1/133
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
transform
biến đổi
transformation
sự biến đổi
transformational
có tính chất biến đổi
transformatively
một cách biến đổi
dedication and persistence
sự tận tâm và kiên trì
innovative career counseling
tư vấn nghề nghiệp đổi mới
counseling innovative career
(lựa chọn sai trật tự)
career innovative counseling
(lựa chọn sai trật tự)
counseling career innovative
(lựa chọn sai trật tự)
graduating
tốt nghiệp (rút gọn mệnh đề quan hệ chủ động)
share expertise with somebody
chia sẻ chuyên môn với ai
for
cho, vì
to
đến, tới
about
về
with
với
playground
sân chơi
canvas
vải bạt, bức tranh
oyster
con hàu
destiny
vận mệnh, định mệnh
The world is your oyster
bạn có mọi cơ hội để thành công
explore different career paths
khám phá các con đường sự nghiệp khác nhau
make informed decisions
đưa ra các quyết định sáng suốt
making
đang làm/làm
to make
để làm
make
làm
to making
(sai ngữ pháp)
aspirations
khát vọng, hoài bão
others
những người khác
the others
những người còn lại
another
một người/cái khác
other
khác
Some…, others…
Một số…, những người khác…
figure out
hiểu ra, tìm ra giải pháp
work out
tập thể dục; giải quyết
sort through
sắp xếp, phân loại
think about
suy nghĩ về
a lot of
nhiều
a great deal of
nhiều (đi với danh từ không đếm được)
a large amount of
một lượng lớn
a wide range of
một loạt các, đa dạng các
economics
kinh tế học
humanities
các môn nhân văn
mathematics
toán học
athletics
điền kinh
In addition to
ngoài ra, thêm vào
In terms of
xét về mặt
In spite of
mặc cho, bất chấp
In place of
thay vì, thay cho
classroom
lớp học
curriculum
chương trình giảng dạy
methodology
phương pháp luận/giảng dạy
schedule
lịch trình
ensure personalized attention
đảm bảo sự quan tâm cá nhân hóa
unconventional path
con đường không truyền thống
micro-credential program
chương trình chứng chỉ ngắn hạn
stackable digital credentials
các chứng chỉ kỹ thuật số tích lũy
UX design
thiết kế trải nghiệm người dùng
build them up into a full qualification
tích lũy chúng thành một bằng cấp đầy đủ
tech startup
công ty khởi nghiệp công nghệ
digital nomad bootcamp
trại huấn luyện du mục kỹ thuật số
accredited by
được công nhận bởi
guarantee job placement
đảm bảo giới thiệu việc làm
work on real projects for international clients
làm việc trong các dự án thực tế cho khách hàng quốc tế
pottery
nghề gốm
AI-human collaborative pieces
các tác phẩm cộng tác giữa AI và con người
neural interfaces
giao diện thần kinh
bio-pods
kén sinh học
Empathy Lab
phòng thí nghiệm Thấu cảm
break all cultural barriers
phá vỡ mọi rào cản văn hóa
transparent bubble classrooms
lớp học bong bóng trong suốt
marine mammals
động vật có vú ở biển
Coral Library
thư viện San hô
Gravity-Free Think Tank
Bể tư duy không trọng lực
subconscious minds
tâm trí tiềm thức
Taking a gap year
Việc thực hiện một năm nghỉ phép
who gained valuable life experiences during their time off
người mà đã đạt được những trải nghiệm sống quý giá trong thời gian nghỉ
actively encourage
tích cực khuyến khích
bring diverse perspectives to campus life
mang lại những góc nhìn đa dạng cho đời sống học đường
has transformed from being viewed as a delay in progress to being recognized as a catalyst
đã chuyển đổi từ việc bị coi là sự trì hoãn tiến độ sang được công nhận là chất xúc tác
who participate in meaningful gap year activities not only discover their true passions but also develop crucial skills
người mà tham gia vào các hoạt động năm nghỉ phép có ý nghĩa không chỉ khám phá ra niềm đam mê thực sự mà còn phát triển các kỹ năng quan trọng
crucial skills
các kỹ năng quan trọng
adaptability
khả năng thích nghi
Earning income
kiếm thu nhập
Receiving health insurance coverage
nhận bảo hiểm y tế
Gaining practical hands-on experience
tích lũy kinh nghiệm thực tế
Minimizing student debt
giảm thiểu nợ sinh viên
predecessors
những người đi trước, thế hệ trước
successors
những người nối nghiệp, thế hệ sau
ancestors
tổ tiên
forerunners
người tiền nhiệm
precursors
người đi trước
Companies offering apprenticeships
Các công ty cung cấp chương trình học việc
apprenticeships
chương trình học việc/đào tạo nghề
internship positions
vị trí thực tập sinh
academic scholarships
học bổng học thuật
part-time employment
việc làm bán thời gian
vocational training programs
các chương trình đào tạo nghề
retention rates
tỷ lệ giữ chân nhân viên
advance to leadership roles
thăng tiến lên vai trò lãnh đạo
more fulfilling
mãn nguyện hơn