1/43
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
|---|
No study sessions yet.
泣きます
/なきます/
khóc
笑います
/わらいます/
cười
眠ります
/ねむります/
ngủ
乾きます
/かわきます/
khô
ぬれます
ướt
滑ります
/すべります/
trượt
起きます
/おきます/
xảy ra
調節します
/ちょうせつします/
điều chỉnh
安全(な)
/あんぜん/
an toàn
危険(な)
/きけん/
nguy hiểm
濃い
/こい/
đặc, đậm
薄い
/うすい/
loãng, nhạt
厚い
/あつい/
dày
太い
/ふとい/
to, dày
細い
/ほそい/
mảnh, nhỏ
空気
/くうき/
không khí
涙
/なみだ/
nước mắt
和食
/わしょく/
món ăn kiểu Nhật
洋食
/ようしょく/
món ăn kiểu Tây
おかず
thức ăn
量
/りょう/
lượng
~倍
/~ばい/
gấp ~ lần
シングル
phòng đơn
ツイン
phòng đôi
洗濯物
/せんたくもの/
quần áo giặt
DVD
đĩa DVD
どうなさいますか
chị muốn làm gì?
カット
cắt tóc
シャンプー
dầu gội
どういうふうになさいますか
chị muốn làm như thế nào?
ショート
cắt ngắn
~みたいにしてください
hãy làm giống như ~
これでよろしいでしょうか
như thế này được chưa ạ?
(どうも)お疲れさまでした
xong rồi ạ, cảm ơn chị
嫌がります/いやがります
ghét, không thích
また
hơn nữa, lại
うまく
tốt, giỏi
順序
/じゅんじょ/
trình tự
安心(な)
/あんしん/
yên tâm
表現
/ひょうげん/
biểu hiện, cách nói
例えば
/たとえば/
ví dụ
別れます
/わかれます/
chia tay
これら
những cái này
縁起が悪い
/えんぎがわるい/
xui xẻo, không may