Từ vựng nguyễn huyền

0.0(0)
Studied by 2 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/181

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 7:57 AM on 7/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

182 Terms

1
New cards

a career path

con đường sự nghiệp

2
New cards

a constant supply of

một nguồn cung cap liên tục

3
New cards

a satisfying working life

một cuộc sống làm việc viên mãn

4
New cards

a variety of skills and abilities

nhiều kĩ năng và khả năng khác nhau

5
New cards

a waste of

lãng phí

6
New cards

academic results

kết quả học tập

7
New cards

accumulate something

tích lũy thứ gì

8
New cards

advances in technology

những tiến bộ trong công nghệ

9
New cards

an increase in something

một sự gia tăng trong

10
New cards

an increasingly competitive job market

một thị trường việc làm ngày càng cạnh tranh hơn

11
New cards

at a higher risk of

có nguy cơ bị gì cao hơn

12
New cards

at an alarming rate

ở mức báo động

13
New cards

be equipped with

được trang bị

14
New cards

be programmed to do something

được lập trình để làm gì

15
New cards

benefit a great deal= benefit a lot

có lợi rất nhiều

16
New cards

better career prospects

những triển vọng nghề nghiệp tốt hơn

17
New cards

better education opportunities

cơ hội giáo dục tốt hơn

18
New cards

bring home the bacon

kiếm tiền nuôi gia đình

19
New cards

bring in more potential customers

mang lại nhiều khách hàng tiềm năng hơn

20
New cards

busy work schedules

lịch trình công việc bận rộn

21
New cards

catch up with

bắt kịp

22
New cards

cause damage to something

gây hại cho

23
New cards

clean energy sources

các nguồn năng lượng sạch

24
New cards

climb the career ladder=move up the career ladder

thăng tiến trong công việc

25
New cards

co-ed schools

các trường chung cho hai giới

26
New cards

community planting

trồng cây tại địa phương

27
New cards

complete university education

hoàn thành giáo dục đại học

28
New cards

contaminate something

làm ô nhiễm

29
New cards

core subjects

những môn học chủ đạo

30
New cards

culture shock

Cú sốc văn hóa

31
New cards

cut down

chặt

32
New cards

deforestation

sự phá rừng

33
New cards

depend solely on

chỉ phụ thuộc vào

34
New cards

develop social skills

phát triển các kỹ năng xã hội

35
New cards

discharge something

xả, thải thứ gì

36
New cards

disruptive students

học sinh quậy phá

37
New cards

distance learning programmes

các chương trình đào tạo từ xa

38
New cards

drop out of school

bỏ học

39
New cards

earn a stable income

kiếm được thu nhập ổn định

40
New cards

electricity generation

việc sản xuất điện

41
New cards

encourage sb to do sth

khuyến khích ai làm gì

42
New cards

energy conservation

bảo tồn năng lượng

43
New cards

energy-efficient

tiết kiệm năng lượng

44
New cards

energy-saving products

các sản phẩm tiết kiệm năng lượng

45
New cards

enter international markets

bước vào thị trường quốc tế

46
New cards

enter the labour market

bước vào thị trường lao động

47
New cards

environmental degradation

sự suy thoái môi trường

48
New cards

environmental groups

các nhóm bảo vệ môi trường

49
New cards

environmental protection programmes

các chương trình bảo vệ môi trường

50
New cards

environmentally friendly energy sources

các nguồn năng lượng thân thiện với môi trường

51
New cards

escape porverty

thoat ngheo

52
New cards

extreme weather events

các hiện tượng thơi tiết cực đoan

53
New cards

face various challenges

đối mặt với những thách thức khác nhau

54
New cards

favour A over B

thích A hơn B

55
New cards

for the sake of

vì lợi ích của

56
New cards

formal academic qualifications

trình độ học vấn chính thức

57
New cards

fossil fuel power plant

các nhà máy năng lượng hóa thạch

58
New cards

fossil fuels

nhiên liệu hóa thạch

59
New cards

frequent wildfires

các đợt cháy rừng thường xuyên

60
New cards

gain a university qualification

có được một tấm bằng đại học

61
New cards

genuinely passionate about

thực sự đam mê

62
New cards

geographical location

vị trí địa lý

63
New cards

get a pay rise

được tăng lương

64
New cards

good personality traits

những đặc điểm tính cách tốt

65
New cards

greatly affected by something

bị ảnh hưởng lớn bởi

66
New cards

habitat loss

mất môi trường sống

67
New cards

have a defined career path

có một con đường sự nghiệp xác định

68
New cards

have a destructive impact on

có tác động hủy hoại lên

69
New cards

have acces to education

được tiếp cận với giáo dục

70
New cards

have adverse impact on

có tác động huỷ hoại lên

71
New cards

have an increase risk of

có nguy cơ cao bị

72
New cards

have different views about

có quan điểm khác nhau về vấn đề gì

73
New cards

have difficulty doing something

gặp khó khăn trong việc gì

74
New cards

have little time for

có rất ít thời gian cho

75
New cards

hazadous gas emission

khí thải độc hại

76
New cards

high levels of radiation

mức độ phóng xạ cao

77
New cards

illegal logging and forest clearance

khai thác gỗ trái phép và phá rừng

78
New cards

impose stricter punishments on

áp đặt những hình phạt nặng nề lên

79
New cards

improper waste management

sự quản lý chất thải không đúng cách

80
New cards

in the hope of

hy vọng

81
New cards

in the war against

trong cuộc chiến chống lại

82
New cards

in-depth knowledge AA

kiến thức chuyên sâu

83
New cards

install solar panels

lắp đạt các tấm pin năng lượng mặt trời

84
New cards

insufficient experience

không đủ kinh nghiệm

85
New cards

intense heatwaves=severe heatwaves

các đợt sóng nhiệt dữ dội

86
New cards

intensive farming

canh tác nông nghiệp quá mức

87
New cards

international governments

các chính phủ quốc tế

88
New cards

interruption

sự gián đoạn

89
New cards

it is necessary to do something

nó cần thiết để

90
New cards

job hopper

người nhảy việc

91
New cards

job satisfaction

sự hài lòng trong công việc

92
New cards

land a decent and steady job which can guarantees a sufficient income

tìm một công việc tốt và ổn định có thể đảm bảo nguồn thu nhập tương đối

93
New cards

language barriers

rào cản ngôn ngữ

94
New cards

leadership roles

vai trò lãnh đạo

95
New cards

life experience

kinh nghiệm sống

96
New cards

literacy rate

tỉ lệ người biết chữ

97
New cards

lose a major contract

mất một hợp đồng lớn

98
New cards

make a living

kiếm sống

99
New cards

make a quick decision

đưa ra quyết định nhanh chóng

100
New cards

make every possile effort to do something

nỗ lực làm gì