phrasal verbs unit 14 quantity and money

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/15

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:09 AM on 8/13/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

16 Terms

1
New cards

add up to

tổng cộng là

chông chất lên thành ( 1 kết quả, 1 hậu quả )

2
New cards

break down

chia thành nhiều phần riêng

3
New cards

build up

tăng lên, làm tăng lên

xây dựng hình tượng của ai đó

vỗ béo

4
New cards

buy off

mua chuộc, hối lộ

5
New cards

buy out

mua cổ phần của ai đó trong công ty

6
New cards

buy up

mua hết tất cả

7
New cards

carry over

kéo dài sang tận thời gian khác

8
New cards

clock up

đạt đến 1 lượng nhất định

9
New cards

club together

góp tiền, quyên góp tiền

10
New cards

drum up

tuyên truyền quảng cáo ( thu hút sự ủng hộ, mua hàng)

11
New cards

mount up

chồng chất lên

12
New cards

pay back

trả nợ

13
New cards

pay out

chi rất nhiều tiền

14
New cards

size up

đánh giá về tình huống hoặc một người

15
New cards

take away

lấy đi một phần

16
New cards

weigh down

lm ai đó di chuyển khó khăn ( bám lấy, kéo xuống)

gây rắc rối, làm ai lo lắng