1/82
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
daisy ( CN )
hoa cúc
carnation ( CN )
hoa cẩm chướng

floriography ( UN )
ngôn ngữ loài hoa
alledged ( adj )
ex: i first thought she was just an alledged cheater but she turned out to be a third wheel actually.
bị quy cho 1 cách vô cớ
weed ( CN )
cỏ dại
reproach ( v ) FOR/WITH
chỉ trích ( vì thất bại, không như kì vọng )
civility ( CN/UN ) WITH >< incivility ( UN )
sự lịch sự
sack ( CN ) ( SN )
the sack ( SN ) ( UK )
→ give sb the sack of sth
→ get the sack for
the sack ( SN ) ( US )
→ hit the sack
→ in the sack
→ be good/bad in the sack
( CN ) cái bao
( SN ) sự cướp phá
sự bị đuổi việc
blueprint ( CN ) FOR
bản thiết kế nhà
kế hoạch
heraldry ( UN )
huy hiệu học
noteworthy ( adj ) FOR
đáng quan tâm
puritanical ( adj )
ex: his mom used to be a really puritanical person, but he changed her.
khắt khe về tiêu chuẩn đạo đức
decided ( adj )
hiển nhiên, rõ ràng
botany ( UN )
thực vật học
well-to-do ( adj )
giàu
suitor ( CN )
ex: she has been followed by the guy who is a self-proclaimed suitor
that company has been pressed by these suitors
1 người muốn cưới 1 người khác
1 người/công ty muốn kiểm soát người/công ty khác
geranium ( CN )
hoa phụng lữ, thiên trúc quỳ, chi mỏ hạc

folly ( CN/UN )
→ it + be + folly ( + for sb ) + to V
→ garden/architectual folly
( UN ) sự ngu
( CN ) người ngu
( CN ) ( như hình )

myrtle ( CN )
cây hương đào

bosom ( CN )
→ bosomy ( adj )
ngực phụ nữ
→ ngực to
vanity ( UN ) ( CN ) ( adj )
( UN ) tính tự cao
( CN ) bàn trang điểm
( CN ) tủ có bồn rửa ( phòng tắm )
( adj ) vì hư vinh
verdict ( CN )
→ reach/return a verdict of
→ give sb’s verdict on sth
lời phán quyết, quyết định cuối cùng
parlor ( CN )
cửa hiệu, dịch vụ
phòng khách riêng ( dùng để nghỉ ngơi ) ( old )
virtue ( CN ) ( UN ) + IN
→ by virtue of = because of = as a result of
đức tính
ưu điểm
falsehood ( UN ) ( CN )
( UN ) sự dối trá
( CN ) lời nói dối
pagan ( adj ) ( CN )
( adj ) ngoại giáo ( không theo các tôn giáo hiện có trên tg )
( adj ) tôn giáo thời nhiều thần xuất hiện trước khi các tôn giáo kia tồn tại
( CN ) người ngoại giáo ( humorous )
violet ( CN )
hoa violet
iberis ( UN )
→ candytuft ( CN ) = Iberis Sempervirens
chi hoa iberis
→ hoa bụi đường

forget-me-not ( CN )
hoa lưu ly

catchfly ( CN )
tên chung cho các loài hoa thuộc chi Silene ( chi Cây bắt ruồi )
ensnare ( v )
→ be ensnared in
ex: i just wanted to help them as a witness but eventually ensnared in a complicated murder case
nắm sự kiểm soát
daffodil ( CN )
hoa thủy tiên vàng

houstonia ( UN )
chi Houstonia, thuộc họ Thiến thảo ( Rubiaceae )
contented ( adj ) = content ( adj ) WITH
→ contented smile
→ content oneself with sth
mãn nguyện
→ nụ cười mãn nguyện
→ làm gì, có cái gì mặc dù không đúng chính xác thứ mình muốn
oversaturation ( UN ) WITH
ex: there has been an oversaturation with these kind of AI videos, which irritates me so much.
sự bão hòa quá mức, sự nhiều quá mức
be a far cry from sth
khác hoàn toàn
duchess ( CN )
vợ công tước
lily of the valley ( CN ) ( UN )
→ ( PN ) lilies of the valley
hoa linh lan

sweet williams ( CN ) ( UN )
hoa cẩm chướng

gallantry ( UN )
→ gallant ( adj )
sự ga lăng
sự dũng cảm
hyacinth ( CN )
hoa lan dạ hương
uptight ( adj )
bồn chồn, lo lắng
stuffy ( adj )
ex: our classroom in summer feels so stuffy
ngột ngạt ( không gian )
the forefront ( SN )
→ in/at the forefront of sth
vị thế quan trọng
tree-lined ( adj )
( đường đi ) có cây dọc 2 bên trường
boulevard ( CN ) = blvd
đại lộ
bourgeoisie ( SN ) ( + SV/PN )
giai cấp tư sản
tầng lớp trung lưu, coi trọng giá trị truyền thống
ostentatious ( adj )
phô trương
prodigious ( adj )
phi thường ( khả năng, số lượng, sức mạnh )
snobby ( adj )
→ snob ( CN )
trịnh thượng ( cho mình ở tầng lớp cao hơn )
→ người trịnh thượng
allegorical ( adj )
→ allegory OF ( CN )
ex: this is a allegorical work of the good and the evil
→ this work is an allegory of the good and the evil
mang tính biểu tượng ( đạo đức, tôn giáo, chính trị, ý tưởng,… )
→ một tác phẩm biểu tượng cho
pompous ( adj )
→ pomposity ( UN ) = pompousness ( US )
tự cao
quá nghiêm túc
bed ( v )
ex: the pillar was bedded into the ground firmly.
chôn vào
( old ) làm tình
consummate ( adj )
hoàn hảo, viên mãn
ornamentation ( UN ) = decoration
sự trang trí
montage ( CN ) OF
sự ghép ảnh
sensuality ( UN )
→ sensual ( adj )
sự thích dâm dục
meadow ( CN ) ( UN )
cánh đồng cỏ và hoa
conventional ( adj ) >< unconventional ( adj )
ex: this class is for conventional people, not you.
truyền thống, bình thường
( phương pháp chiến tranh ) ( vũ khí ) không hạt nhân
goldsmith ( CN )
thợ kim hoàn
post-religious ( adj )
hậu tôn giáo ( xã hội không còn bị chi phối bởi tôn giáo )
gossamer ( UN )
tơ nhện
tarnish ( v ) + IMAGE/REPUTATION
làm xỉn ( kim loại )
khiến mọi người nghĩ ai/cái gì kém hơn
opulence ( UN )
→ opulent ( adj )
sự sang trọng
eroticism ( UN )
→ erotic ( adj )
sự dâm dục ( sách báo, phim,… )
disembodied ( adj )
→ disembodied voice
không có cơ thể
watershed ( SN ) ( CN )
→ a watershed in sth
→ the watershed ( SN )
( SN ) bước ngoặt lớn
( CN ) lưu vực
→ chương trình cho người lớn sau 9pm
frieze ( CN )
dải phù điêu ngang
robe ( CN ) = bathrobe
áo choàng ( trong các sự kiện trang trọng )
áo choàng tắm
emblazon ( v )
→ be emblazoned cross/with
trang trí nổi bật
whirl ( v ) AROUND
( SN ) OF
→ social whirl
( CN )
→ head/mind is whirling
( v ) xoay vòng
( SN ) 1 loạt hoạt động liên tiếp
( CN ) sự xoay vòng
→ tâm trí tràn ngập tưởng tượng, hình ảnh vì phấn khích
phallic ( adj )
→ phallus ( CN )
hình cu
→ biểu tượng cu
teeter ( v )
→ teeter on the brink/edge of sth
suýt, dường như té, ngã
vine ( CN )
cây nho
dây leo
laurel ( CN ) ( UN )
→ laurels ( PN )
cây nguyệt quế
→ lời tán dương ( thành tựu )
tendril ( CN )
tua rua ( dây leo )
cradle ( CN )
→ rock a cradle
= scaffold ( 3 )
cái nôi
chỗ để thiết bị điện tử để sạc, kết nối
giàn treo
trance ( CN )
→ go/fall into trance
→ put sb in(to) trance
→ in a trance
sự hôn mê
infatuation ( CN ) ( UN ) WITH
sự mê đắm nhất thời
demise ( SN ) OF
→ sb’s demise
sự kết thúc của 1 quyền lực
→ cái chết của ai
antiquated ( adj ) = antediluvian ( humorous )
lỗi thời
artifice ( CN ) ( UN ) = ruse TO
mánh khóe lừa đảo thông minh
malign ( adj ) ( v )
→ malign influence
( adj ) gây hại
( v ) bịa chuyện nói xấu ai