1/63
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Jump at the chance (to do)
tận dụng cơ hội để làm gì
Jump the queue
chen lấn/ngang khi xếp hàng
Jump to conclusions
vội kết luận
Jump the gun
vội vàng quyết định
Move it
làm nhanh lên
Get a move on
tiếp tục làm gì
Follow sb’s every move
theo sát từng bước
Make a move
rời khỏi một nơi/đi một bước
On the move
trên đường di chuyển
Point at/towards sth
chỉ vào/nhắm vào
Get to the point
tập trung đúng vấn đề
Make a point of doing sth
để ý làm gì, quan tâm làm gì
Make your point
chứng minh mình đã đúng
Miss the point
thiếu sót, bỏ lỡ chi tiết
At some point
ở một lúc nào đó
Beside the point
chuyện không liên quan
Up to a point
tới một mức nào đó
A sore point
vấn đề không muốn đề cập
Raise your hand
giơ tay
Raise sth with sb
đưa ra vấn đề gì với ai đó
Raise a child/family
nuôi con/gia đình
Raise sb’s hopes/expectations
làm ai hy vọng/mong đợi
Raise a smile
thể hiện bằng tiếng cười
Raise your voice
lên giọng (bực bội, dạy đời)
Raise an army
xây dựng quân đội
Run a business/campaign/etc
điều hành doanh nghiệp, chiến dịch
Run riot
trở nên bị kích động
Run on petrol/electricity/etc
chạy bằng xăng, điện
Run sb a bath
chuẩn bị bồn tắm cho ai
Run through sth
kiểm tra, giải thích cái gì đó
Run the risk of doing sth
gặp nguy hiểm
Run into problems
gặp phải/vướng vào rắc rối
Rush to conclusions
vội vã kết luận
Do sth in a rush
làm việc gì chóng vánh/vội vã
In a rush (to do sth)
làm việc gì quá nhanh
Mad rush
làm việc gì ở phút cuối cùng
Rush hour
giờ cao điểm
The christmas/etc rush
làm nhiều thứ vào một thời điểm
Steady yourself
giữ cân bằng, tránh ngã
Steady your nerves
Hold sth steady
giữ cố định cái gì đó
Steady relationship
mối quan hệ bền vững
Steady growth
sự phát triển liên tục
Steady look
vẻ bình tĩnh/có kiểm soát
Steady pace
ở nhịp điệu/tốc độ liên tục
Keep track of
chú ý/theo dõi được việc gì
Lose track of time/etc
mất dấu/không để ý thời gian
On the wrong track
đang đi lệch hướng/sai lầm
On track (to do)
đang đi đúng hướng làm gì đó
Turn to do sth
bắt đầu làm việc gì đó
Turn a gun/etc on sb
chĩa súng vào ai đó
Turn to sb
chuyển hướng sang ai đó
Turn cold/nasty/etc
trở nên lạnh lùng/bẩn thỉu…
Turn 40/etc
bước vào tuổi 40…
Get in sb’s way
ngăn cản ai làm gì
Know the way
quen thuộc đường đi
Lose your way
bị lạc đường, lạc hướng
Get sth out of the way
hoàn thành việc gì đó trước
Make way for
nhường chỗ/đường cho
In the way
gây trở ngại/cản trở
On the way
trên đường đi/trên hành trình
In this way
bằng cách này
A way of doing
một thói quen gây khó chịu
By the way
tiện th