1/181
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
a career path
con đường sự nghiệp
a constant supply of
một nguồn cung cap liên tục
a satisfying working life
một cuộc sống làm việc viên mãn
a variety of skills and abilities
nhiều kĩ năng và khả năng khác nhau
a waste of
lãng phí
academic results
kết quả học tập
accumulate something
tích lũy thứ gì
advances in technology
những tiến bộ trong công nghệ
an increase in something
một sự gia tăng trong
an increasingly competitive job market
một thị trường việc làm ngày càng cạnh tranh hơn
at a higher risk of
có nguy cơ bị gì cao hơn
at an alarming rate
ở mức báo động
be equipped with
được trang bị
be programmed to do something
được lập trình để làm gì
benefit a great deal= benefit a lot
có lợi rất nhiều
better career prospects
những triển vọng nghề nghiệp tốt hơn
better education opportunities
cơ hội giáo dục tốt hơn
bring home the bacon
kiếm tiền nuôi gia đình
bring in more potential customers
mang lại nhiều khách hàng tiềm năng hơn
busy work schedules
lịch trình công việc bận rộn
catch up with
bắt kịp
cause damage to something
gây hại cho
clean energy sources
các nguồn năng lượng sạch
climb the career ladder=move up the career ladder
thăng tiến trong công việc
co-ed schools
các trường chung cho hai giới
community planting
trồng cây tại địa phương
complete university education
hoàn thành giáo dục đại học
contaminate something
làm ô nhiễm
core subjects
những môn học chủ đạo
culture shock
Cú sốc văn hóa
cut down
chặt
deforestation
sự phá rừng
depend solely on
chỉ phụ thuộc vào
develop social skills
phát triển các kỹ năng xã hội
discharge something
xả, thải thứ gì
disruptive students
học sinh quậy phá
distance learning programmes
các chương trình đào tạo từ xa
drop out of school
bỏ học
earn a stable income
kiếm được thu nhập ổn định
electricity generation
việc sản xuất điện
encourage sb to do sth
khuyến khích ai làm gì
energy conservation
bảo tồn năng lượng
energy-efficient
tiết kiệm năng lượng
energy-saving products
các sản phẩm tiết kiệm năng lượng
enter international markets
bước vào thị trường quốc tế
enter the labour market
bước vào thị trường lao động
environmental degradation
sự suy thoái môi trường
environmental groups
các nhóm bảo vệ môi trường
environmental protection programmes
các chương trình bảo vệ môi trường
environmentally friendly energy sources
các nguồn năng lượng thân thiện với môi trường
escape porverty
thoat ngheo
extreme weather events
các hiện tượng thơi tiết cực đoan
face various challenges
đối mặt với những thách thức khác nhau
favour A over B
thích A hơn B
for the sake of
vì lợi ích của
formal academic qualifications
trình độ học vấn chính thức
fossil fuel power plant
các nhà máy năng lượng hóa thạch
fossil fuels
nhiên liệu hóa thạch
frequent wildfires
các đợt cháy rừng thường xuyên
gain a university qualification
có được một tấm bằng đại học
genuinely passionate about
thực sự đam mê
geographical location
vị trí địa lý
get a pay rise
được tăng lương
good personality traits
những đặc điểm tính cách tốt
greatly affected by something
bị ảnh hưởng lớn bởi
habitat loss
mất môi trường sống
have a defined career path
có một con đường sự nghiệp xác định
have a destructive impact on
có tác động hủy hoại lên
have acces to education
được tiếp cận với giáo dục
have adverse impact on
có tác động huỷ hoại lên
have an increase risk of
có nguy cơ cao bị
have different views about
có quan điểm khác nhau về vấn đề gì
have difficulty doing something
gặp khó khăn trong việc gì
have little time for
có rất ít thời gian cho
hazadous gas emission
khí thải độc hại
high levels of radiation
mức độ phóng xạ cao
illegal logging and forest clearance
khai thác gỗ trái phép và phá rừng
impose stricter punishments on
áp đặt những hình phạt nặng nề lên
improper waste management
sự quản lý chất thải không đúng cách
in the hope of
hy vọng
in the war against
trong cuộc chiến chống lại
in-depth knowledge AA
kiến thức chuyên sâu
install solar panels
lắp đạt các tấm pin năng lượng mặt trời
insufficient experience
không đủ kinh nghiệm
intense heatwaves=severe heatwaves
các đợt sóng nhiệt dữ dội
intensive farming
canh tác nông nghiệp quá mức
international governments
các chính phủ quốc tế
interruption
sự gián đoạn
it is necessary to do something
nó cần thiết để
job hopper
người nhảy việc
job satisfaction
sự hài lòng trong công việc
land a decent and steady job which can guarantees a sufficient income
tìm một công việc tốt và ổn định có thể đảm bảo nguồn thu nhập tương đối
language barriers
rào cản ngôn ngữ
leadership roles
vai trò lãnh đạo
life experience
kinh nghiệm sống
literacy rate
tỉ lệ người biết chữ
lose a major contract
mất một hợp đồng lớn
make a living
kiếm sống
make a quick decision
đưa ra quyết định nhanh chóng
make every possile effort to do something
nỗ lực làm gì