1/645
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
SWOLLEN FOOT/LEG
chân bị sưng
BRUISED LEG
chân bị bầm
RED/SWOLLEN HEEL
gót chân bị đau
SPRAINED ANKLE
trật mắt cá chân
PULLED MUSCLE
căng cơ
APPLY ICE BAG
chườm đá
COMPRESSION BANDAGE
miếng băng vết thương
STRETCHING EXERCISE
bài tập dãn cơ
SHARP PAIN
đau nhói
DULL ACHING PAIN
đau âm ỉ
BE THROBBING SO BADLY
nhức không chịu được
CLOTH WEAVER
thợ dệt vải
SHUTTLE
con thoi
HEDDLE
sợ để kéo trên khung dệt
HAND-LOOM
khung cửi
DIZZY
chóng mặt
WARP THREAD
thanh dọc
CLOTH BEAM
thanh ngang dùng để quấn vải
WOMB
tử cung
FETUS
bào thai (sau 8 tuần)
EMBRYO
phôi thai (trước 8 tuần)
EVOLUTIONARY
tiến hoá
PROPOSAL
đề xuất
MATERNAL
thuộc tình mẫu tử
AMUSING
buồn cười
NONSENSICAL
vô lý/phi nghĩa
REFINE
improve/make small changes
CROSS-CULTURAL
đa văn hoá
GESTURE
cử chỉ
CRITERIA
standard/principle
CAREGIVING
act of care
COHENSION
sự gắn kết
BLAND - BLANDNESS
nhạt nhẽo/vô vị (energy,character,taste,interest,..)
A MELODY OF
a mixture of
LANGUID
lừ đừ/uể oải
MALLEABILITY - MALLEABLE
dễ uốn nắn (people/mind)
PERSON CORRESPONDENCE
formal personal letter
PECULIAR
kì lạ
CREVASSE
khe nứt
COLORLESS
boring
GO THROUGH THE MOTIONS
sống qua ngày
STIR
khuấy động
STEP OUT MY COMFORT ZONE
bước ra khỏi vùng an toàn
HARSH
khắc nghiệt
GORGE
khe núi
GLACIER
tảng băng
RESILIENCE
sự bền bỉ
EXPEDITION
cuộc thám hiểm
MYTHICAL
thần thoại/hoang đường
ORDOUS
gian khổ/gian truân
OVERLAND
bằng đường bộ
DISPATCH
đề cử/tiến đi
PERISH
tiêu diệt/chết theo kiểu mục rửa/hư thúi
SELF-ANALYSIS
tự luận
KEEP INTROSPECTION AND SELF-ANALYSIS TO A MINIMUM
hard to express emotions
ENDOW
ban tặng
STEM FROM
bắt nguồn từ
COMPRESS
nén
VENTURE ON/UPON
try to do sth dangerous/difficult
THRIVE
phát triển vượt bậc/thịnh vượng
SELF-POSSESION
sự bình tĩnh
PERSIST IN
kiên trì/bền bỉ
EARN THE RESPECT
nhận được sự tôn trọng
T-JUNCTION
ngã 3
CROSSROAD=INTERSECTION
ngã 4
ROUNDABOUT
bùng binh
PASS THROUGH=GO PASS
băng qua
AT THE FOREFRONT
tuyến đầu/nhận sự quan tâm hàng đầu
BE BELOW THE RADAR
không được chú ý, biết đến
GARNER PUBLIC ATTENTION
thu hút sự chú ý
IT IS BELIEVED=IT IS WIDELY BELIEVED=IT IS WIDELY HELD=IT IS UNIVERSALLY HELD=IT HAS BEEN BELIEVED THAT
i believe
IT IS MY STAUNCH BELIEF THAT
i strongly believe
IT IS BECOING INCREASINGLY EVIDENT
it is clear that
THE DISCOVERY OF=THE EXPLORATION OF
cuộc thám hiểm
EXTRATERRRESTRIAL
ngoài hành tinh
IN THE NEAR FUTURE=IN THE FORESEEABLE FUTURE=NOW AND DOWN THE ROUND
in the future
SURPASS=EXCEED
vượt qua
ADVANCEMENT=PROGRESS
tiến bộ
MEDICAL BREAKTHROUGH=HEALTHCARE INNOVATION
đột phá trong y học
PROPOSE
suggest
EXTREME SPORT=ADVENTURE SPORT
thể thao mạo hiểm
PROHIBIT
ban
FOR THE SAKE OF=FOR THE BENEFIT OF
vì cái gì
IT IS BECOMING MORE PREVALENT
ngày càng phổ biến
BRICK-AND-MOTOR SHOP
cửa hàng tạp hoá
REMAIN=STAND AS
là/giữ vị trí
GLOBAL CONCERN=WORLDWIDE ISSUE
vấn đề toàn cầu
FIRMLY=VEHEMENTLY=STRONGLY
chắc chắn
SPONSOR=FINANCE-MAKE SOMETHING FREE-OF-CHARGE
tài trợ
BE THE BACKBOME
xương sống của cái gì đó
PROSPERITY
thịnh vượng
AT ODDS WITH=IN DISAGREEMENT WITH
phản đối cái gì
FINANCIAL STRAIN
gánh nặng tài chính
RECIEVE A GREAT DEAL OF CONCERN/PUBLIC ATTENTION
thu hút nhiều sự chú ý
CAUSE/IGNITE/SPARK A DEBATE/AN ONGOING CONTROVERSY
gây ra một cuộc tranh cãi
INVARIABLY
always
BECOME A TOPIC OF INTEREST
trở thành chủ đề thu hút
GAIN POPULARITY/PREVALANCE
trở nên phổ biến
INCREASE PRICE=RAISE PRICE
tăng giá
TACKLE=ADRESS=ALLEVIATE=MITIGATE
giải quyết