1/110
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
altogether (adv)
hoàn toàn, hầu như; nói chung
analyse (v)
phân tích
antarctic (adj)
Nam cực
antarctic ocean (n)
Nam Đại Dương
arctic (adj)
Bắc cực
arctic ocean (n)
Bắc Băng Dương
at stake (phr)
bị đe doạ
atmosphere (n)
khí quyển
balance (n)
sự cân bằng
balanced (adj)
cân đối, cân bằng
be neath (prep/ adv)
bên dưới
biodiverse (adj)
có tính đa dạng sinh học
biodiversity (n)
sự đa dạng sinh học
bottom (n)
đáy
carry along (phr-v)
cuốn theo
century (n)
thế kỷ
climate change (n)
biến đổi khí hậu
coal (n)
than đá
consequence (n)
hậu quả
conservation (n)
sự bảo tồn
conservationist (n)
nhà bảo tồn
conserve (v)
giữ gìn, bảo tồn
contaminated (adj)
bị ô nhiễm, nhiễm độc
contamination (n)
sự ô nhiễm, nhiễm độc
contribute (v)
đóng góp
current (n/adj)
dòng chảy, hiện tại
deforestation (n)
sự phá rừng
depth (n)
độ sâu
disease (n)
bệnh tật
ecosystem (n)
hệ sinh thái
emission (n)
khí thải
emit (v)
phát ra, thải ra
endangered (adj)
có nguy cơ tuyệt chủng
exist (v)
tồn tại
existence (n)
sự tồn tại
experiment (n)
thí nghiệm
experimental (adj)
thuộc về thí nghiệm
extreme (adj)
vô cùng, cực kỳ
extremely (adv)
cực kì
fall into (phr-v)
rơi vào
flash flood (n-phr)
lũ lụt đột ngột
flood (n)
lũ lụt
fossil fuels (n-phr)
nhiên liệu hóa thạch
giant (adj)
khổng lồ
greenhouse effect (n-phr)
hiệu ứng nhà kính
greenhouse gas (n)
khí nhà kính
gulf (n)
vịnh
habitat (n)
môi trường sống
heatwave (n)
đợt nắng nóng
illegal (adj)
trái luật, bất hợp pháp
illegally (adv)
một cách bất hợp pháp
impact (n)
tác động, ảnh hưởng
impactful (adj)
tác động mạnh mẽ
include (v)
bao gồm
independently (adv)
độc lập
industry (n)
ngành công nghiệp
infectious disease (n-phr)
bệnh truyền nhiễm
innovate (v)
đổi mới
innovation (n)
sự đổi mới
innovative (adj)
sáng tạo, đổi mới
investigate (v)
điều tra, nghiên cứu
issue (n)
vấn đề
jelly fish (n)
sứa
legal (adj)
hợp pháp
lung cancer (n-phr)
ung thư phổi
maintain (v)
duy trì
major (adj)
lớn, trọng đại, chủ yếu
majority (n)
đa số
man-eating shark (n)
cá mập ăn thịt người
marine (adj)
thuộc về biển
mystery (n)
bí ẩn
organisation (n)
cơ quan, tổ chức
organise (v)
tổ chức, sắp xếp
organised (adj)
có tổ chức
organism (n)
sinh vật
oversized (adj)
quá khổ, quá cỡ
pacific ocean (n)
Thái Bình Dương
panda (n)
gấu trúc
percent (n)
phần trăm
percentage (n)
tỷ lệ phần trăm
polar ice melting (n-phr)
băng tan
pollute (v)
gây ô nhiễm
polluted (adj)
bị ô nhiễm
pollution (n)
sự ô nhiễm
population (n)
dân số
practical (adj)
thực tế
practical (adj)
thực tế, thực hành
practicality (n)
tính thực tế
practically (adv)
hầu như, gần như
precious (adj)
quý giá, quý báu
range (n/v)
phạm vi
refer (v)
ám chỉ, nhắc đến
respiratory (adj)
Thuộc hô hấp
respiratory problems (n-phr)
vấn đề về hô hấp
respiratory system (n-phr)
hệ hô hấp
sample (n/v)
bản mẫu, thử
satellite (n)
vệ tinh
seabed (n)
đáy biển
soil (n)
đất
Soil erosion (n-Phr)
sói mòn đất