1/16
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
还是
hái shì - vẫn còn, hoặc, hay

爬山
[páshān] leo núi
![<p>[páshān] leo núi</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/a8427473-eec4-469c-beb1-a7bda719644d.jpg)
小心
xiǎo xīn - coi chừng, cẩn thận

条
tiáo - cành, sợi, con, cái,....
lượng từ dùng cho vật dài, hẹp, uốn lượn
裤子
kù zi - quần

记得
jì dé - nhớ, nhớ được

衬衫
chèn shān - áo sơ-mi

元
yuán - tệ, đồng (đơn vị tiền tệ của TQ)

新鲜
xīn xiān - tươi

甜
tián - ngọt

只
zhī|zhǐ; con/chỉ
放
fàng; đặt để

饮料
yǐn liào - nước ngọt

或者
huò zhě - hoặc

舒服
shū fu - thoải mái, dễ chịu

花
huā - hoa, tiêu tiền

绿
lǜ - xanh lá cây
