1/35
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
hiring a room
: thuê 1 căn phòng
raise money for a charity
: quyên góp tiền cho 1 tổ chức từ thiện
deposit
(n): tiền cọc
returnable
(adj): được trả lại
damage
(n): thiệt hại
insist
(v): nhấn mạnh
to be paid in cash
: được trả bằng tiền mặt
cheque
(n): ngân phiếu
pay extra for
: chi trả thêm cho cái gì
entry
(n): việc ra vào
cover the cost
: bao quát chi phí
licence
(n): bằng (cấp phép việc gì)
getting a licence
xin, nhận hoặc được cấp giấy phép/bằng
straightforward
(adj): đơn giản, dễ
caretaker
(n): người phụ trách, quản lý
make the arrangements for
: sắp xếp việc gì
sort something out
: nói rõ, phân rõ việc gì
payment
(n): tiền, chi phí
that’s a bit complicated
có một chút phức tạp.
stand for election
: ứng cử cho 1 cuộc tranh cử nào
administrator
(n): người quản lý, quản trị
discuss
(v): thảo luận
make suggestions
: đưa ra những đề xuất
hostel
(n): 1 loại hình chỗ ở rẻ
county(n)
: quận hay hạt (là một cấp chính quyền địa phương nhỏ hơn một tiểu bang Hoa Kỳ)
a short
term contract
hạn
leave you much time for…
:cho bạn nhiều thời gian để làm việc gì
manage to fit it all in
: sắp xếp mọi việc ổn thỏa
parliament
(n): nghị viện
eventually
(adv): cuối cùng
major subject
: môn học chính
politics
(n): môn chính trị
minor subject
(n): môn học phụ
fantastic
(adj): tuyệt vời
ground floor
: tầng trệt