1/25
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
demographic trend
xu hướng dân số
favourable
thuận lợi
leverage
(v) tận dụng, sử dụng hiệu quả
spillover
sự lan tỏa hoặc hiệu ứng lan tỏa, mô tả tác động của một sự kiện, hành động hoặc lĩnh vực này sang một lĩnh vực khác
absorptive capacity
khả năng hấp thụ (công nghệ, kiến thức, kỹ năng mới)
tertiary level
bậc đại học và cao hơn
GVCs = Global Value Chains
chuỗi giá trị toàn cầu
economies of scale
lợi thế kinh tế theo quy mô
state-owned enterprise sector (SOEs)
khu vực doanh nghiệp nhà nước
preferential access
tiếp cận ưu tiên
centrally-planned
kế hoạch hóa tập trung
agrarian
nông nghiệp
virtually closed
gần như đóng
On a per capita basis
tính theo bình quân đầu người
capital inputs
vốn đầu tư
labour inputs
lao động tham gia sản xuất
fuel
thúc đẩy, làm bùng nổ
economic take-off
sự bứt phá kinh tế, tăng trưởng nhanh như cất cánh
manufacturing
công nghiệp chế tạo
amount to
đạt tới, lên tới
with respect to
về mặt, liên quan tới
bilateral
song phương
plurilateral
đa phương (ít hơn toàn cầu nhưng nhiều hơn song phương)
free trade agreements (FTAs)
hiệp định thương mại tự do
Total trade flows
tổng kim ngạch thương mại
Textile
vải dệt