n
sự cam kết
sự tận tâm, nhiệt huyết
communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/
v
giao tiếp
truyền bệnh từ người, dộng vật,… sang người khác
company /ˈkʌmpəni/
n
công ty
sự đồng hành, sự đi cùng với = with
compare /kəmˈpeə(r)/
v
so sánh
tương tự với ai đó/ cái gì đó khác
complaint /kəmˈpleɪnt/
n
lời than phiền, lời phàn nàn, khiếu nại
chứng bệnh
compose /kəmˈpəʊz/
v
viết, sáng tác nhạc
cấu thành
kiểm soát cảm xúc, biểu hiện
compromise /ˈkɒmprəmaɪz/
v
thoả hiệp
làm tổn hại
conceive /kənˈsiːv/
v
nghĩ, hiểu, nhận thức
nghĩ ra 1 kế hoạch, ý kiến
concern /kənˈsɜːn/
v
khiến ai lo lắng
có liên quan đến
concern yourself with/ about sth : quan tâm điều gì
concrete /ˈkɒŋkriːt/ /ˈkɑːnkriːt/
adj
làm từ bê tông
rõ ràng, chắc chắn
condition /kənˈdɪʃn/
n
điều kiện
v
huấn luyện người hoặc con vật cư xử hoặc trở nên quen thuộc với 1 tình huống
có ảnh hưởng quan trọng tới
conduct /kənˈdʌkt/
v
tiến hành, thực hiện
hành xử, cư xử (conduct oneself)
confer /kənˈfɜː(r)/
v
bàn bạc, hỏi ý kiến, hội ý
phong, ban cho (danh hiệu)
connect /kəˈnekt/
v
kết nối
tạo mqh tốt với ai
conquer /ˈkɑːŋkər/
v
chinh phục (lãnh thổ)
giải quyết, đương đầu khó khăn, nỗi sợ hãi
consequence /ˈkɒnsɪkwəns/
n
hậu quả
tầm quan trọng
consume /kənˈsjuːm/
v
tiêu thụ, sử dụng (đồ ăn, thức uống, nhiên liệu,…)
đốt sạch, tiêu huỷ sạch
đong đầy cảm xúc
contract /ˈkɒntrækt/
v
trở nên nhỏ hơn, thu hẹp lại
kí hết hợp đồng
mắc, nhiễm
correspond /ˌkɒrəˈspɒnd/
v
giao thiệp bằng thư từ, trao đổi thư từ
tương ứng, phù hợp, đúng với
cost /kɒst/
v
trị giá
(nghĩa bóng) giá phải trả
count /kaʊnt/
v
đếm
có giá trị, có tầm quan trọng; đc tính đến
course /kɔːs/
n
khoá học
món ăn (đưa lần lượt)
hướng, chiều hướng; đường đi
tiến trình; sự phát triển
cover /ˈkʌvə(r)/
v
che, phủ
đưa tin
cung cấp đủ tiền cho 1 cái gì đó
crack /kræk/
v
làm nứt, làm rạn, làm vỡ
tìm ra giải pháp cho 1 vấn đề
credit /ˈkredɪt/
n
sự khen ngợi, sự ca ngợi
sự cho nợ,sự tín dụng
tín chỉ (khoá học)
critical /ˈkrɪtɪkl/
adj
rất quan trọng, cần thiết
phản đối, phê phán,…
nguy kịch
crush /krʌʃ/
v
đè nát, nghiền nát
phá huỷ sự tự tin hoặc hạn phúc của ai đó
cultivate /ˈkʌltɪveɪt/
v
cày cấy, trồng trọt
phát triển, cải thiện điều gì
cure /kjʊə(r)/
v
chữa khỏi, chữa trị, chữa
thành công giải quyết 1 vấn đề
decide /dɪˈsaɪd/
v
quyết định, định đoạt
ảnh hưởng đến kết quả của 1 cái gì đó
decorate /ˈdekəreɪt/
v
trang trí
tặng thưởng huy chương, huân chương cho ai đó
defeat /dɪˈfiːt/
v
đánh bại
khiến cho bất lực, khiến cho thất bại
delegate /ˈdelɪɡət/
v
uỷ quyền, giao phó trao 1 phần công vc, quyền lực hoặc thẩm quyền của bạn cho ai đó ở vị trí thấp hơn
chọn ai làm gì
demolish /dɪˈmɒlɪʃ/
v
đánh đổ, phá dỡ
chứng minh 1 quan niệm hoặc lập luận nào đó sai, bác bỏ
demonstrate /ˈdemənstreɪt/
v
chứng minh, giải thích
biểu lộ cảm xúc, bộc lộ phẩm chất
deny /dɪˈnaɪ/
v
từ chối, phản đối, phủ nhận
ko cho phép bản thân có hoặc làm những việc gì
descend /dɪˈsend/
v
hạ xuống; di chuyển từ vị trí cao xuống vị trí thấp hơn
(cảm xác tiêu cực) tràn về, ùa về
desert /ˈdezət/
v
rời bỏ (công ty, tổ chức)
bỏ trốn; bỏ hoang;…
tạm thời mất đi 1 đặc điểm nào đó
devastate /ˈdevəsteɪt/
v
tàn phá, phá huỷ
làm ai đau buồn
digest /daɪˈdʒest/ /dɪˈdʒest/
v
tiêu hoá (thức ăn)
suy nghĩ về điều gì dó để hiểu cái gì
discipline /ˈdɪsəplɪn/
v
kỉ luật, phạt ai đó
discipline yourself kiểm soát cách bạn cư xử và khiến bản thân làm những điều mà bạn tin rằng bạn nên làm