1/176
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
立ち上がる
立ち上がり
立ち上げる
立ち上げ
たちあがる (Tự động từ)
1: đứng dậy
vd: 椅子 から 立ち上がる。いす から たちあがる。→ Đứng dậy khỏi ghế。
2: bắt đầu hành động / đứng lên (theo nghĩa bóng)
vd: 国民 が 立ち上がる。こくみん が たちあがる。→ Người dân đứng lên (hành động)。
3: (máy móc, hệ thống) khởi động
vd: パソコン が 立ち上がる。ぱそこん が たちあがる。→ Máy tính khởi động。
立ち上がり(たちあがり)(Danh từ)
1: sự đứng dậy
2: sự khởi động (máy, hệ thống)
3: giai đoạn bắt đầu
vd: 新しい会社の 立ち上がり。あたらしい かいしゃ の たちあがり。→ Giai đoạn khởi đầu của công ty mới。
立ち上げる(たちあげる)(Tha động từ)
1: làm cho đứng dậy
vd: 子供 を 立ち上げる。こども を たちあげる。→ Đỡ đứa trẻ đứng dậy。
2: khởi động (máy)
vd: パソコン を 立ち上げる。ぱそこん を たちあげる。→ Khởi động máy tính。
3: thành lập (công ty, dự án)
vd: 会社 を 立ち上げる。かいしゃ を たちあげる。→ Thành lập công ty。
立ち上げ(たちあげ)(Danh từ) sự thành lập, khởi động
飛び上がる
跳び上がる
飛び登る
とびあがる (Tự động từ)
1: nhảy lên
vd: 高く 飛び上がる。たかく とびあがる。→ Nhảy cao lên。
2: giật mình (bất ngờ)
vd: びっくりして 飛び上がる。びっくり して とびあがる。→ Giật mình nhảy dựng lên。
跳び上がる(とびあがる)
① Nhảy bật lên vì phản xạ / cảm xúc (nhấn mạnh nhảy bằng chân) → Do giật mình, sợ, đau, vui quá…
vd: 驚いて跳び上がった。→ Giật mình nên nhảy dựng lên.
② Nhảy lên tại chỗ (không nhấn vào “lên chỗ cao”)
vd: 子どもが喜んで跳び上がる。→ Đứa trẻ vui quá nhảy cẫng lên.
飛び登る (とびのぼる) nhảy phắt lên / bật nhảy lên cao / nhảy vọt lên một chỗ cao → Nhấn vào kết quả: đã lên được chỗ cao.
vd: 猫が塀 (へい)の上に飛び登った。→ Con mèo nhảy phắt lên trên bờ tường.
浮かび上がる
うかびあがる (Tự động từ)
1: nổi lên trên bề mặt
vd: ボール が 水に 浮かび上がる。ぼーる が みず に うかびあがる。→ Quả bóng nổi lên trên nước。
2: hiện ra (hình ảnh, ký ức, vấn đề), Hiện rõ dần lên, trở nên rõ ràng (sự thật, vấn đề, hình ảnh dần trở nên rõ nét.)
vd: 昔の思い出 が 浮かび上がる。むかし の おもいで が うかびあがる。→ Ký ức xưa hiện lên。
問題 が 浮かび上がる。もんだい が うかびあがる。→ Vấn đề xuất hiện rõ ra。
舞い上がる
まいあがる (Tự động từ)
1: bay lên, cuốn lên (bụi, giấy)
ほこり が 舞い上がる。ほこり が まいあがる。→ Bụi bay lên。
2: vui sướng, phấn khích
vd: うれしくて 舞い上がる。うれしくて まいあがる。→ vui sướng đến mức lâng lâng。
燃え上がる
もえあがる (Tự động từ)
1: cháy bùng lên
vd: 火 が 燃え上がる。ひ が もえあがる。→ Lửa cháy bùng lên。
2: bùng lên (cảm xúc)
vd: 怒り が 燃え上がる。いかり が もえあがる。→ Cơn giận bùng lên。
盛り上がる
盛り上げる
盛り上がり
盛り上がりに欠ける
もりあがる (Tự động từ)
1: nhô lên
→ cơ bắp, mặt đất bị đẩy lên, hoặc vết thương bị sưng
vd: 地面 が 盛り上がる。じめん が もりあがる。→ Mặt đất nhô lên。
2: sôi động, náo nhiệt
→ Dùng cho bầu không khí bữa tiệc, trận đấu
vd: パーティー が 盛り上がる。ぱーてぃー が もりあがる。→ Bữa tiệc trở nên sôi động。
3: hứng thú tăng lên
vd: 気分 が 盛り上がる。きぶん が もりあがる。→ Tâm trạng hứng khởi lên。
盛り上げる(もりあげる)(tha động từ)
1: Vun lên, chất đống lên.
vd: お皿 に 料理 を 盛り上げる。 → Vun thức ăn lên đĩa cho đầy.
2: làm cho sôi động, Làm hâm nóng bầu không khí, thúc đẩy sự hào hứng.
vd: みんな で イベント を 盛り上げよう! → Mọi người hãy cùng nhau làm cho sự kiện thêm sôi động nào!
盛り上がり(もりあがり)(Danh từ) sự sôi động, cao trào
盛り上がりに欠ける(もりあがり に かける) thiếu sự sôi động, không sôi nổi
vd: このパーティー は 盛り上がりに欠ける。この ぱーてぃー は もりあがり に かける。→ Bữa tiệc này thiếu sôi động。
湧き上がる
沸き上がる
湧き上がる (わきあがる) (Tự động từ)
1: phun lên, trào lên (chất lỏng, bọt, mây, khói…)
→ Dùng khi thứ gì đó từ dưới dâng lên mạnh mẽ.
→ thường dùng với: 煙 (khói), 蒸気 (hơi nước)
vd: 温泉 が 湧き上がる。おんせん が わきあがる。→ Suối nước nóng phun lên。
vd: 煙 が 湧き上がる。けむり が わきあがる。→ Khói bốc lên.
2: dâng trào (cảm xúc)
→ thường dùng với: 喜び (niềm vui). 怒り (sự tức giận). 感動 (sự xúc động), 勇気 (dũng khí)
vd: 喜び が 湧き上がる。よろこび が わきあがる。→ Niềm vui dâng trào。
怒り が 湧き上がる。いかり が わきあがる。→ Cơn giận dâng lên.
3: nảy sinh mạnh mẽ (ý nghĩ, nghi vấn, ý tưởng)
→ Chỉ ý nghĩ hoặc nghi vấn xuất hiện mạnh mẽ trong đầu.
→ phát sinh từ bên trong, trào lên
vd: 疑問 が 湧き上がる。ぎもん が わきあがる。→ Nghi vấn xuất hiện.
アイデア が 湧き上がる。あいであ が わきあがる。→ Ý tưởng tuôn ra.
沸き上がる (わきあがる) (Tự động từ)
1: Nước hoặc chất lỏng sôi sục lên.
vd: お湯 が 沸き上がる。→ Nước sôi lên
2: bùng lên, dậy lên (âm thanh / phản ứng của đám đông)
Chỉ âm thanh lớn của nhiều người bùng lên mạnh mẽ.
→ thường đi với: 歓声, 拍手, どよめき
vd: 会場 から 歓声(かんせい) が 沸き上がった。→ Tiếng reo hò bùng lên từ hội trường.
観客 の 拍手 が 沸き上がった。→ Tiếng vỗ tay của khán giả dậy lên.
晴れ上がる
はれあがる (Tự động từ) trời quang hẳn lên
vd: 空 が 晴れ上がる。そら が はれあがる。→ Trời quang hẳn lên.
震え上がる
ぞっとする
ふるえあがる (Tự động từ) run cầm cập (vì sợ)
vd: 怖くて 震え上がる。こわくて ふるえあがる。→ Run lên vì sợ.
→ run mạnh đến mức toàn thân nổi da gà / dựng lên → dùng cho nỗi sợ rất mạnh → Phản ứng cơ thể
ぞっとする Rùng mình, lạnh sống lưng → Do sợ, ghê tởm, hoặc tưởng tượng điều đáng sợ → nhấn mạnh cảm giác lạnh toát trong người (Không nhất thiết có run tay chân)
縮み上がる
縮み上がる(ちぢみあがる)(Tự động từ) Co rúm người lại vì sợ / căng thẳng
→ Thường dùng cho con người, Cảm giác sợ đến mức người cứng lại, co lại
vd: 怒鳴られて縮み上がる。→ Bị quát mà run sợ, co người lại.
干上がる
ひあがる (Tự động từ)
1: khô cạn
vd: 川 が 干上がる。かわ が ひあがる。→ Sông khô cạn.
2: hết tiền, túng tiền
vd: お金 が 干上がる。おかね が ひあがる。→ Hết tiền.
出来上がる
出来上がり
できあがる (Tự động từ)
1: hoàn thành, làm xong
vd: 料理 が 出来上がる。りょうり が できあがる。→ Món ăn hoàn thành。
2: được tạo thành
vd: 家 が 出来上がる。いえ が できあがる。→ Ngôi nhà hoàn thành。
3: say rượu (khẩu ngữ)
vd: 彼は 出来上がっている。かれ は できあがっている。→ Anh ấy say rồi。
出来上がり(できあがり)(Danh từ) sự hoàn thành, thành phẩm
持ち上げる
持ち上がる
もちあげる (Tha động từ)
1: nhấc lên
vd: 箱 を 持ち上げる。はこ を もちあげる。→ Nhấc cái hộp lên。
2: tâng bốc, nịnh nọt, khen quá mức
vd: 彼 を 持ち上げる。かれ を もちあげる。→ Tâng bốc anh ta。
彼 は 上司 を 持ち上げる のが 上手 だ。 → Anh ta rất giỏi tâng bốc/nịnh sếp.
持ち上がる(もちあがる)(Tự động từ)
1: được nhấc lên
vd: 荷物 が 持ち上がる。にもつ が もちあがる。→ Hành lý được nhấc lên。
2: Nảy sinh (vấn đề, chuyện ngoài ý muốn).
→ Thường dùng cho các tình huống bất ngờ, các vấn đề khó khăn đột ngột xuất hiện.
vd: 会議 で 新しい問題 が 持ち上がった。 → Một vấn đề mới đã nảy sinh trong cuộc họp.
見上げる
見下ろす
見上げる(みあげる)(tha động từ)
(1) Ngước nhìn lên trên
vd: 空 を 見上げる。→ Ngước nhìn bầu trời.
(2) Ngưỡng mộ, kính trọng (nghĩa bóng)
vd: 彼を心から見上げている。→ Tôi thực sự ngưỡng mộ anh ấy.
見下ろす (みおろす) (tha động từ)
(1) Nhìn từ trên cao xuống dưới
vd: 山の上から町 を 見下ろす。→ Nhìn thị trấn từ trên núi xuống.
(2) Coi thường, khinh thường người khác (nghĩa bóng)
vd:彼は部下 を 見下ろしている。→ Anh ta coi thường cấp dưới.
積み上げる
つみあげる (Tha động từ)
1: chất lên
vd: 荷物 を 積み上げる。にもつ を つみあげる。→ Chất hành lý lên。
2: tích lũy
vd: 経験 を 積み上げる。けいけん を つみあげる。→ Tích lũy kinh nghiệm。
打ち上げる
打ち上げ
うちあげる (Tha động từ)
1: phóng lên
vd: ロケット を 打ち上げる。ろけっと を うちあげる。→ Phóng tên lửa。
2: tổ chức tiệc liên hoan
vd: 打ち上げ をする。うちあげ を する。Tổ chức tiệc liên hoan。
3: Đưa lên cao (sóng, nước hất lên…)
→ Mang nghĩa bị đẩy/văng lên cao
vd: 波 が 船 を 打ち上げた。→ Sóng đánh bật con thuyền lên.
打ち上げ(うちあげ)(Danh từ)
1: tiệc liên hoan sau sự kiện
vd: 打ち上げ に行く。うちあげ に いく。Đi dự tiệc liên hoan。
2: Việc phóng (tên lửa, vệ tinh)
vd: ロケット の 打ち上げ に 成功した。 → Việc phóng tên lửa đã thành công.
切り上げる
切り上げ
切り下げる
きりあげる (Tha động từ)
1: làm tròn lên (số học)
vd: 小数点 を 切り上げる。しょうすうてん を きりあげる。→ Làm tròn lên số thập phân。
3.2 を 4 に 切り上げる。さんてん に を よん に きりあげる。→ Làm tròn 3.2 thành 4。
2: kết thúc sớm
vd: 会議 を 切り上げる。かいぎ を きりあげる。Kết thúc cuộc họp sớm。
切り上げ(きりあげ)(Danh từ) sự làm tròn lên
切り下げる(きりさげる)(Tha động từ)
1: làm tròn xuống
→ thường dùng 切り捨て (きりすて) phổ biến hơn trong toán học, nhưng 切り下げ vẫn được hiểu trong ngữ cảnh giảm giá trị)
vd: 3.8 を 3 に切り下げる。さんてん はち を さん に きりさげる。→ Làm tròn 3.8 thành 3。
2: Giảm xuống / hạ thấp (giá, giá đồng tiền)
→ Dùng trong kinh tế, đời sống
vd: 価格 を 切り下げる。→ Giảm giá.
通貨 を 切り下げる。 → Phá giá đồng tiền.
繰り上げる
繰り上げ
繰り上がる
繰り上げ当選
くりあげる (Tha động từ)
1: dời lên sớm hơn (thời gian/lịch trình)
vd: 時間 を 繰り上げる。じかん を くりあげる。→ Dời thời gian sớm hơn。
2: Đẩy lên vị trí/thứ hạng cao hơn
vd: 順位 を 繰り上げる。→ Nâng thứ hạng lên。
3: chuyển lên (lớp, cấp, vị trí)
→ Đưa ai đó lên cấp cao hơn
vd: 次 の クラス に 繰り上げる。→ Chuyển lên lớp tiếp theo。
繰り上げ(くりあげ)(Danh từ) sự dời lên
繰り上がる(くりあがる)(Tự động từ)
1: được dời lên sớm hơn (thời gian/lịch trình)
vd: 会議 が 1時間 繰り上がった。→ Cuộc họp đã được dời sớm 1 tiếng。
2: được nâng lên (thứ hạng, vị trí)
→ Vị trí tự tăng lên
vd: 順位 が 一つ 繰り上がった。→ Thứ hạng tăng lên 1 bậc。
3: Phép "Nhớ" trong toán học
→ khi kết quả của một hàng (đơn vị, chục...) vượt quá 10, và ta phải cộng thêm 1 vào hàng cao hơn.
vd: 7+5 を 計算すると、10 の 位 に 1 繰り上がる。→ Khi tính 7+5, sẽ nhớ 1 lên hàng chục.
4: được chuyển lên (lớp, cấp)
→ Tự được lên cấp trên
vd: 次 の クラス に 繰り上がった。→ Được chuyển lên lớp tiếp theo。
繰り上げ当選(くりあげとうせん)(Danh từ) trúng tuyển bổ sung
→ ban đầu không đậu nhưng được chọn thêm
磨き上げる
みがきあげる (Tha động từ)
1: đánh bóng hoàn toàn
vd: 靴 を 磨き上げる。くつ を みがきあげる。→ Đánh bóng giày hoàn toàn。
2: rèn luyện, trau dồi (kỹ năng)
→ Tiếp tục mài giũa một kỹ năng vốn có để nó trở nên tinh tế, sắc sảo và hoàn hảo hơn.
vd: 技術 を 磨き上げる。ぎじゅつ を みがきあげる。→ Trau dồi kỹ thuật.
鍛え上げる
きたえあげる (Tha động từ) rèn luyện đến mức hoàn hảo (Thân thể / Thể thao, Tinh thần / Kỹ năng)
vd: 体 を 鍛え上げる。からだ を きたえあげる。→ Rèn luyện cơ thể.
育て上げる
そだてあげる (Tha động từ) nuôi dưỡng thành người, đào tạo thành tài, nuôi dạy cho đến khi khôn lớn
vd: 子供 を 育て上げる。こども を そだてあげる。→ Nuôi dạy con.
新人 社員 を プロ の 営業マン に 育て上げる。 → Đào tạo nhân viên mới trở thành một nhân viên kinh doanh chuyên nghiệp.
読み上げる
読み上げる (よみあげる)(tha động từ) đọc to
vd: 名前 を 読み上げる。(なまえ を よみあげる)→ Đọc to tên
数え上げる
かぞえあげる (Tha động từ) đếm hết, liệt kê
→ mang cảm giác "kể ra không xuể" hoặc "kể hết tội trạng/khuyết điểm".
vd: 理由 を 数え上げる。(りゆう を かぞえあげる)→ Liệt kê lý do
星 を 数え上げる。(ほし を かぞえあげる)→ Đếm các ngôi sao
>< 数える(かぞえる)→ chỉ đếm >< 数え上げる → đếm hết, liệt kê toàn bộ
投げ出す
>< 放り出す
なげだす (Tha động từ)
1: vứt ra, Ném ra
vd: ゴミ を 投げ出す。→ vứt rác
2: Bỏ dở / Từ bỏ giữa chừng (Rất phổ biến)
→ Bỏ cuộc, không làm tiếp nữa khi công việc còn dang dở.
vd: 仕事 を 投げ出す。→ bỏ việc giữa chừng
3: Duỗi ra / thả ra (tay chân, cơ thể)
→ Dùng khi thả lỏng, duỗi ra một cách tự nhiên hoặc mệt mỏi
vd: 足 を 投げ出して 座る。→ Ngồi duỗi chân ra.
>< 放り出す(ほうりだす)Ném văng ra / bỏ bê → nhấn mạnh vứt bỏ một cách thô bạo hoặc Nhấn mạnh sự vô trách nhiệm, bỏ mặc vì chán (thường là việc vặt). >< 投げ出す → nhấn mạnh việc ngừng lại giữa chừng (thường là việc quan trọng).
持ち出す
持ち出し
もちだす (Tha động từ)
1: mang ra ngoài
vd: 荷物 を 持ち出す。→ mang hành lý ra
2: đưa ra (ý kiến, vấn đề) để bàn luận
vd: 新しい 案 を 持ち出す。→ đưa ra phương án mới
持ち出し(もちだし)(Danh từ) tự bỏ tiền túi
vd: 出張費 が 足りず, 一部 持ち出し に なった。→ Tiền công tác phí không đủ nên tôi đã phải bỏ tiền túi ra bù vào một phần.
追い出す
おいだす (Tha động từ) đuổi ra ngoài
vd: 犬 を 追い出す。→ đuổi con chó
放り出す
ほうりだす
(1) quăng ra ngoài → Ném vật gì đó ra khỏi chỗ đang ở
vd: いらない物を外に放り出した。→ Quăng đồ không cần ra ngoài
(2) bỏ mặc, vứt bỏ trách nhiệm → Rất hay dùng, mang sắc thái tiêu cực mạnh
問題を放り出す。→ Vứt bỏ, bỏ mặc vấn đề → Mạnh hơn 放っておく
>< 投げ出す→ bỏ ngang
貸し出す
貸し出し
貸し出し期間
かしだす (Tha động từ) cho mượn mang về / Cho vay ra
→ So với động từ 貸す đơn thuần, 貸し出す mang sắc thái hệ thống và chính thức hơn.
→ cho phép ai đó mượn đồ vật/tiền bạc và mang ra khỏi phạm vi quản lý để sử dụng trong một thời gian nhất định
vd: 本 を 貸し出す。→ cho mượn sách
貸し出し(かしだし)(Danh từ) việc cho mượn
貸し出し期間(かしだしきかん)(Danh từ) thời gian cho mượn
vd: 貸し出し期間 は一週間です。(かしだしきかん は いっしゅうかん です)→ Thời gian cho mượn là 1 tuần
聞き出す
ききだす (Tha động từ) hỏi và moi ra (thông tin), Khai thác thông tin/bí mật
vd: 秘密 を 聞き出す。(ひみつ を ききだす)→ moi ra bí mật
連れ出す
つれだす (Tha động từ) dẫn ai ra ngoài
vd: 子供 を 外に連れ出す。(こども を そと に つれだす)→ dẫn trẻ ra ngoài
引っ張り出す
ひっぱりだす (Tha động từ)
1: kéo ra
vd: 箱から 服 を引っ張り出す。→ kéo quần áo ra khỏi hộp
2: lôi ra (bắt làm gì đó)
vd: 彼 を 外に 引っ張り出す。→ kéo anh ấy ra ngoài
3: lôi ra, Khơi ra (ý tưởng, thông tin)
vd: 記憶 を 引っ張り出す。→ lục lại ký ức
コーチ は 選手 の 才能 を 引っ張り出す のが 上手 だ → Huấn luyện viên rất giỏi trong việc khơi dậy/lôi ra tài năng của các cầu thủ.
逃げ出す
逃亡する
逃げ去る
逃げ込む
逃走する
逃げ出す(にげだす)(Tự động từ)
1: chạy trốn, bỏ chạy → chạy trốn khỏi nơi đang ở
vd: 犯人 が 逃げ出した。(はんにん が にげだした)→ Tên phạm nhân đã bỏ trốn
2: bỏ cuộc giữa chừng
vd: 仕事 を 途中で 逃げ出した。→ bỏ việc giữa chừng
逃亡する (とうぼうする) Đào tẩu / trốn chạy có tổ chức (tự động từ)
Đối tượng hay dùng: phạm nhân, tù nhân, nghi phạm, binh sĩ đào ngũ → nhấn mạnh việc trốn và ẩn náu lâu dài
逃げる: chạy trốn (bình thường, đời sống)
逃亡する: bỏ trốn nghiêm trọng, quy mô lớn
逃げ去る (にげさる) chạy trốn hoàn toàn, biến mất khỏi nơi đó, chạy trốn rồi rời đi → hoàn toàn rời đi, biến mất, không còn thấy nữa
逃げる(にげる): chạy trốn, bỏ chạy
去る(さる): rời đi, đi khỏi
vd: 彼は警察の目をうまくまいて逃げ去った。
→ Anh ấy khéo léo tránh được cảnh sát và trốn thoát
逃げ込む(にげこむ)(Tự động từ) chạy trốn vào
vd: 家 に 逃げ込む。→ chạy trốn vào nhà
逃走する(とうそうする)(Tự động từ) chạy trốn, bỏ chạy
→ nhấn mạnh hành động chạy để trốn
vd: 犬 が 逃走した→ Con chó đã chạy mất
飛び出す
飛び込む
飛び込み
飛び出す(とびだす)(Tự động từ)
1: nhảy ra, lao ra, chạy ra ngoài
→ Di chuyển từ trong ra ngoài một cách nhanh, bất ngờ
vd: 子供 が 道路に 飛び出す。→ đứa trẻ lao ra đường
猫 が 箱 から 飛び出した。→ Con mèo nhảy ra khỏi hộp。
2: bật ra / Bắn ra (vật, chất)
→ Dùng cho nước, máu, âm thanh…
vd: 水 が 勢い (いきおい) よく 飛び出した。→ Nước bắn mạnh ra ngoài。
ポップコーン が 袋 から 飛び出した。 → Bỏng ngô bắn ra khỏi túi.
3: Xuất hiện bất ngờ / Nổi bật lên / lộ ra
→ Một phần nhô ra hoặc nổi bật
vd: 目 が 飛び出している。 → Mắt lồi ra。
3D映画 で 怪獣 (かいじゅう) が 飛び出してきた。 → Trong phim 3D, con quái vật như nhảy xổ ra.
4: bỏ ra ngoài / rời khỏi (nơi, tổ chức)
→ Mang sắc thái bỏ đi đột ngột hoặc do xung đột
vd: 会社 を 飛び出した。→ Bỏ công ty đi。
飛び込む (とびこむ) (Tự động từ)
1: Nhảy vào, lao vào → Di chuyển từ ngoài vào trong >< 飛び出す(とびだす)Nhảy ra
vd: 水 に 飛び込む。(みず に とびこむ)→ nhảy xuống nước
2: lao vào nơi nào đó
→ Di chuyển nhanh vào một không gian kín.
vd: 部屋 に 飛び込む。→ lao vào phòng
電車 に ギリギリ で 飛び込んだ。→ Lao vào tàu đúng lúc cuối。
3: bất ngờ xuất hiện (tin tức, thông tin, sự kiện)
vd: ニュース が 飛び込む。→ tin tức bất ngờ đến
4: Dấn thân vào/Gia nhập (nghĩa bóng).
→ Bắt đầu một công việc hoặc môi trường mới một cách quyết liệt.
vd: 芸能界 に 飛び込む。 → Dấn thân vào thế giới giải trí.
飛び込み(とびこみ)(Danh từ)
1: nhảy vào
vd: 飛び込み をする。→ nhảy xuống
2: không đặt trước, đột ngột
vd: 飛び込み の お客。→ khách không đặt trước
飛び込み営業。→ bán hàng trực tiếp
見つけ出す
>< 見つける
みつけだす (Tha động từ) tìm ra, Phát hiện ra (sau một nỗ lực) (Đồ vật / Thông tin, Con người / Tài năng)
vd: 答え を 見つけ出す。→ tìm ra đáp án
犯人 を 見つけ出す。→ tìm ra thủ phạm
>< 見つける → tìm thấy (nói chung). Có thể là tình cờ thấy hoặc tìm thấy bình thường. >< 見つけ出す → tìm ra sau khi cố gắng → Nhấn mạnh việc vật đó đang bị lẫn khuất, bị giấu kín và bạn phải tốn công sức mới đưa nó "ra" ánh sáng được.
探し出す
>< 見つけ出す
さがしだす (Tha động từ) tìm ra
vd: 鍵 を 探し出す。→ tìm ra chìa khóa
>< 探し出す → nhấn mạnh quá trình tìm >< 見つけ出す → nhấn mạnh kết quả tìm thấy
書き出す
書き出し
書き込む
書き込み
書き込みをする
かきだす (Tha động từ)
1: bắt đầu viết
2: viết ra (liệt kê)
vd: 名前 を 書き出す。→ viết ra tên
書き出し (かきだし) (danh từ) Phần mở đầu của một bài viết hoặc một câu chuyện.
vd: この小説 は 書き出し が とても 印象的 だ。→ Cuốn tiểu thuyết này có phần mở đầu rất ấn tượng.
書き込む (かきこむ) (Tha động từ)
1: viết vào (Ô trống/Giấy tờ)
→ Dùng khi bạn điền thông tin vào một mẫu đơn, một bảng biểu hoặc viết thêm ghi chú vào lề sách.
vd: 名前 を 書き込む。→ viết tên vào
2: đăng bài, bình luận (Trên internet)
vd: コメント を 書き込む。→ viết bình luận
掲示板(けいじばん)に 意見 を 書き込む。 → Đăng ý kiến lên bảng tin/diễn đàn.
3: ghi chép chi tiết, Ghi dữ liệu (Máy tính)
vd: ノート に 書き込む。→ ghi vào vở
CD に データ を 書き込む。→ Ghi dữ liệu vào đĩa CD.
書き込み(かきこみ)(Danh từ) bài viết, bình luận
書き込みをする viết bình luận
駆け込む
駆け込み
駆け込み乗車
かけこむ (Tự động từ) chạy vào, chạy đến để nhờ giúp
→ khi bạn đang rất vội (sắp trễ giờ) hoặc đang bị ai đó đuổi theo nên phải lao nhanh vào một không gian an toàn hoặc phương tiện giao thông.
vd: 駅 に 駆け込む。→ chạy vào ga
警察 に 駆け込む。→ chạy đến cảnh sát
→ Tìm nơi trú ẩn hoặc sự cứu trợ trong tình thế ngặt nghèo.
vd: 泥棒 に 追われて, 交番 に 駆け込んだ。→ Bị trộm đuổi theo nên tôi đã lao thẳng vào đồn cảnh sát.
駆け込み(かけこみ)(Danh từ)
1: chạy vội vào
vd: 駆け込み が多い。→ nhiều người chạy vội vào
2: Sát nút, phút chót
vd: 締切(しめきり)直前 に 願書 (がんしょ)を 駆け込み で 提出した。→ Nộp đơn dự thi vào phút chót ngay trước giờ đóng cửa.
駆け込み乗車(かけこみじょうしゃ)(Danh từ) lên tàu phút cuối
割り込む
に + 割り込む
割り込む人
割り込み
割り込む(わりこむ) (tự động từ)
① Chen vào / cắt ngang hàng
に + 割り込む
vd: 列 に 割り込む のは よくない。→ Chen hàng là không tốt。
② Cắt ngang / xen vào (cuộc nói chuyện, công việc)
vd: 人の話 に 割り込むな。 → Đừng có nói leo/ngắt lời người khác.
③ Chèn vào(quảng cáo, chương trình…)
→ Dùng cho TV, radio
vd: 番組 の 途中 で CM が 割り込んだ。→ Quảng cáo chen vào giữa chương trình。
4: Con số giảm xuống dưới một mức nào đó
→ con số, tỷ lệ bị tụt xuống dưới một mốc quan trọng (mốc 0, mốc 100, mốc dự kiến...).
→ Dùng trong kinh tế, số liệu
vd: 価格 が 1万円 を 割り込んだ。→ Giá đã xuống dưới 10,000 yên。
支持率 が 50% を 割り込んだ。 → Tỷ lệ ủng hộ đã giảm xuống dưới mức 50%.
→ 1万円, 50% là cái mốc bị hành động chen qua → dùng được với を → 割り込む đi kèm với các danh từ chỉ mốc giới hạn (định mức) để chỉ sự sụt giảm
5: chui vào / len vào (khe hở, khoảng trống)
→ Nghĩa vật lý
vd: 車 が 前 に 割り込んできた。→ Xe chèn vào phía trước。
割り込む人(わりこむひと)Người chen ngang / người cắt hàng / người không tuân thủ thứ tự
割り込み(わりこみ)(Danh từ) hành vi chen ngang
vd: 割り込み禁止 → Cấm chen hàng
差し込む
さしこむ (Tha động từ / Tự động từ)
1: đâm vào, cắm vào (Tha động từ)
[Vật] を [Vị trí] に 差し込む.
vd: 鍵 を 差し込む。→ cắm chìa khóa vào
コンセント に プラグ を 差し込む。 → Cắm phích cắm vào ổ điện.
2: ánh sáng chiếu vào (Tự động từ)
vd: 光 が 差し込む。→ ánh sáng chiếu vào
3: đau nhói (Tự động từ)
vd: 胸 が 差し込む。→ đau nhói ngực
急 に 胃 が 激しく 差し込んできた。 → Đột nhiên dạ dày đau quặn lên dữ dội.
染み込む
しみこむ (Tự động từ)
1: thấm vào, ngấm vào (Chất lỏng, mùi vị)
vd: 水 が 地面に 染み込む。(みず が じめん に しみこむ)→ nước thấm vào đất
味 が 中 まで よく 染み込んでいる。→ Gia vị đã ngấm/thấm kỹ vào tận bên trong → dùng cho món kho, hầm.
服 に タバコ の 匂い が 染み込んでしまった。→ Mùi thuốc lá đã ám/thấm sâu vào quần áo.
2: thấm sâu, Ăn sâu vào (cảm xúc, ký ức)
vd: 心 に 染み込む。→ thấm vào lòng
先生 の 言葉 が 胸 に 染み込んだ。→ Lời dạy của thầy đã thấm thía tận trong lòng.
引っ込む
引き込む
ひっこむ (Tự động từ)
1: lùi vào trong
→ một người rời khỏi vị trí trung tâm, vị trí công khai để đi vào phía sau hoặc vào một không gian riêng tư hơn.
vd: 部屋 に 引っ込む。→ lùi vào phòng
2: Nghỉ hưu, rời xa sự chú ý
→ Dùng khi một người rời khỏi vị trí quyền lực, công việc bận rộn hoặc rời khỏi cuộc sống ồn ào để về nơi yên tĩnh.
vd: 彼は定年後、田舎に引っ込んだ。→ Sau khi nghỉ hưu, ông ấy đã lui về sống ẩn dật ở dưới quê.
3: lõm vào
→ miêu tả hình dáng của một vật không bằng phẳng, có phần bị lún hoặc thấp hơn xung quanh.
vd: お腹 が 引っ込む。→ bụng xẹp xuống (sau khi giảm cân hoặc tập luyện)
事故 で 車 の ドア が 引っ込んだ。→ Do tai nạn nên cửa xe ô tô bị móp/lõm vào.
4: thu mình lại / trở nên ít nói, nhút nhát
→ Mang nghĩa tâm lý
vd: 彼 は 急 に 引っ込んでしまった。→ Anh ấy đột nhiên trở nên thu mình lại。
引き込む(ひきこむ)(Tha động từ)
1: kéo vào bên trong
→ đưa một người hoặc vật từ bên ngoài vào một không gian kín hoặc vị trí bên trong.
vd: ロープ を 中 に 引き込む。→ Kéo dây vào trong。
2: Thu hút, lôi cuốn
vd: 観客 を 引き込む。→ thu hút khán giả
3: Lôi kéo vào phe phái, rủ rê vào việc xấu
vd: 彼 を トラブル に 引き込む。→ Lôi anh ấy vào rắc rối。
仲間 を 事件 に 引き込む。→ Lôi kéo đồng bọn vào vụ án.
詰め込む
詰め込み
詰め込み教育
詰め込む(つめこむ): (Tha động từ)
(1) Nhét vật lý
vd: スーツケース に 服 を 詰め込む。→ Nhét quần áo đầy vào vali.
(2) Nhồi nhét kiến thức / lịch trình (nghĩa trừu tượng)
vd: 試験前 に 知識 を 詰め込む。 → Nhồi nhét kiến thức trước kỳ thi.
一日 に 予定 を 詰め込みすぎた。→ Nhét quá nhiều kế hoạch vào một ngày.
詰め込み(つめこみ)(Danh từ) sự nhồi nhét
詰め込み教育(つめこみきょういく)(Danh từ) giáo dục nhồi nhét
飲み込む
のみこむ (Tha động từ)
1: nuốt
vd: 薬 を 飲み込む。→ nuốt thuốc
2: hiểu rõ, nắm bắt, tiếp thu
vd: 意味 を 飲み込む。→ hiểu ý nghĩa
状況 を ようやく 飲み込んだ。→ Cuối cùng tôi cũng đã nắm bắt/hiểu ra tình hình.
3: nuốt chửng (Thiên tai)
→ Dùng khi sóng thần, đám cháy hoặc bóng tối bao trùm và làm biến mất mọi thứ.
vd: 波 が 船 を 飲み込む。→ sóng nuốt tàu
4: Kìm nén (Cảm xúc/Lời nói)
→ Dùng khi bạn định nói điều gì đó hoặc định khóc/giận dữ nhưng lại cố gắng "nuốt ngược vào trong" để giữ bình tĩnh.
vd: 言いたい 言葉 を ぐっと 飲み込んだ。Tôi đã cố gắng nuốt ngược những lời định nói vào trong.
vd: 怒り を 飲み込む。→ Kìm nén cơn giận.
運び込む
はこびこむ (Tha động từ)
1: mang vào
→ Dùng khi bạn di chuyển đồ đạc, hàng hóa hoặc thiết bị vào trong nhà, phòng, hoặc kho bãi.
vd: 荷物 を 部屋 に 運び込む。→ mang hành lý vào phòng
2: Đưa đi cấp cứu (Y tế)
→ đưa người bị thương vào bệnh viện.
vd: けが人 が 病院 に 運び込まれた。 → Người bị thương đã được đưa vào bệnh viện.
打ち込む
打ち込み
打ち込む (うちこむ) (tha động từ) Dồn sức / đánh mạnh / nhập liệu
(1) Đánh mạnh / đóng vào → dùng cho vật lý
vd: 釘 を 打ち込む。→ Đóng đinh vào.
ゴール に シュート を 打ち込む。 → Sút mạnh bóng vào khung thành.
(2) Dồn hết tâm sức, chuyên tâm → nghĩa trừu tượng, rất hay gặp
vd: 仕事 に 打ち込む。→ Dồn hết tâm huyết vào công việc.
(3) Nhập dữ liệu
vd: パスワードを打ち込む。→ Nhập mật khẩu.
(4) xây dựng: Đổ bê tông
vd: コンクリート を 打ち込む → Đổ bê tông
打ち込み(うちこみ)(Danh từ)
① Dữ liệu nhập vào (máy tính)
→ Dùng trong IT: việc gõ/nhập dữ liệu
vd: データ の 打ち込み を 任された。→ Tôi được giao việc nhập dữ liệu.
② sự tập trung cao độ / dốc toàn lực vào việc gì
→ Diễn tả trạng thái dồn hết tâm trí, công sức vào một việc
vd: 彼 は 研究 に 打ち込み すぎて、体 を 壊した。→ Anh ấy quá tập trung vào nghiên cứu nên bị ốm.
3: Việc luyện tập, chuyên tâm (thường trong thể thao, nghệ thuật)
→ Mang sắc thái miệt mài rèn luyện, chuyên chú lâu dài
vd: 彼 の 野球 への 打ち込み は すごい。→ Sự chuyên tâm với bóng chày của anh ấy thật đáng nể.
注ぎ込む
そそぎこむ (Tha động từ)
1: đổ vào
2: dồn vào (tiền, công sức)
vd: 力 を 注ぎ込む。→ dồn sức lực
巻き込む
まきこむ (Tha động từ)
1: bị cuốn vào, bị kéo vào (tai nạn, sự cố…)
vd: 通行人 が 事故 に 巻き込まれた。→ Người đi đường đã bị cuốn vào vụ tai nạn. (thường dùng bị động → 巻き込まれる là dạng bị động của 巻き込む)
2: cuốn vào, lôi vào (một sự việc, rắc rối, tai nạn…)
→ Chỉ việc làm cho ai đó hoặc cái gì đó bị kéo vào một sự việc hoặc tình huống, thường là không mong muốn.
vd: 彼 は 友達 を トラブル に 巻き込んだ。→ Anh ta đã lôi bạn mình vào rắc rối.
3: cuộn vào, cuốn vào (theo nghĩa vật lý)
→ Chỉ việc một vật bị cuộn vào hoặc bị kéo vào bên trong máy móc hoặc dòng chảy
vd: 紙 が 機械 に 巻き込まれた。→ Tờ giấy bị cuốn vào máy.
追い込む
おいこむ (Tha động từ)
1: dồn vào (Không gian hẹp)
vd: 敵 を 追い込む。→ dồn kẻ địch
2: Dồn vào thế bí
vd: 彼 を 追い込む。→ dồn anh ấy vào thế khó
3: tập trung cao độ, Nỗ lực chặng cuối (Giai đoạn nước rút)
→ Dùng trong thể thao hoặc học tập khi bạn dốc toàn lực vào giai đoạn cuối cùng để đạt được kết quả tốt nhất.
vd: 試験 直前な ので, 勉強 を 追い込む。 → Vì sắp đến kỳ thi nên tôi đang học nước rút/dốc sức học tập.
呼び込む
呼び込み
よびこむ (Tha động từ)
1: Mời gọi vào, thu hút vào
vd: 客 を 呼び込む。→ thu hút khách
2: Mang lại / Kéo theo (Vận may, rắc rối)
vd: 彼 の 発言(はつげん)が 大きな 議論(ぎろん)を 呼び込んだ。 → Phát ngôn của anh ta đã kéo theo/dẫn đến một cuộc tranh luận lớn.
呼び込み(よびこみ)(Danh từ) việc chào mời khách, người chào mời
座り込む
すわりこむ (Tự động từ)
1: ngồi bệt xuống (và ở nguyên đó)
→ nhấn mạnh: ngồi luôn, không đứng dậy
vd: 道 に 座り込む(みち に すわりこむ)→ ngồi bệt xuống đường
2: ngồi lì / ngồi yên một chỗ
→ Không đứng dậy, cứ ngồi đó
→ hoặc chỉ hình thức biểu tình bằng cách ngồi lỳ tại một địa điểm (trước cổng công ty, tòa thị chính...) để đưa ra yêu sách
vd: 子ども が 床 に 座り込んで 動かない。→ Đứa trẻ ngồi lì trên sàn không chịu di chuyển。
道路 で 座り込み の 抗議(こうぎ)を行う。→ Tiến hành cuộc biểu tình ngồi lì trên đường.
3: ngồi sụp xuống vì sốc / tuyệt vọng
→ Biểu thị trạng thái: mất sức, sốc, thất vọng
vd: 試験 に 落ちて その場 に 座り込んだ。→ Trượt kỳ thi nên ngồi sụp xuống tại chỗ。
寝込む
病床
病床に就く
ねこむ (Tự động từ) nằm liệt giường (do bệnh) (mang sắc thái thực tế, đời thường)
→ Nhấn mạnh trạng thái không thể dậy được
→ Dùng trong hội thoại hàng ngày
→ Thường mang cảm giác “bị bệnh nặng/kiệt sức”
vd: 風邪 で 寝込む。→ bị cảm phải nằm liệt giường
病床 (びょうしょう) (danh từ)
1: giường bệnh
vd: 病床 に いる。→ Đang nằm giường bệnh.
2: tình trạng nằm bệnh (trạng thái bệnh tật)
vd: 長く 病床 に ある。→ Bị bệnh lâu.
病床に就く(びょうしょうにつく)lâm bệnh phải nằm giường
→ Trang trọng, văn viết (tin tức, văn học)
→ Nhấn mạnh bước chuyển sang trạng thái bị bệnh
→ Không nhất thiết nhấn mạnh “nặng đến mức không dậy nổi”
vd: 祖父 は 病床に就いた。→ Ông tôi đã lâm bệnh phải nằm giường。
話し込む
話し込む(はなしこむ)(Tự động từ) nói chuyện say sưa
黙り込む
黙り込む(だまりこむ)(Tự động từ) Im bặt / im lặng hẳn đi (trong một thời gian) (Tự động từ)
→ không nói gì nữa do cảm xúc: tức giận, sốc, buồn, lúng túng
→Không phải im lặng ngắn, mà im luôn.
泊まり込む
泊まり込み
とまりこむ (Tự động từ) ở lại qua đêm để làm việc/trực
→ ở lại nơi đó vì nhiệm vụ hoặc công việc chưa xong
vd: 会社 に 泊まり込む。→ ngủ lại công ty
泊まり込み(とまりこみ)(Danh từ) việc ở lại qua đêm
vd: 泊まり込み で 働く。→ làm việc qua đêm
住み込む
住み込み
住み込みで働く
すみこむ (Tự động từ) sống luôn tại nơi làm việc
→ chỉ việc một người chuyển đến sống ngay tại nơi mình làm việc hoặc học tập thay vì đi đi về về hàng ngày.
vd: 店 に 住み込む。→ sống tại cửa hàng
住み込み(すみこみ)(Danh từ)
vd: 住み込み の仕事。→ công việc có chỗ ở
住み込みで働く làm việc và sống tại đó
煮込む
煮込み
にこむ (tha động từ) Hầm, ninh kỹ
煮込み(にこみ)(danh từ) Món hầm
売り込む
売り込み
うりこむ (tha động từ)
① Chào bán tích cực
vd: 商品 を 売り込む。→ Chào bán sản phẩm.
② Tự quảng bá bản thân
vd: 彼 は 自分 を 監督 に 売り込んだ。 → Anh ấy đã tự quảng bá bản thân với đạo diễn.
売り込み(うりこみ)(danh từ) Sự chào bán, PR
頼み込む
たのみこむ (tha động từ) Van xin, nài nỉ tha thiết, khẩn khoản, cầu xin một cách tha thiết
[Người] に [Việc] を 頼み込む
vd: 先生 に 頼み込んだ。→ Tôi đã nài nỉ xin giáo viên.
教え込む
おしえこむ (Tha động từ)
1: dạy kỹ, dạy cho thấm nhuần
vd: 先生は学生に 文法 を教え込んだ。(せんせい は がくせい に ぶんぽう を おしえこんだ)→ Giáo viên dạy kỹ ngữ pháp cho học sinh
2: nhồi nhét (kiến thức, tư tưởng)
vd: 子供 に ルール を 教え込む。→ nhồi quy tắc cho trẻ
3: huấn luyện kỹ
→ dùng cho kỹ năng, thể thao
vd: コーチは技術 を 教え込んだ。→ Huấn luyện viên dạy kỹ kỹ thuật
話し合う
話し合い
はなしあう (Tự động từ) trao đổi, thảo luận, bàn bạc với nhau
→ hai người hoặc nhiều người nói chuyện để giải quyết vấn đề
話し合い(はなしあい)(Danh từ) cuộc thảo luận
言い合う
言い合い
いいあう (Tự động từ)
1: nói qua nói lại
vd: 二人は 言い合った。→ hai người cãi qua cãi lại
2: cãi nhau
vd: 友達 と 言い合う。→ cãi nhau với bạn
言い合い(いいあい)(Danh từ) cuộc cãi nhau
語り合う
かたりあう (Tự động từ) trò chuyện thân mật, tâm sự, tâm tình với nhau
→ sắc thái sâu sắc, tình cảm
vd: 友達 と 語り合う。→ tâm sự với bạn
見つめ合う
みつめあう (Tự động từ) nhìn chăm chú lẫn nhau
→ thường dùng cho tình yêu
vd: 二人は 見つめ合った。→ hai người nhìn nhau
恋人 が 見つめ合う。→ người yêu nhìn nhau
向かい合う
むかいあう (Tự động từ) đối diện nhau → hai người / hai vật quay mặt về phía nhau
vd: 二人は 向かい合って 座った。(ふたり は むかいあって すわった)→ Hai người ngồi đối diện nhau
助け合う
助け合い
たすけあう (Tự động từ) giúp đỡ lẫn nhau
助け合い(たすけあい)(Danh từ) sự giúp đỡ lẫn nhau
分け合う
わけあう (Tha động từ)
1: chia cho nhau (đồ ăn, tiền bạc, tài nguyên)
vd: ケーキ を 分け合う。→ chia bánh cho nhau
2: cùng chia sẻ (cảm xúc)
vd: 喜び を 分け合う。→ chia sẻ niềm vui
出し合う
だしあう (Tha động từ) cùng góp, cùng đưa ra
vd: お金 を 出し合う。→ góp tiền
意見 を 出し合う。→ đưa ra ý kiến
申し合わせる
申し合わせ
もうしあわせる (Tha động từ) bàn bạc trước, thỏa thuận trước
→ Mang tính chính thức, tập thể và có sự cam kết
申し(もうし:nói – khiêm nhường)+ 合わせる(あわせる:cùng nhau)
vd: みんなで 時間 を 申し合わせる。(じかん を もうしあわせる)→ cùng nhau thỏa thuận thời gian
話し合う → thảo luận >< 申し合わせる → thỏa thuận trước (trang trọng hơn)
申し合わせ(もうしあわせ)(Danh từ) sự thỏa thuận
誘い合わせる
さそいあわせる (Tha động từ) rủ nhau cùng đi
vd: 友達と 誘い合わせて 行く。→ rủ nhau đi
誘う(さそう):rủ
隣り合わせる
隣り合わせ
隣り合う
隣り合わせる (となりあわせる) (tha động từ)
1: Đặt (cái gì) cạnh nhau, xếp (cái gì) liền nhau
→ Thường dùng trong sắp xếp vật, bố trí chỗ ngồi, hàng hóa…
vd: 会議 の 席 を 隣り合わせる。→ Sắp xếp chỗ ngồi trong cuộc họp cạnh nhau.
本棚 に 本 を 隣り合わせて 置く。→ Đặt sách cạnh nhau trên kệ.
2: Sát cánh với..., luôn cận kề với...
→ Diễn tả hai sự việc luôn đi đôi với nhau, thường là những khái niệm trừu tượng như "sống - chết", "nguy hiểm - an toàn".
→ Cấu trúc thường gặp: N + と + 隣り合わせだ → Sát cánh với..., luôn cận kề với...
vd: 死 と 隣り合わせ の 仕事 → Công việc luôn cận kề với cái chết).
危険 と 隣り合わせ の 生活 → Cuộc sống luôn đối mặt với nguy hiểm).
隣り合わせ(となりあわせ)(Danh từ) trạng thái cạnh nhau
vd: 隣り合わせ の 席。→ ghế cạnh nhau
隣り合う (となりあう)(tự động từ) Nằm sát nhau, ở cạnh nhau, giáp nhau
→ Thường dùng trong Người, vật nhỏ, nhà cửa, ghế ngồi...
→ Thường đi với trợ từ と
vd: この二つ の 家 は 隣り合っている。→ Hai ngôi nhà này nằm sát nhau.
隣り合う 席 に 座る。 → Ngồi ở hai ghế cạnh nhau - giữa hai ghế có thể có tay vịn hoặc khoảng hở nhỏ
組み合わせる
>< 組み立てる
組み合わせ
組み合わせる (くみあわせる) (Tha động từ)
1: kết hợp, ghép lại nhiều yếu tố riêng lẻ lại với nhau để tạo thành một chỉnh thể có ý nghĩa hoặc chức năng mới
→ ghép nhiều thứ thành một
vd: 色 を 組み合わせる。(いろ を くみあわせる)→ kết hợp màu sắc
2: Ghép người hoặc vật lại thành cặp hoặc nhóm cụ thể
vd: 二人 を 組み合わせる。→ Ghép hai người thành một cặp.
>< 組み立てる(くみたてる)→ lắp ráp theo cấu trúc (máy móc) >< 組み合わせる → kết hợp nhiều yếu tố khác loại để tạo sự hài hòa
組み合わせ(くみあわせ)(Danh từ)
1: Sự kết hợp, tổ hợp
vd: この 組み合わせ は面白い。→ Sự kết hợp này thú vị.
2: Cặp đấu / cách ghép
vd: 試合の 組み合わせ が決まった。→ Cách ghép cặp thi đấu đã được quyết định.
詰め合わせる
詰め合わせ
つめあわせる (Tha động từ) Gom nhiều thứ lại rồi cho vào chung (một hộp/túi) (thường là quà, thực phẩm)
vd: いろいろな お菓子 を 箱 に 詰め合わせる。→ Gom nhiều loại bánh kẹo khác nhau vào một hộp.
詰め合わせ(つめあわせ)(Danh từ) hộp nhiều thứ, bộ tổng hợp, bộ sưu tập
→ Tập hợp nhiều loại khác nhau, được xếp/đóng chung thành một bộ
詰める(つめる): nhét, xếp vào
合わせる(あわせる): ghép lại
👉 詰め合わせ = xếp + ghép nhiều thứ vào một
Thường dùng trong: Quà biếu, Siêu thị, catalogue, Thông báo bán hàng
重ね合わせる
かさねあわせる (Tha động từ)
1: chồng lên, đặt chồng
vd: 紙 を 重ね合わせる。→ chồng giấy lên nhau
2: so sánh, liên hệ với
→ Dùng khi bạn nhìn thấy một sự việc hiện tại mà nhớ về quá khứ, hoặc thấy hình bóng của mình/ai đó trong một người khác.
vd: 自分 の 経験 と 重ね合わせる。→ liên hệ với kinh nghiệm của mình
彼 の 姿 に 亡くなった 父 を 重ね合わせて 見てしまう → Tôi vô tình nhìn anh ấy mà liên tưởng đến hình bóng của người cha đã khuất.
居合わせる
いあわせる (Tự động từ) tình cờ có mặt
vd: 事件の場所 に 居合わせる。→ tình cờ có mặt tại hiện trường
乗り合わせる
のりあわせる (Tự động từ) tình cờ đi cùng (xe)
vd: 同じ 電車 に 乗り合わせる。→ tình cờ đi cùng tàu
問い合わせる
問い合わせ
問い合わせをする
お問い合わせ
問い合わせ先
といあわせる (Tha động từ)
1: hỏi thông tin, hỏi để biết chi tiết
→ Liên hệ hỏi để biết thông tin cụ thể.
vd: 駅員 に 時刻 (じこく)を 問い合わせた。→ Tôi hỏi nhân viên nhà ga về giờ tàu.
詳しいこと を 会社 に 問い合わせる。→ Hỏi công ty về chi tiết.
2: liên hệ hỏi (qua điện thoại, email…)
→ Liên hệ với tổ chức / cửa hàng để hỏi.
vd: 電話 で 問い合わせる。→ hỏi qua điện thoại
問い合わせ(といあわせ)(Danh từ) sự hỏi thông tin, yêu cầu thông tin
vd: 問い合わせ が 多い。→ Có nhiều yêu cầu hỏi thông tin.
問い合わせをする tiến hành hỏi thông tin
お問い合わせ → cách nói lịch sự trong dịch vụ khách hàng
vd: お問い合わせ は こちら。→ Liên hệ hỏi tại đây.
問い合わせ先(といあわせさき) → nơi liên hệ hỏi
vd: 問い合わせ先 に 電話する。→ Gọi đến nơi liên hệ.
照らし合わせる
てらしあわせる (tha động từ) So sánh hoặc đối chiếu hai thông tin để xem chúng có phù hợp, hợp lý hoặc đúng với tiêu chuẩn hay không.
Từ này nhấn mạnh: so sánh để đánh giá, không nhất thiết phải trùng khớp hoàn toàn
vd: 資料 を 事実 と 照らし合わせる。→ Đối chiếu tài liệu với sự thật.
>< 照らし合わせる → đối chiếu, so sánh để xem có phù hợp >< 照合する → xác nhận sự trùng khớp
聞き直す
ききなおす (Tha động từ) hỏi lại, nghe lại
vd: もう一度 聞き直す。→ hỏi lại lần nữa
やり直す
やり直し
やり直しがきく
やり直しがきかない
やりなおす (Tha động từ) làm lại
やり直し(やりなおし) (Danh từ) việc làm lại
やり直しがきく có thể làm lại, có thể sửa lại
vd: この仕事 は やり直しがきく。→ công việc này có thể làm lại
やり直しがきかない không thể làm lại
vd: この試験 は やり直しがきかない。→ kỳ thi này không thể làm lại
かけ直す
かけなおす (Tha động từ)
1: gọi lại (điện thoại)
vd: 電波 が 悪くなったので、一度 切って かけ直します。→ Sóng yếu quá nên tôi xin phép cúp máy rồi gọi lại nhé.
2: treo lại / Ngồi lại / Đeo lại
vd: 服 を かけ直す。→ treo lại quần áo
Ngồi lại: 椅子 に かけ直す → Chỉnh lại tư thế ngồi cho ngay ngắn trên ghế
Đeo lại (kính): 眼鏡をかけ直す → Chỉnh lại kính cho ngay ngắn trên mũi
出直す
出直し
でなおす (Tự động từ)
1: quay lại
→ Khi bạn đến một nơi nào đó nhưng người cần gặp đi vắng, hoặc cửa hàng chưa mở cửa, bạn sẽ rời đi và quay lại vào lúc khác.
vd: 明日 出直します。(あした でなおします)→ ngày mai tôi sẽ quay lại
2: làm lại từ đầu (Sau thất bại)
vd: 最初 から 出直す。→ làm lại từ đầu
出直し(でなおし)(Danh từ) sự làm lại, sự quay lại
持ち直す
>< 回復する
もちなおす ( Tự động từ)
1: hồi phục, cải thiện
→ dùng cho sức khỏe, kinh tế, Thời tiết
vd: 景気 が 持ち直す。→ kinh tế hồi phục
体調 が 持ち直す。→ sức khỏe hồi phục
天気 が 持ち直す → thời tiết tốt dần lên
2: cầm lại / điều chỉnh lại
vd: バッグ を 持ち直す。→ Cầm lại túi cho chắc。
>< 回復する(かいふくする)→ hồi phục hoàn toàn, Trở lại trạng thái bình thường ban đầu. >< 持ち直す → hồi phục một phần, Chặn đứng đà xấu, bắt đầu tốt lên.
考え直す
かんがえなおす (Tha động từ)
1: suy nghĩ lại
vd: もう一度 考え直す。→ suy nghĩ lại lần nữa
2: xem xét lại, cân nhắc lại
→ thường dùng khi muốn thay đổi quyết định
vd: その問題 を 考え直して ください。→ hãy suy nghĩ lại vấn đề đó
思い直す
おもいなおす (Tự động từ) đổi ý, suy nghĩ lại và thay đổi quyết định
→ nhấn mạnh thay đổi ý định
vd: 行くのをやめようと思ったが、思い直した。(いく の を やめよう と おもった が、おもいなおした)→ tôi đã định không đi, nhưng đã đổi ý
上方
上空
じょうほう (Danh từ) phía trên, phía trên (trong không gian, hướng)
vd: 上方 を 見る。じょうほう を みる。→ Nhìn phía trên。
ボール は 上方 に 飛んだ。ぼーる は じょうほう に とんだ。→ Quả bóng bay lên trên。
上空(じょうくう)→ trên không
水面
海面
湖面
すいめん mặt nước
かいめん mặt biển
こめん mặt hồ
筋肉
きんにく cơ bắp
歓声
かんせい tiếng reo hò, tiếng hoan hô
拍手
はくしゅ vỗ tay
起き上がる
おきあがる (Tự động từ) đứng dậy, ngồi dậy (từ tư thế nằm)
vd: ベッド から 起き上がる。べっど から おきあがる。→ Ngồi dậy khỏi giường。
勝ち上がる
かちあがる (Tự động từ) thắng và tiến lên (vòng tiếp theo)
→ dùng trong thi đấu
vd: 決勝 まで 勝ち上がる。けっしょう まで かちあがる。→ Thắng và tiến vào chung kết.
準決勝 に 勝ち上がる。 → Thắng để vào bán kết.
秋空
あきぞら bầu trời mùa thu
完了 / 完了する
かんりょう (danh từ / tự động từ) hoàn tất → văn viết, trang trọng
vd: 作業 が 完了した。→ Công việc đã hoàn tất.
登録 を 完了する。とうろく を かんりょう する。→ Hoàn tất đăng ký。
>< 完了: hoàn tất công việc → Nhấn mạnh kết quả cuối cùng của một quy trình >< 完成: hoàn thành sản phẩm → Nhấn mạnh việc tạo ra thành phẩm cụ thể (xây xong nhà, vẽ xong tranh).
編み上がる
編み上げる
あみあがる (Tự động từ) được đan xong
vd: セーター が 編み上がる。せーたー が あみあがる。→ Áo len được đan xong。
編み上げる(あみあげる)(Tha động từ) đan xong
vd: セーター を 編み上げる。せーたー を あみあげる。→ Đan xong áo len.
編む
編み物
三つ編み
あむ (Tha động từ) đan, móc (sợi, len, tóc… để tạo thành vật gì đó)
→ Dùng khi đan các sợi lại với nhau bằng kim hoặc bằng tay.
vd: 母 は セーター を 編んでいる。→ Mẹ đang đan áo len.
彼女 は マフラー を 編んだ。→ Cô ấy đã đan khăn quàng cổ.
マフラー を 編む。まふらー を あむ。→ Đan khăn.
編み物(あみもの)(danh từ)
1: việc đan len, việc móc
→ Chỉ hoạt động đan bằng kim hoặc móc.
vd: 祖母 は 毎日 編み物 を する。→ Bà tôi mỗi ngày đều đan len.
2: đồ đan (sản phẩm đã được đan)
→ Chỉ đồ được tạo ra bằng cách đan.
vd: この店 は 編み物 を 売っている。→ Cửa hàng này bán đồ len đan.
三つ編み(みつあみ)(danh từ) bím tóc (tóc tết ba)
vd: 彼女は 三つ編み にしている。→ Cô ấy tết tóc bím ba.
書き上がる
書き上げる
かきあがる (Tự động từ) được viết xong
vd: レポート が 書き上がる。れぽーと が かきあがる。→ Bài báo cáo được viết xong。
書き上げる (かきあげる) (Tha động từ) → viết xong
焼き上がる
やきあがる (Tự động từ) được nướng xong
vd: パン が 焼き上がる。ぱん が やきあがる。→ Bánh mì nướng xong。
仕上がる
仕上げる
仕上がり
仕上げ
仕上がる (しあがる) (Tự động từ)
1: hoàn thành
→ Được hoàn thành hoàn toàn sau quá trình làm việc hoặc chế tác
→ Nhấn mạnh kết quả cuối cùng đạt đến trạng thái hoàn chỉnh mà không nói rõ ai làm.
vd: 仕事 が 仕上がる。しごと が しあがる。→ Công việc hoàn thành。
ケーキ が きれい に 仕上がった。→ Chiếc bánh đã hoàn thành đẹp mắt.
2: hoàn thiện (chất lượng tốt)
→ Đạt đến mức độ hoàn thiện về chất lượng, kỹ năng hoặc trạng thái
→ Dùng cho tay nghề, năng lực, thể trạng…
vd: きれいに 仕上がる。きれい に しあがる。Hoàn thiện đẹp。
体 が 仕上がっている。→ Cơ thể đã đạt trạng thái hoàn hảo.
仕上げる(しあげる) (tha động từ)
1: Hoàn thành một việc gì đó đến bước cuối cùng
vd: レポート を 仕上げる。→ Hoàn thành báo cáo.
2: Làm cho đạt trạng thái hoàn thiện cao nhất
→ Dùng với cơ thể, kỹ năng, tác phẩm…
vd: 作品 を 丁寧 に 仕上げる。→ Hoàn thiện tác phẩm một cách cẩn thận.
仕上がり(しあがり)(Danh từ)
1: Kết quả hoàn thành, thành phẩm
vd: 仕上がり に 満足している。→ Hài lòng với thành phẩm.
2: Mức độ hoàn thiện
vd: 仕上がり が 早い。→ Mức độ hoàn thành nhanh.
仕上げ(しあげ)(Danh từ)
1: Bước hoàn thiện cuối cùng
vd: 仕上げ を する。→ Làm bước hoàn thiện cuối.
2: Sự hoàn tất
vd: 仕上げ が 大事だ。→ Khâu hoàn thiện rất quan trọng.
撃つ
打つ
うつ (Tha động từ)
① Bắn (súng, đạn, pháo…)
② Tấn công / phản bác (ý kiến, thế lực…)(nghĩa trừu tượng, văn viết)
③ Tung / giáng đòn mạnh, quyết liệt → Chỉ đòn mang tính quyết định, không phải đánh thông thường → Dùng nhiều trong tin tức, thể thao, chính trị
打つ(うつ)(Tha động từ)
(1) Đánh trong thể thao (Đánh bóng, ra đòn,…)
(2) Đóng / cắm / bắn (vật nhọn)
vd: 釘を打つ → đóng đinh
(3) Gõ – nhập (chữ, phím, dữ liệu)
(4) Tiêm / chích
(5) Ra tay / áp dụng biện pháp
(6) Gửi / phát ra (tín hiệu, hành động)
(7) Tạo nhịp / đánh dấu
vd: リズムを打つ → Tạo nhịp điệu
(8) Tác động mạnh đến cảm xúc
vd: 心を打つ → làm xúc động
文化祭
ぶんかさい lễ hội văn hóa (ở trường)