1/46
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
居眠り
いねむり: ngủ gật
居心地
いごこち: cảm giác thoải mái khi ở đâu đó
芝居
しばい: kịch, vở diễn
同居
どうきょ: sống chung
住居
じゅうきょ: nơi ở, chỗ ở
発展
はってん: phát triển
展示会
てんじかい: cuộc triển lãm, buổi trưng bày
展覧会
てんらんかい: triển lãm
属す
ぞくす: thuộc về
所属
しょぞく: sự thuộc về (phòng ban, tổ chức)
専属
せんぞく: chuyên trách
付属
ふぞく: phụ thuộc, kèm theo
金属
きんぞく: kim loại
退屈
たいくつ: chán nản, buồn tẻ
掘る
ほる: đào, cuốc
堀
ほり: hào, rãnh
辛い
からい: cay
辛い
つらい: đau đớn, khó khăn
避ける
さける: tránh, né
避難
ひなん: lánh nạn, sơ tán
壁
かべ: tường
壁際
かべぎわ: gần tường, sát tường
封筒
ふうとう: bao thư
開封
かいふう: mở thư, khui kiện hàng
掛かる
かかる: tốn/mất (thời gian, tiền); bị treo; vướng vào
掛ける
かける: treo; đeo; ngồi; gọi điện; làm tốn
追い掛ける
おいかける: đuổi theo
話し掛ける
はなしかける: bắt chuyện
取り掛かる
とりかかる: bắt tay vào làm
引っ掛かる
ひっかかる: bị mắc, bị vướng
街
まち: thành phố, khu phố
街角
まちかど: góc phố
オフィス街
オフィスがい: khu văn phòng
商店街
しょうてんがい: khu phố mua sắm
住宅街
じゅうたくがい: khu dân cư
至る
いたる: đến, đạt tới
一致
いっち: sự thống nhất, đồng nhất
握る
にぎる: nắm, bắt (tay, quyền lực, sushi)
握手
あくしゅ: bắt tay
超過
ちょうか: vượt quá (trọng lượng, thời gian)
引っ越し
ひっこし: chuyển nhà
追い越す
おいこす: vượt qua, vượt lên
乗り越す
のりこす: đi quá ga cần xuống
趣味
しゅみ: sở thích
垂れる
たれる: rủ xuống; chảy nhỏ giọt
垂直
すいちょく: vuông góc, thẳng đứng
睡眠
すいみん: giấc ngủ