Medical Equipment & Tools

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/94

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:08 AM on 3/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

95 Terms

1
New cards

Stethoscope (ˈsteθ.ə.skoʊp)

Ống nghe - dụng cụ bác sĩ dùng để nghe tim, phổi.

(The doctor used a stethoscope to check my heartbeat - Bác sĩ dùng ống nghe để kiểm tra nhịp tim của tôi.)

<p>Ống nghe - dụng cụ bác sĩ dùng để nghe tim, phổi.</p><p>(The doctor used a stethoscope to check my heartbeat - Bác sĩ dùng ống nghe để kiểm tra nhịp tim của tôi.)</p>
2
New cards

Thermometer (θɜːˈmɒ.mɪ.tər)

Nhiệt kế - thiết bị đo nhiệt độ cơ thể. (The nurse measured my temperature with a thermometer - Y tá đo nhiệt độ của tôi bằng nhiệt kế.)

<p>Nhiệt kế - thiết bị đo nhiệt độ cơ thể. (The nurse measured my temperature with a thermometer - Y tá đo nhiệt độ của tôi bằng nhiệt kế.)</p>
3
New cards

Syringe (sɪˈrɪndʒ)

Ống tiêm - dùng để tiêm hoặc rút thuốc. (She filled the syringe with vaccine - Cô ấy bơm đầy vắc-xin vào ống tiêm.)

<p>Ống tiêm - dùng để tiêm hoặc rút thuốc. (She filled the syringe with vaccine - Cô ấy bơm đầy vắc-xin vào ống tiêm.)</p>
4
New cards

Injection (ɪnˈdʒek.ʃən)

Mũi tiêm - hành động đưa thuốc vào cơ thể. (The child cried after getting an injection - Đứa bé khóc sau khi tiêm.)

<p>Mũi tiêm - hành động đưa thuốc vào cơ thể. (The child cried after getting an injection - Đứa bé khóc sau khi tiêm.)</p>
5
New cards

scalpel (ˈskælpəl)

Dao mổ - dao nhỏ, sắc để cắt mô trong phẫu thuật.

(The surgeon picked up his scalpel - Bác sĩ phẫu thuật cầm lấy dao mổ.)

<p>Dao mổ - dao nhỏ, sắc để cắt mô trong phẫu thuật.</p><p>(The surgeon picked up his scalpel - Bác sĩ phẫu thuật cầm lấy dao mổ.)</p>
6
New cards

bandage (ˈbændɪdʒ)

Băng gạc - dùng để quấn, bảo vệ vết thương. (Sh

(SHe wrapped a bandage around her arm - Cô ấy quấn băng quanh cánh tay.)

<p>Băng gạc - dùng để quấn, bảo vệ vết thương. (Sh</p><p>(SHe wrapped a bandage around her arm - Cô ấy quấn băng quanh cánh tay.)</p>
7
New cards

Plaster (ˈplɑː.stər)

Băng cá nhân - miếng dán che vết thương nhỏ. (He put a plaster on his cut finger - Anh ấy dán băng lên ngón tay bị đứt.)

<p>Băng cá nhân - miếng dán che vết thương nhỏ. (He put a plaster on his cut finger - Anh ấy dán băng lên ngón tay bị đứt.)</p>
8
New cards

Wheelchair (ˈwiːl.tʃeər)

Xe lăn - giúp bệnh nhân di chuyển.

(The old man moves in a wheelchair - Ông lão di chuyển bằng xe lăn.)

(He uses a wheelchair after the accident - Anh ấy dùng xe lăn sau tai nạn.)

<p>Xe lăn - giúp bệnh nhân di chuyển.</p><p>(The old man moves in a wheelchair - Ông lão di chuyển bằng xe lăn.)</p><p>(He uses a wheelchair after the accident - Anh ấy dùng xe lăn sau tai nạn.)</p>
9
New cards

Crutch (krʌtʃ)

Nạng - giúp người bị thương chân đi lại.

(He walks with crutches - Anh ta đi bằng nạng.)

<p>Nạng - giúp người bị thương chân đi lại.</p><p>(He walks with crutches - Anh ta đi bằng nạng.)</p>
10
New cards

Walking stick (ˈwɔː.kɪŋ stɪk)

Gậy chống - giúp giữ thăng bằng. (My grandfather uses a walking stick - Ông tôi dùng gậy chống để đi.)

<p>Gậy chống - giúp giữ thăng bằng. (My grandfather uses a walking stick - Ông tôi dùng gậy chống để đi.)</p>
11
New cards

Blood pressure monitor (blʌd ˈpreʃ.ər ˈmɒ.nɪ.tər)

Máy đo huyết áp - đo huyết áp bệnh nhân. (The nurse used a blood pressure monitor - Y tá dùng máy đo huyết áp.)

<p>Máy đo huyết áp - đo huyết áp bệnh nhân. (The nurse used a blood pressure monitor - Y tá dùng máy đo huyết áp.)</p>
12
New cards

IV drip (ˌaɪˈviː drɪp)

Dây truyền dịch - truyền thuốc hoặc nước vào cơ thể. (The patient is on an IV drip - Bệnh nhân đang được truyền dịch.)

<p>Dây truyền dịch - truyền thuốc hoặc nước vào cơ thể. (The patient is on an IV drip - Bệnh nhân đang được truyền dịch.)</p>
13
New cards

Mask (mɑːsk)

Khẩu trang - che mũi miệng, ngăn vi khuẩn. (Please wear a mask in the hospital - Vui lòng đeo khẩu trang trong bệnh viện.)

<p>Khẩu trang - che mũi miệng, ngăn vi khuẩn. (Please wear a mask in the hospital - Vui lòng đeo khẩu trang trong bệnh viện.)</p>
14
New cards

Surgical gown (ˈsɜː.dʒɪ.kəl ɡaʊn)

Áo phẫu thuật - quần áo bảo hộ khi mổ. (The surgeon put on a surgical gown - Bác sĩ mặc áo phẫu thuật vào.)

<p>Áo phẫu thuật - quần áo bảo hộ khi mổ. (The surgeon put on a surgical gown - Bác sĩ mặc áo phẫu thuật vào.)</p>
15
New cards

First aid kit (ˌfɜːst ˈeɪd kɪt)

Hộp sơ cứu - chứa dụng cụ y tế cơ bản. (Keep a first aid kit in your car - Hãy để hộp sơ cứu trong xe.)

<p>Hộp sơ cứu - chứa dụng cụ y tế cơ bản. (Keep a first aid kit in your car - Hãy để hộp sơ cứu trong xe.)</p>
16
New cards

Defibrillator (dɪˈfɪb.rɪ.leɪ.tər)

Máy khử rung tim - phục hồi nhịp tim bình thường. (The doctor used a defibrillator to restart the heart - Bác sĩ dùng máy khử rung để khởi động lại tim.)

<p>Máy khử rung tim - phục hồi nhịp tim bình thường. (The doctor used a defibrillator to restart the heart - Bác sĩ dùng máy khử rung để khởi động lại tim.)</p>
17
New cards

Oxygen tank (ˈɒk.sɪ.dʒən tæŋk)

Bình oxy - chứa khí oxy cho bệnh nhân. (He carried a small oxygen tank - Anh ấy mang theo bình oxy nhỏ.)

<p>Bình oxy - chứa khí oxy cho bệnh nhân. (He carried a small oxygen tank - Anh ấy mang theo bình oxy nhỏ.)</p>
18
New cards

Forceps (ˈfɔː.seps)

Kẹp y tế - dùng để giữ hoặc gắp vật nhỏ. (The doctor used forceps to remove the object - Bác sĩ dùng kẹp để gắp vật lạ ra.)

<p>Kẹp y tế - dùng để giữ hoặc gắp vật nhỏ. (The doctor used forceps to remove the object - Bác sĩ dùng kẹp để gắp vật lạ ra.)</p>
19
New cards

Tweezers (ˈtwiː.zəz)

Nhíp - dùng gắp vật nhỏ, sợi lông, mảnh vụn. (Use tweezers to remove the splinter - Dùng nhíp để gắp dằm ra.)

<p>Nhíp - dùng gắp vật nhỏ, sợi lông, mảnh vụn. (Use tweezers to remove the splinter - Dùng nhíp để gắp dằm ra.)</p>
20
New cards

Cotton swab (ˈkɒt.ən swɒb)

Tăm bông - làm sạch hoặc bôi thuốc lên vết thương. (Clean the wound with a cotton swab - Làm sạch vết thương bằng tăm bông.)

<p>Tăm bông - làm sạch hoặc bôi thuốc lên vết thương. (Clean the wound with a cotton swab - Làm sạch vết thương bằng tăm bông.)</p>
21
New cards

Gauze (ɡɔːz)

Gạc - băng mềm dùng che vết thương. (Put sterile gauze on the wound - Đặt miếng gạc vô trùng lên vết thương.)

<p>Gạc - băng mềm dùng che vết thương. (Put sterile gauze on the wound - Đặt miếng gạc vô trùng lên vết thương.)</p>
22
New cards

Adhesive tape (ədˈhiː.sɪv teɪp)

Băng dính y tế - cố định gạc hoặc ống dẫn.

(Secure the bandage with adhesive tape - Cố định băng bằng băng dính y tế.)

(The nurse used adhesive tape to secure the bandage - Y tá dùng băng keo y tế để cố định băng.)

<p>Băng dính y tế - cố định gạc hoặc ống dẫn.</p><p>(Secure the bandage with adhesive tape - Cố định băng bằng băng dính y tế.)</p><p>(The nurse used adhesive tape to secure the bandage - Y tá dùng băng keo y tế để cố định băng.)</p>
23
New cards

Medical tray (ˈmed.ɪ.kəl treɪ)

Khay y tế - đựng dụng cụ trong phòng khám. (Place the tools on the medical tray - Đặt dụng cụ lên khay y tế.)

<p>Khay y tế - đựng dụng cụ trong phòng khám. (Place the tools on the medical tray - Đặt dụng cụ lên khay y tế.)</p>
24
New cards

Tongue depressor (tʌŋ dɪˈpres.ər)

Que đè lưỡi - dùng khám họng. (The doctor used a tongue depressor - Bác sĩ dùng que đè lưỡi.)

<p>Que đè lưỡi - dùng khám họng. (The doctor used a tongue depressor - Bác sĩ dùng que đè lưỡi.)</p>
25
New cards

Test tube (ˈtest ˌtjuːb)

Ống nghiệm - chứa mẫu thử trong phòng thí nghiệm. (The scientist filled the test tube - Nhà khoa học đổ dung dịch vào ống nghiệm.)

<p>Ống nghiệm - chứa mẫu thử trong phòng thí nghiệm. (The scientist filled the test tube - Nhà khoa học đổ dung dịch vào ống nghiệm.)</p>
26
New cards

X-ray machine (ˈeks.reɪ məˈʃiːn)

Máy chụp X-quang - dùng để chẩn đoán xương hoặc phổi. (The hospital bought a new X-ray machine - Bệnh viện mua máy X-quang mới.)

<p>Máy chụp X-quang - dùng để chẩn đoán xương hoặc phổi. (The hospital bought a new X-ray machine - Bệnh viện mua máy X-quang mới.)</p>
27
New cards

MRI scanner (ˌem.ɑːˈraɪ ˈskæn.ər)

Máy cộng hưởng từ - chụp hình chi tiết bên trong cơ thể. (He had a scan in the MRI scanner - Anh ấy được chụp trong máy MRI.)

<p>Máy cộng hưởng từ - chụp hình chi tiết bên trong cơ thể. (He had a scan in the MRI scanner - Anh ấy được chụp trong máy MRI.)</p>
28
New cards

CT scanner (ˌsiːˈtiː ˈskæn.ər)

Máy chụp CT - chụp cắt lớp, hiển thị hình ảnh 3D của cơ thể. (She had a CT scan after the accident - Cô ấy được chụp CT sau tai nạn.)

<p>Máy chụp CT - chụp cắt lớp, hiển thị hình ảnh 3D của cơ thể. (She had a CT scan after the accident - Cô ấy được chụp CT sau tai nạn.)</p>
29
New cards

Reflex hammer (ˈriː.fleks ˈhæm.ər)

Búa phản xạ - kiểm tra phản xạ thần kinh. (The doctor tapped my knee with a reflex hammer - Bác sĩ gõ đầu gối tôi bằng búa phản xạ.)

<p>Búa phản xạ - kiểm tra phản xạ thần kinh. (The doctor tapped my knee with a reflex hammer - Bác sĩ gõ đầu gối tôi bằng búa phản xạ.)</p>
30
New cards

Disinfectant (ˌdɪs.ɪnˈfek.tənt)

Chất khử trùng - dùng để tiêu diệt vi khuẩn.

(Clean the surface with disinfectant - Làm sạch bề mặt bằng chất khử trùng.)

<p>Chất khử trùng - dùng để tiêu diệt vi khuẩn.</p><p>(Clean the surface with disinfectant - Làm sạch bề mặt bằng chất khử trùng.)</p>
31
New cards

Antiseptic (ˌæn.tiˈsep.tɪk)

Thuốc sát trùng - bôi ngoài da để ngừa nhiễm trùng. (Apply antiseptic to the cut - Bôi thuốc sát trùng lên vết cắt.)

<p>Thuốc sát trùng - bôi ngoài da để ngừa nhiễm trùng. (Apply antiseptic to the cut - Bôi thuốc sát trùng lên vết cắt.)</p>
32
New cards

Bedpan (ˈbed.pæn)

Bô bệnh nhân, bô y tế - dùng cho người không thể đi lại, bệnh nhân nằm liệt.

(The nurse brought a bedpan for the patient - Y tá mang bô cho bệnh nhân.)

(The nurse gave him a bedpan - Y tá đưa cho ông ấy bô bệnh nhân.)

<p>Bô bệnh nhân, bô y tế - dùng cho người không thể đi lại, bệnh nhân nằm liệt.</p><p>(The nurse brought a bedpan for the patient - Y tá mang bô cho bệnh nhân.)</p><p>(The nurse gave him a bedpan - Y tá đưa cho ông ấy bô bệnh nhân.)</p>
33
New cards

Urinal (ˈjʊə.rɪ.nəl)

Bình tiểu - dụng cụ đựng nước tiểu cho bệnh nhân nam. (He asked for a urinal - Anh ấy xin bình tiểu.)

<p>Bình tiểu - dụng cụ đựng nước tiểu cho bệnh nhân nam. (He asked for a urinal - Anh ấy xin bình tiểu.)</p>
34
New cards

Stretcher (ˈstretʃ.ər)

Cáng cứu thương - dùng để di chuyển bệnh nhân. (They carried the patient on a stretcher - Họ khiêng bệnh nhân trên cáng.)

<p>Cáng cứu thương - dùng để di chuyển bệnh nhân. (They carried the patient on a stretcher - Họ khiêng bệnh nhân trên cáng.)</p>
35
New cards

Ambulance (ˈæm.bjʊ.ləns)

Xe cứu thương - chở người bị thương đến bệnh viện. (The ambulance arrived quickly - Xe cứu thương đến rất nhanh.)

<p>Xe cứu thương - chở người bị thương đến bệnh viện. (The ambulance arrived quickly - Xe cứu thương đến rất nhanh.)</p>
36
New cards

Drip stand (drɪp stænd)

Cây treo dịch truyền - giữ túi truyền ở vị trí cao. (Hang the IV bag on the drip stand - Treo túi truyền lên cây treo dịch.)

<p>Cây treo dịch truyền - giữ túi truyền ở vị trí cao. (Hang the IV bag on the drip stand - Treo túi truyền lên cây treo dịch.)</p>
37
New cards

Surgical scissors (ˈsɜː.dʒɪ.kəl ˈsɪz.əz)

Kéo phẫu thuật - dụng cụ dùng để cắt mô trong phẫu thuật.

(The nurse used surgical scissors - Y tá dùng kéo y tế.)

(Doctors use surgical scissors to cut tissues - Bác sĩ dùng kéo phẫu thuật để cắt mô.)

(The nurse handed the surgical scissors - Y tá đưa kéo phẫu thuật.)

<p>Kéo phẫu thuật - dụng cụ dùng để cắt mô trong phẫu thuật.</p><p>(The nurse used surgical scissors - Y tá dùng kéo y tế.)</p><p>(Doctors use surgical scissors to cut tissues - Bác sĩ dùng kéo phẫu thuật để cắt mô.)</p><p>(The nurse handed the surgical scissors - Y tá đưa kéo phẫu thuật.)</p>
38
New cards

Surgical mask (ˈsɜː.dʒɪ.kəl mæsk)

Khẩu trang y tế - bảo vệ mũi và miệng khỏi vi khuẩn. (You must wear a surgical mask in the hospital - Bạn phải đeo khẩu trang y tế trong bệnh viện.)

<p>Khẩu trang y tế - bảo vệ mũi và miệng khỏi vi khuẩn. (You must wear a surgical mask in the hospital - Bạn phải đeo khẩu trang y tế trong bệnh viện.)</p>
39
New cards

Oxygen mask (ˈɒk.sɪ.dʒən mæsk)

Mặt nạ oxy - giúp bệnh nhân hít thở oxy.

(The nurse put an oxygen mask on the patient - Y tá đặt mặt nạ oxy cho bệnh nhân.)

(He was given an oxygen mask - Anh ấy được đeo mặt nạ oxy.)

<p>Mặt nạ oxy - giúp bệnh nhân hít thở oxy.</p><p>(The nurse put an oxygen mask on the patient - Y tá đặt mặt nạ oxy cho bệnh nhân.)</p><p>(He was given an oxygen mask - Anh ấy được đeo mặt nạ oxy.)</p>
40
New cards

Heart monitor (hɑːt ˈmɒn.ɪ.tər)

Máy theo dõi tim - ghi lại nhịp tim. (The heart monitor shows irregular beats - Máy theo dõi tim hiển thị nhịp bất thường.)

<p>Máy theo dõi tim - ghi lại nhịp tim. (The heart monitor shows irregular beats - Máy theo dõi tim hiển thị nhịp bất thường.)</p>
41
New cards

Cast (kɑːst)

Bó bột - vật cứng bảo vệ xương gãy. (He has a cast on his leg - Anh ấy bị bó bột ở chân.)

<p>Bó bột - vật cứng bảo vệ xương gãy. (He has a cast on his leg - Anh ấy bị bó bột ở chân.)</p>
42
New cards

Band-aid (ˈbænd eɪd)

Băng cá nhân - dán lên vết thương nhỏ.

- người mỹ hay dùng, đay là tên thương hiệu nhưng họ lấy dùng chung luôn

(She put a band-aid on her finger - Cô ấy dán băng cá nhân lên ngón tay.)

<p>Băng cá nhân - dán lên vết thương nhỏ.</p><p>- người mỹ hay dùng, đay là tên thương hiệu nhưng họ lấy dùng chung luôn</p><p>(She put a band-aid on her finger - Cô ấy dán băng cá nhân lên ngón tay.)</p>
43
New cards

Pacemaker (ˈpeɪsˌmeɪ.kər)

Máy tạo nhịp tim - thiết bị điều chỉnh nhịp tim. (He had a pacemaker implanted - Anh ấy được cấy máy tạo nhịp tim.)

<p>Máy tạo nhịp tim - thiết bị điều chỉnh nhịp tim. (He had a pacemaker implanted - Anh ấy được cấy máy tạo nhịp tim.)</p>
44
New cards

Inhaler (ɪnˈheɪ.lər)

Ống hít - dụng cụ dùng cho người bị hen suyễn. (She always carries her inhaler - Cô ấy luôn mang theo ống hít.)

<p>Ống hít - dụng cụ dùng cho người bị hen suyễn. (She always carries her inhaler - Cô ấy luôn mang theo ống hít.)</p>
45
New cards

Ventilator (ˈven.tɪ.leɪ.tər)

Máy thở - giúp người bệnh hô hấp nhân tạo. (The patient is on a ventilator - Bệnh nhân đang được thở máy.)

<p>Máy thở - giúp người bệnh hô hấp nhân tạo. (The patient is on a ventilator - Bệnh nhân đang được thở máy.)</p>
46
New cards

Surgical gloves (ˈsɜː.dʒɪ.kəl ɡlʌvz)

Găng tay phẫu thuật - bảo vệ tay khỏi nhiễm khuẩn. (Doctors wear surgical gloves during operations - Bác sĩ đeo găng khi phẫu thuật.)

<p>Găng tay phẫu thuật - bảo vệ tay khỏi nhiễm khuẩn. (Doctors wear surgical gloves during operations - Bác sĩ đeo găng khi phẫu thuật.)</p>
47
New cards

Hospital gown (ˈhɒs.pɪ.təl ɡaʊn)

Áo bệnh nhân - áo mặc khi nằm viện. (He changed into a hospital gown before surgery - Anh ấy thay áo bệnh nhân trước khi mổ.)

<p>Áo bệnh nhân - áo mặc khi nằm viện. (He changed into a hospital gown before surgery - Anh ấy thay áo bệnh nhân trước khi mổ.)</p>
48
New cards

Medical chart (ˈmed.ɪ.kəl tʃɑːt)

Hồ sơ y tế - ghi chép thông tin bệnh nhân. (The nurse updated the medical chart - Y tá cập nhật hồ sơ y tế.)

<p>Hồ sơ y tế - ghi chép thông tin bệnh nhân. (The nurse updated the medical chart - Y tá cập nhật hồ sơ y tế.)</p>
49
New cards

Ultrasound machine (ˈʌl.trə.saʊnd məˈʃiːn)

Máy siêu âm - dùng sóng âm để quan sát bên trong cơ thể. (The doctor used an ultrasound machine to check the baby - Bác sĩ dùng máy siêu âm kiểm tra thai.)

<p>Máy siêu âm - dùng sóng âm để quan sát bên trong cơ thể. (The doctor used an ultrasound machine to check the baby - Bác sĩ dùng máy siêu âm kiểm tra thai.)</p>
50
New cards

Dental drill (ˈden.təl drɪl)

Máy khoan nha khoa - dùng để chữa răng sâu. (The dentist used a dental drill to clean the cavity - Nha sĩ dùng máy khoan để làm sạch lỗ sâu.)

<p>Máy khoan nha khoa - dùng để chữa răng sâu. (The dentist used a dental drill to clean the cavity - Nha sĩ dùng máy khoan để làm sạch lỗ sâu.)</p>
51
New cards

Dental mirror (ˈden.təl ˈmɪr.ər)

Gương nha khoa - soi các phần trong miệng. (The dentist checked his teeth with a dental mirror - Nha sĩ soi răng bằng gương nha khoa.)

<p>Gương nha khoa - soi các phần trong miệng. (The dentist checked his teeth with a dental mirror - Nha sĩ soi răng bằng gương nha khoa.)</p>
52
New cards

Tongue scraper (ˈtʌŋ ˈskreɪ.pər)

Dụng cụ cạo lưỡi - làm sạch bề mặt lưỡi. (Use a tongue scraper daily for oral hygiene - Dùng dụng cụ cạo lưỡi hằng ngày để giữ vệ sinh miệng.)

<p>Dụng cụ cạo lưỡi - làm sạch bề mặt lưỡi. (Use a tongue scraper daily for oral hygiene - Dùng dụng cụ cạo lưỡi hằng ngày để giữ vệ sinh miệng.)</p>
53
New cards

Eye chart (aɪ tʃɑːt)

Bảng đo thị lực - dùng để kiểm tra mắt. (The doctor asked him to read the eye chart - Bác sĩ yêu cầu anh đọc bảng đo thị lực.)

<p>Bảng đo thị lực - dùng để kiểm tra mắt. (The doctor asked him to read the eye chart - Bác sĩ yêu cầu anh đọc bảng đo thị lực.)</p>
54
New cards

Blood bag (blʌd bæɡ)

Túi máu - chứa máu trong quá trình truyền hoặc hiến. (The nurse hung the blood bag carefully - Y tá treo túi máu cẩn thận.)

<p>Túi máu - chứa máu trong quá trình truyền hoặc hiến. (The nurse hung the blood bag carefully - Y tá treo túi máu cẩn thận.)</p>
55
New cards

Microscope (ˈmaɪ.krə.skəʊp)

Kính hiển vi - dùng để quan sát vật thể nhỏ. (Students looked at cells under a microscope - Học sinh quan sát tế bào dưới kính hiển vi.)

<p>Kính hiển vi - dùng để quan sát vật thể nhỏ. (Students looked at cells under a microscope - Học sinh quan sát tế bào dưới kính hiển vi.)</p>
56
New cards

Petri dish (ˈpiː.tri dɪʃ)

Đĩa Petri - dùng nuôi cấy vi khuẩn. (The bacteria were grown in a Petri dish - Vi khuẩn được nuôi trong đĩa Petri.)

<p>Đĩa Petri - dùng nuôi cấy vi khuẩn. (The bacteria were grown in a Petri dish - Vi khuẩn được nuôi trong đĩa Petri.)</p>
57
New cards

Centrifuge (ˈsen.trɪ.fjuːdʒ)

Máy ly tâm - tách các thành phần chất lỏng. (The centrifuge separated the plasma from blood - Máy ly tâm tách huyết tương khỏi máu.)

<p>Máy ly tâm - tách các thành phần chất lỏng. (The centrifuge separated the plasma from blood - Máy ly tâm tách huyết tương khỏi máu.)</p>
58
New cards

Medical scale (ˈmed.ɪ.kəl skeɪl)

Cân y tế - dùng để cân bệnh nhân. (He stepped on the medical scale - Anh ấy bước lên cân y tế.)

<p>Cân y tế - dùng để cân bệnh nhân. (He stepped on the medical scale - Anh ấy bước lên cân y tế.)</p>
59
New cards

Stretchers (ˈstretʃ.əz)

Cáng - dùng vận chuyển bệnh nhân. (Paramedics carried the man on a stretcher - Nhân viên y tế khiêng người đàn ông trên cáng.)

<p>Cáng - dùng vận chuyển bệnh nhân. (Paramedics carried the man on a stretcher - Nhân viên y tế khiêng người đàn ông trên cáng.)</p>
60
New cards

Thermometer strip (θɜːˈmɒm.ɪ.tər strɪp)

Miếng đo nhiệt độ - dán trán đo nhanh nhiệt độ. (She used a thermometer strip for her baby - Cô ấy dùng miếng đo nhiệt cho con.)

<p>Miếng đo nhiệt độ - dán trán đo nhanh nhiệt độ. (She used a thermometer strip for her baby - Cô ấy dùng miếng đo nhiệt cho con.)</p>
61
New cards

Ear thermometer (ɪər θɜːˈmɒm.ɪ.tər)

Nhiệt kế tai - đo nhiệt độ qua tai. (The ear thermometer is quick and accurate - Nhiệt kế tai nhanh và chính xác.)

<p>Nhiệt kế tai - đo nhiệt độ qua tai. (The ear thermometer is quick and accurate - Nhiệt kế tai nhanh và chính xác.)</p>
62
New cards

Blood lancet (blʌd ˈlæn.sɪt)

Kim chích máu - dùng lấy mẫu máu nhỏ. (The nurse used a lancet to prick his finger - Y tá dùng kim chích lấy máu ở tay anh.)

<p>Kim chích máu - dùng lấy mẫu máu nhỏ. (The nurse used a lancet to prick his finger - Y tá dùng kim chích lấy máu ở tay anh.)</p>
63
New cards

Surgical tray (ˈsɜː.dʒɪ.kəl treɪ)

Khay phẫu thuật - chứa dụng cụ khi mổ. (The surgical tray was sterilized before use - Khay phẫu thuật được tiệt trùng trước khi dùng.)

<p>Khay phẫu thuật - chứa dụng cụ khi mổ. (The surgical tray was sterilized before use - Khay phẫu thuật được tiệt trùng trước khi dùng.)</p>
64
New cards

Medicine cabinet (ˈmed.ɪ.sən ˈkæb.ɪ.nət)

Tủ thuốc - nơi lưu trữ thuốc và vật dụng y tế. (Keep all drugs in a medicine cabinet - Giữ thuốc trong tủ thuốc.)

<p>Tủ thuốc - nơi lưu trữ thuốc và vật dụng y tế. (Keep all drugs in a medicine cabinet - Giữ thuốc trong tủ thuốc.)</p>
65
New cards

Glucometer (ɡluːˈkɒm.ɪ.tər)

Máy đo đường huyết - đo lượng đường trong máu. (He checks his sugar level with a glucometer - Anh ấy đo đường huyết bằng máy đo.)

<p>Máy đo đường huyết - đo lượng đường trong máu. (He checks his sugar level with a glucometer - Anh ấy đo đường huyết bằng máy đo.)</p>
66
New cards

Nebulizer (ˈneb.jə.laɪ.zər)

Máy xông khí dung - giúp đưa thuốc vào phổi. (The doctor prescribed a nebulizer for her asthma - Bác sĩ kê máy xông cho bệnh hen của cô ấy.)

<p>Máy xông khí dung - giúp đưa thuốc vào phổi. (The doctor prescribed a nebulizer for her asthma - Bác sĩ kê máy xông cho bệnh hen của cô ấy.)</p>
67
New cards

Ice pack (aɪs pæk)

Túi chườm lạnh - giảm sưng hoặc đau. (She put an ice pack on her ankle - Cô ấy chườm lạnh lên mắt cá chân.)

<p>Túi chườm lạnh - giảm sưng hoặc đau. (She put an ice pack on her ankle - Cô ấy chườm lạnh lên mắt cá chân.)</p>
68
New cards

Hot water bottle (hɒt ˈwɔː.tər ˈbɒt.əl)

Túi chườm nóng - làm dịu cơn đau cơ. (He used a hot water bottle for back pain - Anh ấy dùng túi chườm nóng giảm đau lưng.)

<p>Túi chườm nóng - làm dịu cơn đau cơ. (He used a hot water bottle for back pain - Anh ấy dùng túi chườm nóng giảm đau lưng.)</p>
69
New cards

Surgical light (ˈsɜː.dʒɪ.kəl laɪt)

Đèn mổ - chiếu sáng vùng phẫu thuật. (The surgical light helps doctors see clearly - Đèn mổ giúp bác sĩ nhìn rõ hơn.)

<p>Đèn mổ - chiếu sáng vùng phẫu thuật. (The surgical light helps doctors see clearly - Đèn mổ giúp bác sĩ nhìn rõ hơn.)</p>
70
New cards

IV pole (ˌaɪˈviː pəʊl)

Cây treo truyền - giữ chai dịch truyền. (The nurse adjusted the IV pole - Y tá điều chỉnh cây truyền.)

<p>Cây treo truyền - giữ chai dịch truyền. (The nurse adjusted the IV pole - Y tá điều chỉnh cây truyền.)</p>
71
New cards

Bed rail (bed reɪl)

Thanh chắn giường - ngăn bệnh nhân ngã. (She lifted the bed rail for safety - Cô ấy nâng thanh chắn giường để an toàn.)

<p>Thanh chắn giường - ngăn bệnh nhân ngã. (She lifted the bed rail for safety - Cô ấy nâng thanh chắn giường để an toàn.)</p>
72
New cards

ECG machine (ˌiː.siːˈdʒiː məˈʃiːn)

Máy điện tim - ghi lại hoạt động tim. (The ECG machine recorded abnormal signals - Máy điện tim ghi lại tín hiệu bất thường.)

<p>Máy điện tim - ghi lại hoạt động tim. (The ECG machine recorded abnormal signals - Máy điện tim ghi lại tín hiệu bất thường.)</p>
73
New cards

Surgical drape (ˈsɜː.dʒɪ.kəl dreɪp)

Khăn phủ phẫu thuật - che vùng không cần mổ. (They placed a surgical drape over the patient - Họ phủ khăn phẫu thuật lên bệnh nhân.)

<p>Khăn phủ phẫu thuật - che vùng không cần mổ. (They placed a surgical drape over the patient - Họ phủ khăn phẫu thuật lên bệnh nhân.)</p>
74
New cards

Sharps container (ʃɑːps kənˈteɪ.nər)

Hộp đựng vật nhọn - chứa kim tiêm, dao mổ đã dùng. (Dispose of needles in the sharps container - Bỏ kim tiêm vào hộp vật nhọn.)

<p>Hộp đựng vật nhọn - chứa kim tiêm, dao mổ đã dùng. (Dispose of needles in the sharps container - Bỏ kim tiêm vào hộp vật nhọn.)</p>
75
New cards

Speculum (ˈspek.jə.ləm)

Mỏ vịt - dụng cụ khám phụ khoa. (The doctor used a speculum for examination - Bác sĩ dùng mỏ vịt để khám.)

<p>Mỏ vịt - dụng cụ khám phụ khoa. (The doctor used a speculum for examination - Bác sĩ dùng mỏ vịt để khám.)</p>
76
New cards

Catheter (ˈkæθ.ɪ.tər)

Ống thông - đưa chất lỏng vào hoặc ra khỏi cơ thể. (The nurse inserted a catheter to drain urine - Y tá đặt ống thông để dẫn nước tiểu.)

<p>Ống thông - đưa chất lỏng vào hoặc ra khỏi cơ thể. (The nurse inserted a catheter to drain urine - Y tá đặt ống thông để dẫn nước tiểu.)</p>
77
New cards

Surgical tape (ˈsɜː.dʒɪ.kəl teɪp)

Băng keo phẫu thuật - dán vết thương sau mổ. (He covered the wound with surgical tape - Anh ấy dán vết thương bằng băng keo phẫu thuật.)

<p>Băng keo phẫu thuật - dán vết thương sau mổ. (He covered the wound with surgical tape - Anh ấy dán vết thương bằng băng keo phẫu thuật.)</p>
78
New cards

Dressing tray (ˈdres.ɪŋ treɪ)

Khay thay băng - chứa dụng cụ khi thay băng. (The nurse prepared the dressing tray - Y tá chuẩn bị khay thay băng.)

<p>Khay thay băng - chứa dụng cụ khi thay băng. (The nurse prepared the dressing tray - Y tá chuẩn bị khay thay băng.)</p>
79
New cards

Blood glucose test strip (blʌd ˈɡluː.kəʊs test strɪp)

Que thử đường huyết - đo lượng đường trong máu. (He used a test strip to check his sugar - Anh ấy dùng que thử đo đường.)

<p>Que thử đường huyết - đo lượng đường trong máu. (He used a test strip to check his sugar - Anh ấy dùng que thử đo đường.)</p>
80
New cards

Medicine dropper (ˈmed.ɪ.sən ˈdrɒp.ər)

Ống nhỏ giọt - dùng để nhỏ thuốc lỏng. (The doctor gave him a medicine dropper - Bác sĩ đưa cho anh ống nhỏ giọt thuốc.)

<p>Ống nhỏ giọt - dùng để nhỏ thuốc lỏng. (The doctor gave him a medicine dropper - Bác sĩ đưa cho anh ống nhỏ giọt thuốc.)</p>
81
New cards

Pulse oximeter (pʌls ɒkˈsɪm.ɪ.tər)

Máy đo nồng độ oxy - kiểm tra lượng oxy trong máu. (She wore a pulse oximeter on her finger - Cô ấy đeo máy đo oxy ở ngón tay.)

<p>Máy đo nồng độ oxy - kiểm tra lượng oxy trong máu. (She wore a pulse oximeter on her finger - Cô ấy đeo máy đo oxy ở ngón tay.)</p>
82
New cards

Urine cup (ˈjʊə.rɪn kʌp)

Cốc lấy nước tiểu - dùng trong xét nghiệm. (The nurse gave him a urine cup - Y tá đưa cho anh cốc lấy mẫu nước tiểu.)

<p>Cốc lấy nước tiểu - dùng trong xét nghiệm. (The nurse gave him a urine cup - Y tá đưa cho anh cốc lấy mẫu nước tiểu.)</p>
83
New cards

Surgical cap (ˈsɜː.dʒɪ.kəl kæp)

Mũ phẫu thuật - che tóc khi mổ. (Doctors wear surgical caps during surgery - Bác sĩ đội mũ phẫu thuật khi mổ.)

<p>Mũ phẫu thuật - che tóc khi mổ. (Doctors wear surgical caps during surgery - Bác sĩ đội mũ phẫu thuật khi mổ.)</p>
84
New cards

Surgical mask strap (ˈsɜː.dʒɪ.kəl mæsk stræp)

Dây đeo khẩu trang - cố định khẩu trang y tế. (He tightened his mask strap - Anh ấy siết dây khẩu trang lại.)

<p>Dây đeo khẩu trang - cố định khẩu trang y tế. (He tightened his mask strap - Anh ấy siết dây khẩu trang lại.)</p>
85
New cards

Dental chair (ˈden.təl tʃeər)

Ghế nha khoa - ghế có thể điều chỉnh cho bệnh nhân nha khoa. (The patient sat in the dental chair - Bệnh nhân ngồi trên ghế nha khoa.)

<p>Ghế nha khoa - ghế có thể điều chỉnh cho bệnh nhân nha khoa. (The patient sat in the dental chair - Bệnh nhân ngồi trên ghế nha khoa.)</p>
86
New cards

Tooth extractor (tuːθ ɪkˈstræk.tər)

Kìm nhổ răng - dụng cụ nhổ răng. (The dentist used a tooth extractor - Nha sĩ dùng kìm nhổ răng.)

<p>Kìm nhổ răng - dụng cụ nhổ răng. (The dentist used a tooth extractor - Nha sĩ dùng kìm nhổ răng.)</p>
87
New cards

Hearing aid (ˈhɪə.rɪŋ eɪd)

Máy trợ thính - giúp người bị khiếm thính nghe rõ hơn. (He wears a hearing aid - Anh ấy đeo máy trợ thính.)

<p>Máy trợ thính - giúp người bị khiếm thính nghe rõ hơn. (He wears a hearing aid - Anh ấy đeo máy trợ thính.)</p>
88
New cards

Surgical sponge (ˈsɜː.dʒɪ.kəl spʌndʒ)

Miếng bọt phẫu thuật - dùng để thấm máu trong mổ. (The nurse counted all surgical sponges - Y tá đếm hết miếng bọt phẫu thuật.)

<p>Miếng bọt phẫu thuật - dùng để thấm máu trong mổ. (The nurse counted all surgical sponges - Y tá đếm hết miếng bọt phẫu thuật.)</p>
89
New cards

Suture needle (ˈsuː.tʃər ˈniː.dəl)

Kim khâu vết thương - khâu da sau phẫu thuật. (The doctor used a suture needle to close the wound - Bác sĩ dùng kim khâu để khâu vết thương.)

<p>Kim khâu vết thương - khâu da sau phẫu thuật. (The doctor used a suture needle to close the wound - Bác sĩ dùng kim khâu để khâu vết thương.)</p>
90
New cards

Medical record (ˈmed.ɪ.kəl ˈrek.ɔːd)

Hồ sơ bệnh án - ghi chi tiết lịch sử chữa trị. (The doctor reviewed his medical record - Bác sĩ xem lại hồ sơ bệnh án.)

<p>Hồ sơ bệnh án - ghi chi tiết lịch sử chữa trị. (The doctor reviewed his medical record - Bác sĩ xem lại hồ sơ bệnh án.)</p>
91
New cards

Blood analyzer (blʌd ˈæn.ə.laɪ.zər)

Máy phân tích máu - kiểm tra các thành phần trong máu. (The lab used a blood analyzer - Phòng xét nghiệm dùng máy phân tích máu.)

<p>Máy phân tích máu - kiểm tra các thành phần trong máu. (The lab used a blood analyzer - Phòng xét nghiệm dùng máy phân tích máu.)</p>
92
New cards

Surgical instruments (ˈsɜː.dʒɪ.kəl ˈɪn.strə.mənts)

Dụng cụ phẫu thuật - gồm dao, kẹp, kéo,... (All surgical instruments must be sterilized - Tất cả dụng cụ phẫu thuật phải được tiệt trùng.)

<p>Dụng cụ phẫu thuật - gồm dao, kẹp, kéo,... (All surgical instruments must be sterilized - Tất cả dụng cụ phẫu thuật phải được tiệt trùng.)</p>
93
New cards

Diagnostic tools (ˌdaɪ.əɡˈnɒs.tɪk tuːlz)

Dụng cụ chẩn đoán - giúp xác định bệnh. (Doctors use diagnostic tools for accuracy - Bác sĩ dùng dụng cụ chẩn đoán để tăng độ chính xác.)

<p>Dụng cụ chẩn đoán - giúp xác định bệnh. (Doctors use diagnostic tools for accuracy - Bác sĩ dùng dụng cụ chẩn đoán để tăng độ chính xác.)</p>
94
New cards

Hospital bed (ˈhɒs.pɪ.təl bed)

Giường bệnh - giường chuyên dụng cho bệnh nhân. (He lay on a hospital bed - Anh ấy nằm trên giường bệnh.)

<p>Giường bệnh - giường chuyên dụng cho bệnh nhân. (He lay on a hospital bed - Anh ấy nằm trên giường bệnh.)</p>
95
New cards

Blood collection tube (blʌd kəˈlek.ʃən tjuːb)

Ống lấy máu - chứa mẫu máu để xét nghiệm. (She filled the blood collection tube - Cô ấy lấy đầy ống máu.)

<p>Ống lấy máu - chứa mẫu máu để xét nghiệm. (She filled the blood collection tube - Cô ấy lấy đầy ống máu.)</p>

Explore top notes

note
Chapter 11: Sound
Updated 1043d ago
0.0(0)
note
2.1: international business
Updated 1211d ago
0.0(0)
note
World Dance Studies (IB)
Updated 616d ago
0.0(0)
note
germana.pdf
Updated 413d ago
0.0(0)
note
Korean Food & Drink
Updated 434d ago
0.0(0)
note
Chapter 11: Sound
Updated 1043d ago
0.0(0)
note
2.1: international business
Updated 1211d ago
0.0(0)
note
World Dance Studies (IB)
Updated 616d ago
0.0(0)
note
germana.pdf
Updated 413d ago
0.0(0)
note
Korean Food & Drink
Updated 434d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
World Honors Final Review
70
Updated 1032d ago
0.0(0)
flashcards
Calculus Flashcards
72
Updated 397d ago
0.0(0)
flashcards
APUSH Period 8 Part 1 IDs
67
Updated 1112d ago
0.0(0)
flashcards
SS Final
208
Updated 839d ago
0.0(0)
flashcards
Bio Unit 2 II
23
Updated 839d ago
0.0(0)
flashcards
Marketing Test 3
35
Updated 722d ago
0.0(0)
flashcards
Eisman Vocab 2 Review
28
Updated 552d ago
0.0(0)
flashcards
World Honors Final Review
70
Updated 1032d ago
0.0(0)
flashcards
Calculus Flashcards
72
Updated 397d ago
0.0(0)
flashcards
APUSH Period 8 Part 1 IDs
67
Updated 1112d ago
0.0(0)
flashcards
SS Final
208
Updated 839d ago
0.0(0)
flashcards
Bio Unit 2 II
23
Updated 839d ago
0.0(0)
flashcards
Marketing Test 3
35
Updated 722d ago
0.0(0)
flashcards
Eisman Vocab 2 Review
28
Updated 552d ago
0.0(0)