DESTINATION C1C2

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/61

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

TOPIC VOCAB

Last updated 8:49 AM on 2/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

62 Terms

1
New cards

estimate-1

bảng ước tính chi phí để lập KH

2
New cards

reflect on

suy ngẫm sâu về,snghi về:các skien đã qua

3
New cards

presume

nghĩ là,cho là dj có thể đúng:thiếu chắc chắn

4
New cards

central on/around

tập trung vào cde/sở thích

5
New cards
optimistic about

lạc quan,tự tin

6
New cards
pessimistic about

bi quan,thiếu tự tin

7
New cards

biased

thành kiến:đối vs1 ng/vật/1 ykien cụ thể

8
New cards

prejudiced

thành kiến:đối vs 1 nhóm ng chung chung

9
New cards

prejudicial

gây tổn hại/thiệt hại:quyền lợi của ai đó

10
New cards

cynical

đa nghi,thiếu thành thật,chỉ qtam đến bthan mình

11
New cards

dubious

đa nghi,hoài nghi về knang:cviec/thiếu minh bạch:câu chuyện

12
New cards

sceptical

hoài nghi/đa nghi về sv đó đúng hay sai

13
New cards

ingenious

khéo léo,tài tình:máy móc,tbi,KH

14
New cards
plausible

có vẻ hợp lý,có thể đáng tin

15
New cards
baffle

gây bối rối và khó hiểu,gây trở ngại

16
New cards

discriminate

pbiet đối xử,kì thị:tôn giáo,chủng tộc,đặc điểm cá nhân/pbiet sự khác nhau giữa A và B

17
New cards

assess

đánh giá tình huống,sv,con ng để phán xét/tính toán,đánh giá chi phí của tài sản

18
New cards
assume

giả sử,cho rằng chx có cminh là đúng

19
New cards
speculate on

suy xét thảo luận chuyện ms xảy ra

20
New cards
justify

biện minh,bào chữa

21
New cards
deduce

suy diễn/luận dụa trên chứng cứ có sẵn

22
New cards

estimate-2

sự ước tính về chi phí,số lg để lập dự tính

23
New cards

concentrate

tập trung vào cái mình đg lm

24
New cards

focus on

tập trung vào 1 ng/vật/điều cụ thể

25
New cards

estimate-3

ước tính chi phí/số lg dựa trên ttin có sẵn

26
New cards

consider

cân nhắc kỹ trc khi qđ/cho rằng,xem xét vcj đó ntn

27
New cards
contemplate

suy ngẫm,tính trc cho tương lai

28
New cards
ponder

suy ngẫm,trầm ngâm 1 tgian dài trc khi qđ

29
New cards
deliberate

cận trọng,thảo luận thận trọng,có tính toán

30
New cards
dilemma

tình huống tiến thái lưỡng nan

31
New cards
faith

niềm tin,sự tin tg mạnh mẽ ai đó

32
New cards
gather

suy ra dj là đúng:ko ai nói,tự suy diễn

33
New cards
genius

ng thiên tài,kỹ năng thiên tài

34
New cards
grasp

nắm đc,hiểu vđê

35
New cards
guesswork

pp phỏng đoán,phỏng đoán

36
New cards
hunch

sự linh cảm dj đúng và có thể xảy ra

37
New cards

ideology

hệ tư tưởng

38
New cards

intuition

trực giác

39
New cards
notion

ý niệm,quan niệm

40
New cards
paradox

nghịch lý,ngược đời

41
New cards
reckon

tin rằng dj đúng:chắc chắn

42
New cards
suppose

tin rằng dj có lẽ đúng:ko chắc/giả định dj đúng dựa trên kinh no,kthuc

43
New cards

query-1

câu chất vấn,hỏi để lm rõ ttin

44
New cards

query-2

nghi ngờ,thắc mắc/hỏi

45
New cards

academic-1

lquan đến gduc,học thuật/giỏi vc học/ko thực tế

46
New cards

academic-2

viện sĩ

47
New cards
conscientious

tận tâm,chu đáo

48
New cards
ignorant

ko có kthuc,ngu dốt

49
New cards
inattentive

ko chú ý/để tâm

50
New cards

intellectual-1

thuộc trí tuệ,trí thức/có gd và đam mê nt văn học

51
New cards

intellectual-2

ng có trí thức

52
New cards
intensive

cấp tốc:khoá hoc,chuyên sâu

53
New cards
knowledgeable

có kthuc,am hiểu

54
New cards
lecture

bài giảng/giảng bài

55
New cards
plagiarize

ăn cắp ý tưởng

56
New cards
mock exam

thi thử

57
New cards
self-study

tự học

58
New cards
seminar

hội thảo

59
New cards
special needs

các nhu cầu đặc bt:cho ng thiếu may mắn

60
New cards
tuition

sự giảng dạy,học phí

61
New cards

tutorial

bài thảo luận nhóm/thuộc gia sư

62
New cards

tutor

gia sư