1/79
Flashcards từ vựng tiếng Trung dựa trên Giáo trình chuẩn HSK 2, bao gồm các từ mới, phiên âm và định nghĩa tiếng Việt tương ứng theo từng bài học.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
旅游 (lǔyóu)
du lịch
觉得 (juéde)
cho rằng, nghĩ rằng
最 (zuì)
nhất
为什么 (wèi shénme)
tại sao
运动 (yùndòng)
môn thể thao; tập thể dục thể thao
踢足球 (tī zúqiú)
đá bóng
一起 (yìqǐ)
cùng
新 (xīn)
mới
它 (tā)
nó
眼睛 (yǎnjing)
mắt
生病 (shēng bìng)
bị bệnh, bị ốm
每 (měi)
mỗi
早上 (zǎoshang)
buổi sáng
跑步 (pǎo bù)
chạy bộ
起床 (qǐ chuáng)
thức dậy
药 (yào)
thuốc
身体 (shēntǐ)
sức khỏe, cơ thể
出院 (chū yuàn)
xuất viện
知道 (zhīdào)
biết
休息 (xiūxi)
nghỉ ngơi
忙 (máng)
bận
时间 (shíjiān)
thời gian
手表 (shǒubiǎo)
đồng hồ đeo tay
千 (qiān)
nghìn
报纸 (bàozhǐ)
báo
送 (song)
giao, đưa
牛奶 (niúnǎi)
sữa bò
房间 (fángjiān)
phòng
丈夫 (zhàngfu)
chồng
旁边 (pángbiān)
bên cạnh
真 (zhēn)
thật, quả là
粉色 (fěnsè)
màu hồng
颜色 (yánsè)
màu, màu sắc
左边 (zuǒbian)
bên trái
红色 (hóngsè)
màu đỏ
生日 (shēngrì)
sinh nhật
非常 (fēicháng)
rất, vô cùng
开始 (kāishǐ)
bắt đầu
已经 (yǐjīng)
đã
介绍 (jièshào)
giới thiệu
外面 (wàimiàn)
bên ngoài
准备 (zhǔnbèi)
định, dự định
鱼 (yú)
cá, món cá
考试 (kǎoshì)
cuộc thi, bài kiểm tra
以后 (yǐhòu)
sau này
自行车 (zìxíngchē)
xe đạp
羊肉 (yángròu)
thịt dê cừu
面条 (miàntiáo)
mì sợi
打篮球 (dǎ lánqiú)
chơi bóng rổ
游泳 (yóu yǒng)
bơi
机场 (jīchǎng)
sân bay
公共汽车 (gōnggòng qìchē)
xe buýt
小时 (xiǎoshí)
giờ (đồng hồ)
离 (lí)
cách
等 (děng)
đợi
服务员 (fúwùyuán)
nhân viên phục vụ
从 (cóng)
từ
欢迎 (huānyíng)
hoan nghênh
上班 (shàng bān)
đi làm
懂 (dǒng)
hiểu, biết
完 (wán)
xong, hết
题 (tí)
câu hỏi
帮助 (bāngzhù)
giúp ích, giúp đỡ
正在 (zhèngzài)
đang
手机 (shǒujī)
điện thoại di động
洗 (xǐ)
giặt, rửa
唱歌 (chàng gē)
hát
便宜 (piányi)
rẻ
去年 (qùnián)
năm ngoái
妻子 (qīzi)
vợ
雪 (xuě)
tuyết
进 (jìn)
vào
铅笔 (qiānbǐ)
bút chì
宾馆 (bīnguǎn)
khách sạn
路口 (lùkǒu)
giao lộ
虽然 (suīrán)
mặc dù, tuy
但是 (dànshì)
nhưng
次 (cì)
lần
火车站 (huǒchēzhàn)
ga tàu hỏa
大家 (dàjiā)
mọi người