Phrases, patterns and collocations unit 8 (C1,2) part 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/63

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 4:06 PM on 7/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

64 Terms

1
New cards

Jump at the chance (to do)

tận dụng cơ hội để làm gì

2
New cards

Jump the queue

chen lấn/ngang khi xếp hàng

3
New cards

Jump to conclusions

vội kết luận

4
New cards

Jump the gun

vội vàng quyết định

5
New cards

Move it

làm nhanh lên

6
New cards

Get a move on

tiếp tục làm gì

7
New cards

Follow sb’s every move

theo sát từng bước

8
New cards

Make a move

rời khỏi một nơi/đi một bước

9
New cards

On the move

trên đường di chuyển

10
New cards

Point at/towards sth

chỉ vào/nhắm vào

11
New cards

Get to the point

tập trung đúng vấn đề

12
New cards

Make a point of doing sth

để ý làm gì, quan tâm làm gì

13
New cards

Make your point

chứng minh mình đã đúng

14
New cards

Miss the point

thiếu sót, bỏ lỡ chi tiết

15
New cards

At some point

ở một lúc nào đó

16
New cards

Beside the point

chuyện không liên quan

17
New cards

Up to a point

tới một mức nào đó

18
New cards

A sore point

vấn đề không muốn đề cập

19
New cards

Raise your hand

giơ tay

20
New cards

Raise sth with sb

đưa ra vấn đề gì với ai đó

21
New cards

Raise a child/family

nuôi con/gia đình

22
New cards

Raise sb’s hopes/expectations

làm ai hy vọng/mong đợi

23
New cards

Raise a smile

thể hiện bằng tiếng cười

24
New cards

Raise your voice

lên giọng (bực bội, dạy đời)

25
New cards

Raise an army

xây dựng quân đội

26
New cards

Run a business/campaign/etc

điều hành doanh nghiệp, chiến dịch

27
New cards

Run riot

trở nên bị kích động

28
New cards

Run on petrol/electricity/etc

chạy bằng xăng, điện

29
New cards

Run sb a bath

chuẩn bị bồn tắm cho ai

30
New cards

Run through sth

kiểm tra, giải thích cái gì đó

31
New cards

Run the risk of doing sth

gặp nguy hiểm

32
New cards

Run into problems

gặp phải/vướng vào rắc rối

33
New cards

Rush to conclusions

vội vã kết luận

34
New cards

Do sth in a rush

làm việc gì chóng vánh/vội vã

35
New cards

In a rush (to do sth)

làm việc gì quá nhanh

36
New cards

Mad rush

làm việc gì ở phút cuối cùng

37
New cards

Rush hour

giờ cao điểm

38
New cards

The christmas/etc rush

làm nhiều thứ vào một thời điểm

39
New cards

Steady yourself

giữ cân bằng, tránh ngã

40
New cards

Steady your nerves

41
New cards

Hold sth steady

giữ cố định cái gì đó

42
New cards

Steady relationship

mối quan hệ bền vững

43
New cards

Steady growth

sự phát triển liên tục

44
New cards

Steady look

vẻ bình tĩnh/có kiểm soát

45
New cards

Steady pace

ở nhịp điệu/tốc độ liên tục

46
New cards

Keep track of

chú ý/theo dõi được việc gì

47
New cards

Lose track of time/etc

mất dấu/không để ý thời gian

48
New cards

On the wrong track

đang đi lệch hướng/sai lầm

49
New cards

On track (to do)

đang đi đúng hướng làm gì đó

50
New cards

Turn to do sth

bắt đầu làm việc gì đó

51
New cards

Turn a gun/etc on sb

chĩa súng vào ai đó

52
New cards

Turn to sb

chuyển hướng sang ai đó

53
New cards

Turn cold/nasty/etc

trở nên lạnh lùng/bẩn thỉu…

54
New cards

Turn 40/etc

bước vào tuổi 40…

55
New cards

Get in sb’s way

ngăn cản ai làm gì

56
New cards

Know the way

quen thuộc đường đi

57
New cards

Lose your way

bị lạc đường, lạc hướng

58
New cards

Get sth out of the way

hoàn thành việc gì đó trước

59
New cards

Make way for

nhường chỗ/đường cho

60
New cards

In the way

gây trở ngại/cản trở

61
New cards

On the way

trên đường đi/trên hành trình

62
New cards

In this way

bằng cách này

63
New cards

A way of doing

một thói quen gây khó chịu

64
New cards

By the way

tiện th