1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
To experience/ undergo significant changes
Trải qua những thay đổi đáng kể
To pass through three distinct physical stages
Trải qua ba giai đoạn vật lí khác nhau
To lay a couple of/ a massive number of eggs
Đẻ một vài/ một số lượng lớn trứng
To begin life as eggs
Bắt đầu cuộc sống là trứng
To hatch within 3 to 5 days
Nở trong vòng 3 đến 5 ngày
To hatch into
Nở thành con gì
The hatching process
Quá trình nở
To be … cm in length/ long
Dài … cm
To vary in size/ colors/ shapes
Đa dạng về kích thuớc/ màu sắc/ hình dạng
To be termed = To be commonly called
Được gọi chung là
To grow to adult size/ grow to maturity/ turn into an adult/ become fully-growm adults
Tăng trưởng thành kích thước trưởng thành/ tới giai đoạn trưởng thành
To make it to the adult stage
Đạt tới giai đoạn trưởng thành
To emerge/ appear
Xuất hiện
Feeding grounds
Khu vực kiếm ăn
To feed on
Ăn cái gì
External/ internal gills
Cái mang bên ngoài/ bên trong
To grow the hind legs/ the front legs
Mọc chân sau/ chân trước
To grow quickly in size/ double in size
Phát triển nhanh chóng về kích thước/ kích thước gấp đôi
To shed their old skin/ outer layer
Thay da cũ/ lớp ngoài
To moult several times
Thay lông vài lần
To breath underwater
Thở dưới nước
To make mass migration across long distances
Thực hiện di cư hàng loạt với khoảng cách dài
The cycle starts over
Chù kỳ bắt đầu lại
The life cycle lasts … days/ weeks/…
Vòng đời kéo dài … ngày/ tuần/…
After … days/ weeks/… of development
Sau … ngày/ tuần/… phát triển
To normally live for … to … days/ weeks/ months/ years
Thường sống từ … đến … ngày/ tuần/ tháng/ năm
Over the course of … days/ weeks
Trong … ngày/ tuần
To build their nests in trees/ on the ground
Xây tổ trên cây/ trên mặt đất
Under optimal conditions
Trong điều kiện tối ưu
In adverse circumstances
Trong các trường hợp bất lợi