1/1998
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
一家
[いっか] Một nhà, cả nhà, cả gia đình
一家団らん
いっかだんらん
cả nhà sum họp
ありがたい
Biết ơn, hạnh phúc, đáng quý
向き合う
[むきあう] Đối diện, đối mặt
しみじみ
sâu sắc, thấm thía
つくづく[と]
Sâu sắc, tỉ mỉ, thấm thía
養う
[やしなう] Nuôi, nuôi dưỡng
役目
[やくめ] Trách nhiệm, vai trò, nhiệm vụ
甘える
[あまえる] Làm nũng, nhõng nhẽo
甘え
người nhõng nhẽo, tính nhõng nhẽo
甘やかす
あまやかす nuông chiều
世間知らず
[せけんしらず] Khờ khạo, ngây thơ
しつけ
Sự dạy dỗ, việc giáo dục (khuôn phép, nề nếp)
しつける
Dạy dỗ, giáo dục (khuôn phép, nề nếp)
言いつける
[いいつける] Méc, mách
自立<する>
[じりつ<する>] Tự lập
言い出す
[いいだす] Nói ra, ngỏ ý
意思
[いし] Ý chí, ý muốn
尊重<する>
[そんちょう<する>] Sự tôn trọng
説得<する>
[せっとく<する>] Sự thuyết phục
納得<する>
[なっとく<する>] Sự đồng ý
逆らう
[さからう] Chống đối, ngược lại
抵抗 <する>
ていこう kháng cự, chống đối
反省<する>
[はんせい<する>] Sự phản tỉnh, suy nghĩ lại
反省会
はんせいかい buổi kết thúc, đánh giá (sau một sự việc,công việc nào đó)
放っておく
[ほうっておく] Bỏ mặc, phớt lờ
介護<する>
[かいご<する>] Sự chăm sóc, điều dưỡng
介護士
かいごし điều dưỡng viên
ホームヘルパー
Người trợ giúp (chăm sóc) tại nhà
=ヘルパー
世代
[せだい] Thế hệ
ジェネレーション
世代交代
せだいこうたい
chuyển giao thế hệ
継ぐ
[つぐ] Tiếp nối, kế thừa
受け継ぐ
うけつぐ kế thừa, thừa hưởng
妊娠<する>
[にんしん<する>] Sự mang thai
出産<する>
[しゅっさん<する>] Sự sinh, đẻ (con)
出産祝い
しゅっさんいわい chúc mừng sinh em bé
産む
[うむ] Sanh, đẻ
高学歴
こうがくれき học vấn cao
高学年
こうがくねん cấp lớp cao
高収入
こうしゅうにゅう thu nhập cao
高性能
こうせいのう Tính năng cao
高気圧
こうきあつ áp suất cao
高血圧
こうけつあつ huyết áp cao
友人
[ゆうじん] Bạn thân
仲
[なか] Tình cảm, mối quan hệ
仲良し
なかよし quan hệ tốt, thân thiết
縁
[えん] Duyên
ニックネーム
Biệt danh, tên thân mật
=愛称<あいしょう>
=あだ名<あだな>
大半
[たいはん] Hơn nửa, phần lớn
恵まれる
[めぐまれる] Được ban cho, may mắn
頼る
[たよる] Trông cậy, dựa vào
頼りにする
trông cậy vào
頼りになる
có thể trông cậy
頼もしい
[たのもしい] Đáng tin, đáng trông cậy
見習う
[みならう] Noi gương
見習い
sự học theo, noi gương
打ち明ける
[うちあける] Nói thẳng, bày tỏ, mở lòng
励ます
[はげます] Động viên, khích lệ
あえて
Dám, mạnh dạn
なぐさめる
An ủi, động viên
察する
[さっする] Thông cảm, đồng cảm
思いやり
[おもいやり] Sự quan tâm
思いやる
quan tâm, thông cảm
何気ない
[なにげない] Thoải mái, vô tư
からかう
Trêu chọc
幹事
[かんじ] Cán sự, quản lý
呼び出す
[よびだす] Gọi, kêu ra
盛り上がる
[もりあがる] Hào hứng, dâng lên, sôi động
あきれる
Ngạc nhiên, sốc
ふざける
Hiếu động, đùa giỡn
久しい
[ひさしい] Lâu ngày, đã bao lâu
初対面
[しょたいめん] Lần đầu, gặp mặt
自己紹介
[じこしょうかい] Sự tự giới thiệu
自己流
じこりゅう
theo cách bản thân
おじぎ<する>
Sự cúi chào
近所付き合い
[きんじょづきあい] Mối quan hệ láng giềng
友達付き合い
ともだちづきあい
mối quan hệ bạn bè
大家
[おおや] Chủ nhà
飼い主
[かいぬし] Người chủ (nuôi thú cưng)
交わす
[かわす] Trao đổi, qua lại
呼び止める
[よびとめる] Gọi chặn lại
振り返る
[ふりかえる] Ngoảnh lại, nhìn lại, quay lại
再会<する>
[さいかい<する>] Sự gặp lại
覚え
[おぼえ] Nhớ, trí nhớ
記憶
きおく trí nhớ, ký ức
心当たり
[こころあたり] Biết, ý kiến (về vấn đề gì đó)
結びつく
[むすびつく] Liên tưởng, nhớ
(を)結びつける
gắn, kết nối
とっさ[に]
Ngay lập tức
てっきり
Chắc chắn
cứ đinh ninh rằng (nhưng thực tế không phải vậy)
思い込む
[おもいこむ] Tin rằng, cho rằng,
cứ tin rằng, cứ cho rằng (thực tế không phải vậy)
コミュニケーション
Giao tiếp
ネットワーク
Kết nối, mạng lưới
直接
[ちょくせつ] Trực tiếp
間接
かんせつ - gián tiếp
接する
[せっする] Tiếp xúc, tiếp giáp
招く
[まねく] Mời, kéo theo, dẫn đến (kết quả xấu)
気配り<する>
[きくばり<する>] Sự chu đáo, sự quan tâm
込める
[こめる] Với, bao gồm
同期
[どうき] Cùng kỳ, cùng thời gian