1/423
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
switch
n. công tắc
speak on
v. phát biểu
absence
n. sự vắng mặt, sự thiếu
expansion
n. sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng
(kỹ thuật) sự giãn, sự nở; độ giãn, độ nở
(toán học) sự khai triển
invasion
n. sự xâm phạm
proliferate
v. sản sinh, tăng nhanh
prosper
v. thinh vượng, phồn vinh, thành công phát đạt
access to V
v. đăng nhập vào
burst out crying
v. bật khóc
label
n. nhãn hiệu
accuse of Ving/ N
v. cáo buộc, buôc tội gì
rewarding friendship
n. một tình bạn đáng giá, mang lại niềm vui, giúp mình phát triển.
accommodating
adj. dễ tính, biết nghĩ cho người khác, luôn sẵn lòng giúp đỡ người khác.
sibling
n. anh chị em ruột ( ko phân biệt giới tính )
evalasting
adj. mãi mãi, ko bao giờ hết thúc = unfailing
preschooler
n. trẻ ở trg mẫu giáo
coordinate
v. điều phối
conflict
n. sự xung đột
nurture
v. nuôi nấng, nuôi dưỡng
competency
n. năng lực, khả năng
bond
n. mối quan hệ
release
v. phát hành
have sth in common
v. có điểm gì chung
exacerbate /ɪɡˈzæsərbeɪt = acerbate
v. làm tăng làm trầm trọng ( sự đau đớn, bệnh, tức giận ); làm tức giận
a’lleviate
v. làm dịu, làm giảm ( sự đau khổ, nỗi phiền muộn )
publicize
v. công bố,, quảng bá
explosion
n. vụ nổ, tiếng nổ
fragile
adj. mỏng manh, dễ vỡ, yếu ớt
document
v. ghi chép
‘welfare
n. phúc lợi
prioritize
v. ưu tiên
monitor
v. giám sát
track
theo dõi
motivational
adj. có tính động viên, khích lệ
motive
n. động cơ, lí do
motiveless
adj. ko có động cơ
motivate
v. thúc đẩy, khích lệ
uplift
v. nâng cao
employment
v. việc làm, sự tuyển dungh
operator
n, người điều hành, người điều khiển, người trực tổng đại điện thoại
express
v. biểu lộ, bày tỏ
adj. nhanh, hỏa tốc, nhằm mục đích đặt biệt, hệt như, y như
not frequent
= infrequent
be scared of
= be affraid of = has a fear of
harbour
n. bến cảng
reserve
= book v. đặt trước
fall out with
v. cãi nhau với ai
on the outskirts of (adv)
= suburb
strict
(adj). nghiêm khắc, khó tính
soldier
n. người lính
urban sprawl
n. đô thị hóa nhưng kh có kế hoạch
revenue
n. doanh thu
assistance
n. sự trợ giúp
cure
v. chữa bệnh
pioneering
adj. tiên phong
transform
v. biến đổi, chuyển đổi
efficiency
n. sự hiệu quả
satellite
n. vệ tinh, người hầu, tay sai
artificial
adj. nhân tạo
assistant
n. trợ lí
router
n. thiết bị phát sóng
high-flyer
n. người có tham vọng lớn
postivity
n. sư tích cực
diligently
adv. một cách chăm chỉ
adversity
n. nghich cảnh
groundbreaking
adj. đột phá
intern
n. thực tập sinh
sheer
adj. tuyệt đối
dependable
adj. đáng tin cậy
freebie
n. đồ miễn phí
cyclic
adj. theo chu kì, tuần hoàn
childish
adj. như trẻ con
exhaustive
adj. toàn diện
Irritate
v. làm khó chịu, gây kích ứng, khiến ai đó giận dữ
irrtation
n. sự khó chịu, sự bực tức, sự gây kích ứng, sự làm tổn thương ( bộ phận cơ thể )
distort
v. vặn vẹo, bóp méo; xuyên tạc ( sự thật )
raise doubt
v. làm dấy lên nghi ngờ
stuffed
adj. nhồi đầy( thức ăn), quá no
patently
adj. rõ ràng
focal
adj. mục tiêu, trọng tâm
optimism
n. sự lạc quan, tính lạc quan
phenomenon
n. hiện tượng, sự việc phi thường; người phi thường; vật phi thường; người kỳ lạ; vật kỳ lạ; sự việc kỳ lạ
comprehend
v. lĩnh hội, hiểu, nhận thức thấu đáo; bao gồm
contemporary
adj. (contemporary with somebody / something) đương thời
earnest
adj. nghiêm chỉnh, nghiêm túc
be dedicated to
v. dành để phục vụ, thực hiện cho một mục đích cụ thể
abound
v. (+ in, with) có rất nhiều, có thừa, đầy dẫy
branch
n. nhánh ( cây, sông, đường )
chi ( dòng họ )
like-minded
adj. có cùng quan điểm
relevant to
adj. thích đáng, có liên quan
sprung
adj. có lắp lò xo
spring from
v. bắt nguồn từ, xuất phát từ
commodity
n. mặt hàng, hàng hóa
giftedness
n. năng khiếu
look up to
v. ngưỡng mộ, kính trọng
obsolete
adj. Quá cũ, không còn được dùng nữa (máy móc, công nghệ, từ ngữ…)
annually
yearly
adequate
adj. đầy đủ, đủ tốt, đáp ứng được yêu cầu (số lượng đủ cho mục đích cụ thể), Đạt yêu cầu (chất lượng tốt đủ để đáp ứng nhu cầu).
for instance
for example
enforce
v. thi hành