Kanji 7-2

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/49

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:54 PM on 2/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

50 Terms

1
New cards

先祖

せんぞ: tổ tiên

2
New cards

祖父

そふ: ông (nội/ngoại)

3
New cards

祖母

そぼ: bà (nội/ngoại)

4
New cards

祈る

いのる: cầu nguyện

5
New cards

祝う

いわう: chúc mừng, kỷ niệm

6
New cards

お祝い

おいわい: quà chúc mừng, lễ kỷ niệm

7
New cards

祝日

しゅくじつ: ngày lễ

8
New cards

返却

へんきゃく: trả lại (đồ đã mượn)

9
New cards

即座に

そくざに: ngay lập tức, tức thì

10
New cards

節約

せつやく: tiết kiệm

11
New cards

季節

きせつ: mùa

12
New cards

調節

ちょうせつ: điều chỉnh, điều tiết (âm lượng, nhiệt độ)

13
New cards

切符

きっぷ: vé

14
New cards

筆者

ひっしゃ: tác giả, người viết (dùng trong văn bản)

15
New cards

筆記

ひっき: viết, ghi chép; thi tự luận

16
New cards

築く

きずく: xây dựng, tạo dựng (gia đình, sự nghiệp, đê điều)

17
New cards

建築

けんちく: kiến trúc, xây dựng

18
New cards

管理

かんり: quản lý

19
New cards

管理下

かんりか: dưới sự quản lý

20
New cards

封筒

ふうとう: bao thư, phong bì

21
New cards

対策

たいさく: đối sách, biện pháp giải quyết

22
New cards

簡単

かんたん: đơn giản, dễ dàng

23
New cards

簡略

かんりゃk: rút gọn, đơn giản hóa

24
New cards

簡潔

かんけつ: ngắn gọn, súc tích

25
New cards

在籍

ざいせき: đang ghi danh, có tên trong danh sách

26
New cards

書籍

しょせき: sách vở, thư tịch

27
New cards

国籍

こくせき: quốc tịch

28
New cards

多国籍

たこくせき: đa quốc tịch

29
New cards

範囲

はんい: phạm vi

30
New cards

模範

もはん: hình mẫu, gương mẫu

31
New cards

犯す

おかす: phạm (tội), vi phạm (quy tắc)

32
New cards

犯罪

はんざい: tội phạm

33
New cards

防犯

ぼうはん: phòng chống tội phạm

34
New cards

犯人

はんにん: thủ phạm

35
New cards

ねこ: con mèo

36
New cards

狭い

せまい: hẹp, chật

37
New cards

中央

ちゅうおう: trung tâm, trung ương

38
New cards

現状

げんじょう: tình hình hiện tại

39
New cards

状況

じょうきょう: tình hình, hoàn cảnh (biến động)

40
New cards

状態

じょうたい: trạng thái, tình trạng (tĩnh)

41
New cards

症状

しょうじょう: triệu chứng (bệnh)

42
New cards

案内状

あんないじょう: thư mời, bản hướng dẫn

43
New cards

~状

~じょう: dạng… (ví dụ: dạng kem)

44
New cards

寄せる

よせる: gửi đến; tập trung lại; tạt vào; dựa vào

45
New cards

押し寄せる

おしよせる: (sóng, đám đông) ập đến, dâng lên

46
New cards

立ち寄る

たちよる: ghé ngang qua

47
New cards

近寄る

ちかよる: tiến gần lại

48
New cards

持ち寄る

もちよる: mỗi người mang theo một ít (tụ họp)

49
New cards

年寄り

としより: người già

50
New cards

寄付

きふ: đóng góp, quyên góp