1/51
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
submerged (adj)
The village was submerged after the flood.
bị chìm / bị ngập hoàn toàn dưới nước
gốc từ: sub-
xuống dưới
off the coast
ngoài khơi, không nằm trên đất liền
on the coast
ngay trên bờ biển
system (n): hệ thống
systematic (adj): có hệ thống
systematically (adv): một cách có hệ thống
systematic ≠ systemic (rất hay ra IELTS)
systematic
→ nói về cách làm / phương pháp
→ a systematic approach (cách tiếp cận có hệ thống)
systemic
→ nói về vấn đề thuộc về toàn bộ hệ thống
→ systemic corruption (tham nhũng mang tính hệ thống)
trace (v)
It is possible to trace a variety of causes for this concentration of effort and interest.
truy ra, xác định nguồn gốc / nguyên nhân
readjust (v)
điều chỉnh lại, sắp xếp lại cho phù hợp hơn sau khi đã thay đổi
encroachment (noun)
urban encroachment on farmland
sự xâm lấn, lấn chiếm dần dần (thường mang nghĩa tiêu cực)
diễn ra từ từ, âm thầm nhưng liên tục
must + have + been + N / adj
rất chắc chắn
immensely important
immensely valuable
immensely significant
quan trọng, có ý nghĩa lớn (không chỉ là “quan trọng” mà là tạo ra ảnh hưởng)
prehistoric ancestors
tổ tiên thời tiền sử
constant (adj) = periodically
liên tục, không ngừng, xảy ra lặp đi lặp lại theo thời gian
reconfiguration (noun)
sự tái cấu trúc, sắp xếp / định hình lại
re-
lại
configure
sắp xếp, bố trí
periodically (adv)
theo định kỳ, thỉnh thoảng nhưng lặp lại theo chu kỳ nhất định
period (n) = khoảng thời gian, chu kỳ
periodic (adj) = có tính chu kỳ
periodically (adv) = một cách định kỳ
The coastline of England has changed periodically.
False: we know little about the constant reconfiguration of the coastline
adequately (adv)
một cách đầy đủ, thỏa đáng
consequent (adj)
xảy ra sau đó, là hệ quả của cái trước
regression (noun)
sự rút lùi, thoái lui
coastal zone
vùng ven biển
whether … or …
cho dù / dù là … hay …
eroded (V-ed)
bị xói mòn (do nước, gió, sóng)
derive from (phrasal verb)
bắt nguồn từ, có nguồn gốc từ, được rút ra từ
terrestrial
thuộc về đất liền, trên cạn, thuộc Trái Đất
aerial
trên không
aquatic
dưới nước
marine
biển
occupation
sự cư trú, sinh sống, chiếm lĩnh (không phải “nghề nghiệp” trong ngữ cảnh này)
“terrestrial occupation”
sự cư trú / sinh sống của con người trên đất liền
excavated
được khai quật, được đào lên (thường để tìm di tích, hiện vật)
preliminary (adj) = initial, early, or preparatory
sơ bộ, ban đầu, mang tính chuẩn bị
inland (adj / adv)
trong đất liền, nội địa, sâu trong đất liền (xa bờ biển)
wreck (noun)
xác tàu đắm, đống đổ nát
post-medieval
after the medieval period
unparalleled (adj)
vô song, chưa từng có, không gì sánh bằng
millennium (n)
a period of 1,000 years
patchy (adj)
rải rác, không đồng đều, chỗ có chỗ không
to suffice
to be enough, to meet a need or requirement
subject to
phụ thuộc vào, chịu sự ảnh hưởng của, có khả năng bị
procuring
việc thu được / kiếm được / thu mua (thường phải tốn công sức)
fish weirs
đập / bẫy cá cố định (dẫn cá vào chỗ bẫy)
responsive
phản ứng nhanh, có khả năng thích ứng / đáp ứng
shallow water
water that is not deep
aerial photography
photographs taken from the air (planes, helicopters, drones)
identify
xác định, nhận diện, phát hiện ra (một cách rõ ràng)
outcropped (from outcrop)
lộ ra trên bề mặt đất / đá
ease
ease
albeit (conjunction)
although / even though
provision (n)
sự cung cấp, việc cung ứng
marina
bến du thuyền, bến neo đậu thuyền nhỏ (hiện đại, có dịch vụ)
transposing (verb / present participle)
chuyển vị