stuffs on the internet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/82

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:36 PM on 4/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

83 Terms

1
New cards

daisy ( CN )

hoa cúc

2
New cards

carnation ( CN )

hoa cẩm chướng

<p>hoa cẩm chướng</p>
3
New cards

floriography ( UN )

ngôn ngữ loài hoa

4
New cards

alledged ( adj )
ex: i first thought she was just an alledged cheater but she turned out to be a third wheel actually.

bị quy cho 1 cách vô cớ

5
New cards

weed ( CN )

cỏ dại

6
New cards

reproach ( v ) FOR/WITH

chỉ trích ( vì thất bại, không như kì vọng )

7
New cards

civility ( CN/UN ) WITH >< incivility ( UN )

sự lịch sự

8
New cards

sack ( CN ) ( SN )

  1. the sack ( SN ) ( UK )

→ give sb the sack of sth

→ get the sack for

  1. the sack ( SN ) ( US )

→ hit the sack

→ in the sack

→ be good/bad in the sack

  • ( CN ) cái bao

  • ( SN ) sự cướp phá

  1. sự bị đuổi việc

9
New cards

blueprint ( CN ) FOR

  1. bản thiết kế nhà

  2. kế hoạch

10
New cards

heraldry ( UN )

huy hiệu học

11
New cards

noteworthy ( adj ) FOR

đáng quan tâm

12
New cards

puritanical ( adj )

ex: his mom used to be a really puritanical person, but he changed her.

khắt khe về tiêu chuẩn đạo đức

13
New cards

decided ( adj )

hiển nhiên, rõ ràng

14
New cards

botany ( UN )

thực vật học

15
New cards

well-to-do ( adj )

giàu

16
New cards

suitor ( CN )

ex: she has been followed by the guy who is a self-proclaimed suitor
that company has been pressed by these suitors

  1. 1 người muốn cưới 1 người khác

  2. 1 người/công ty muốn kiểm soát người/công ty khác

17
New cards

geranium ( CN )

hoa phụng lữ, thiên trúc quỳ, chi mỏ hạc

<p>hoa phụng lữ, thiên trúc quỳ, chi mỏ hạc</p>
18
New cards

folly ( CN/UN )

→ it + be + folly ( + for sb ) + to V

→ garden/architectual folly

  1. ( UN ) sự ngu

  2. ( CN ) người ngu

  3. ( CN ) ( như hình )

<ol><li><p>( UN ) sự ngu</p></li><li><p>( CN ) người ngu</p></li><li><p>( CN ) ( như hình )</p></li></ol><p></p>
19
New cards

myrtle ( CN )

cây hương đào

<p>cây hương đào</p>
20
New cards

bosom ( CN )

→ bosomy ( adj )

ngực phụ nữ

→ ngực to

21
New cards

vanity ( UN ) ( CN ) ( adj )

  1. ( UN ) tính tự cao

  2. ( CN ) bàn trang điểm

  3. ( CN ) tủ có bồn rửa ( phòng tắm )

  4. ( adj ) vì hư vinh

22
New cards

verdict ( CN )

→ reach/return a verdict of

→ give sb’s verdict on sth

lời phán quyết, quyết định cuối cùng

23
New cards

parlor ( CN )

  1. cửa hiệu, dịch vụ

  2. phòng khách riêng ( dùng để nghỉ ngơi ) ( old )

24
New cards

virtue ( CN ) ( UN ) + IN
→ by virtue of = because of = as a result of

  1. đức tính

  2. ưu điểm

25
New cards

falsehood ( UN ) ( CN )

  1. ( UN ) sự dối trá

  2. ( CN ) lời nói dối

26
New cards

pagan ( adj ) ( CN )

  1. ( adj ) ngoại giáo ( không theo các tôn giáo hiện có trên tg )

  2. ( adj ) tôn giáo thời nhiều thần xuất hiện trước khi các tôn giáo kia tồn tại

  3. ( CN ) người ngoại giáo ( humorous )

27
New cards

violet ( CN )

hoa violet

28
New cards

iberis ( UN )

→ candytuft ( CN ) = Iberis Sempervirens

chi hoa iberis

→ hoa bụi đường

<p>chi hoa iberis</p><p>→ hoa bụi đường</p>
29
New cards

forget-me-not ( CN )

hoa lưu ly

<p>hoa lưu ly</p>
30
New cards

catchfly ( CN )

tên chung cho các loài hoa thuộc chi Silene ( chi Cây bắt ruồi )

31
New cards

ensnare ( v )

→ be ensnared in
ex: i just wanted to help them as a witness but eventually ensnared in a complicated murder case

nắm sự kiểm soát

32
New cards

daffodil ( CN )

hoa thủy tiên vàng

<p>hoa thủy tiên vàng</p>
33
New cards

houstonia ( UN )

chi Houstonia, thuộc họ Thiến thảo ( Rubiaceae )

34
New cards

contented ( adj ) = content ( adj ) WITH

→ contented smile

→ content oneself with sth

mãn nguyện

→ nụ cười mãn nguyện

→ làm gì, có cái gì mặc dù không đúng chính xác thứ mình muốn

35
New cards

oversaturation ( UN ) WITH
ex: there has been an oversaturation with these kind of AI videos, which irritates me so much.

sự bão hòa quá mức, sự nhiều quá mức

36
New cards

be a far cry from sth

khác hoàn toàn

37
New cards

duchess ( CN )

vợ công tước

38
New cards

lily of the valley ( CN ) ( UN )

→ ( PN ) lilies of the valley

hoa linh lan

<p>hoa linh lan</p>
39
New cards

sweet williams ( CN ) ( UN )

hoa cẩm chướng

<p>hoa cẩm chướng</p>
40
New cards

gallantry ( UN )

→ gallant ( adj )

  1. sự ga lăng

  2. sự dũng cảm

41
New cards

hyacinth ( CN )

hoa lan dạ hương

42
New cards

uptight ( adj )

bồn chồn, lo lắng

43
New cards

stuffy ( adj )
ex: our classroom in summer feels so stuffy

ngột ngạt ( không gian )

44
New cards

the forefront ( SN )

→ in/at the forefront of sth

vị thế quan trọng

45
New cards

tree-lined ( adj )

( đường đi ) có cây dọc 2 bên trường

46
New cards

boulevard ( CN ) = blvd

đại lộ

47
New cards

bourgeoisie ( SN ) ( + SV/PN )

  1. giai cấp tư sản

  2. tầng lớp trung lưu, coi trọng giá trị truyền thống

48
New cards

ostentatious ( adj )

phô trương

49
New cards

prodigious ( adj )

phi thường ( khả năng, số lượng, sức mạnh )

50
New cards

snobby ( adj )

→ snob ( CN )

trịnh thượng ( cho mình ở tầng lớp cao hơn )

→ người trịnh thượng

51
New cards

allegorical ( adj )

→ allegory OF ( CN )

ex: this is a allegorical work of the good and the evil
→ this work is an allegory of the good and the evil

mang tính biểu tượng ( đạo đức, tôn giáo, chính trị, ý tưởng,… )

→ một tác phẩm biểu tượng cho

52
New cards

pompous ( adj )

→ pomposity ( UN ) = pompousness ( US )

  1. tự cao

  2. quá nghiêm túc

53
New cards

bed ( v )

ex: the pillar was bedded into the ground firmly.

  1. chôn vào

  2. ( old ) làm tình

54
New cards

consummate ( adj )

hoàn hảo, viên mãn

55
New cards

ornamentation ( UN ) = decoration

sự trang trí

56
New cards

montage ( CN ) OF

sự ghép ảnh

57
New cards

sensuality ( UN )

→ sensual ( adj )

sự thích dâm dục

58
New cards

meadow ( CN ) ( UN )

cánh đồng cỏ và hoa

59
New cards

conventional ( adj ) >< unconventional ( adj )

ex: this class is for conventional people, not you.

  1. truyền thống, bình thường

  2. ( phương pháp chiến tranh ) ( vũ khí ) không hạt nhân

60
New cards

goldsmith ( CN )

thợ kim hoàn

61
New cards

post-religious ( adj )

hậu tôn giáo ( xã hội không còn bị chi phối bởi tôn giáo )

62
New cards

gossamer ( UN )

tơ nhện

63
New cards

tarnish ( v ) + IMAGE/REPUTATION

  1. làm xỉn ( kim loại )

  2. khiến mọi người nghĩ ai/cái gì kém hơn

64
New cards

opulence ( UN )

→ opulent ( adj )

sự sang trọng

65
New cards

eroticism ( UN )

→ erotic ( adj )

sự dâm dục ( sách báo, phim,… )

66
New cards

disembodied ( adj )

→ disembodied voice

không có cơ thể

67
New cards

watershed ( SN ) ( CN )

→ a watershed in sth

→ the watershed ( SN )

  1. ( SN ) bước ngoặt lớn

  2. ( CN ) lưu vực

→ chương trình cho người lớn sau 9pm

68
New cards

frieze ( CN )

dải phù điêu ngang

69
New cards

robe ( CN ) = bathrobe

  1. áo choàng ( trong các sự kiện trang trọng )

  2. áo choàng tắm

70
New cards

emblazon ( v )

→ be emblazoned cross/with

trang trí nổi bật

71
New cards

whirl ( v ) AROUND
( SN ) OF

→ social whirl
( CN )

→ head/mind is whirling

  1. ( v ) xoay vòng

  2. ( SN ) 1 loạt hoạt động liên tiếp

  3. ( CN ) sự xoay vòng
    → tâm trí tràn ngập tưởng tượng, hình ảnh vì phấn khích

72
New cards

phallic ( adj )

→ phallus ( CN )

hình cu

→ biểu tượng cu

73
New cards

teeter ( v )

→ teeter on the brink/edge of sth

suýt, dường như té, ngã

74
New cards

vine ( CN )

  1. cây nho

  2. dây leo

75
New cards

laurel ( CN ) ( UN )

→ laurels ( PN )

cây nguyệt quế

→ lời tán dương ( thành tựu )

76
New cards

tendril ( CN )

tua rua ( dây leo )

77
New cards

cradle ( CN )

→ rock a cradle

= scaffold ( 3 )

  1. cái nôi

  2. chỗ để thiết bị điện tử để sạc, kết nối

  3. giàn treo

78
New cards

trance ( CN )

→ go/fall into trance

→ put sb in(to) trance

→ in a trance

sự hôn mê

79
New cards

infatuation ( CN ) ( UN ) WITH

sự mê đắm nhất thời

80
New cards

demise ( SN ) OF

→ sb’s demise

sự kết thúc của 1 quyền lực

→ cái chết của ai

81
New cards

antiquated ( adj ) = antediluvian ( humorous )

lỗi thời

82
New cards

artifice ( CN ) ( UN ) = ruse TO

mánh khóe lừa đảo thông minh

83
New cards

malign ( adj ) ( v )

→ malign influence

  1. ( adj ) gây hại

  2. ( v ) bịa chuyện nói xấu ai

Explore top notes

Explore top flashcards

flashcards
Chapter 22 - study guide
42
Updated 335d ago
0.0(0)
flashcards
physics exam 2
169
Updated 485d ago
0.0(0)
flashcards
WWW List 19
25
Updated 159d ago
0.0(0)
flashcards
Hous book 4
47
Updated 25d ago
0.0(0)
flashcards
Nutrition 2000 Exam 3
67
Updated 1101d ago
0.0(0)
flashcards
Chapter 22 - study guide
42
Updated 335d ago
0.0(0)
flashcards
physics exam 2
169
Updated 485d ago
0.0(0)
flashcards
WWW List 19
25
Updated 159d ago
0.0(0)
flashcards
Hous book 4
47
Updated 25d ago
0.0(0)
flashcards
Nutrition 2000 Exam 3
67
Updated 1101d ago
0.0(0)