1/169
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Go to your head
khiến ai đó trở nên kiêu ngạo
Have your wits about you
có thể suy nghĩ và phản ứng nhanh nhạy
In the dark about
không biết về cái gì đó
Know what's what
có kinh nghiệm và biết nhiều
Not have a leg to stand on
không còn lí lẽ để cãi nữa
Not see the woods for the trees
không hiểu tình huống chung vì quá tập trung vào chi tiết nhỏ
Put two and two together
chắp vá các thông tin lại để đoán
Quick
slow on the uptake
nhanh hiểu
chậm hiểu
Ring a bell
có vẻ quen thuộc nhưng không nhớ rõ
Round the bend
crazy
phát điên
Split hairs
tranh cãi về những cái nhỏ nhất
Take stock (of)
xem xét trước khi quyết định bước tiếp theo
A leopard can't change its spots
giang sơn dễ đổi bản tính khó dời
All mod cons
thiết bị hiện đại cải thiện cuộc sống
Break the mould
phá vỡ khuôn phép
Change your tune
thay đổi ý kiến, thái độ về 1 vấn đề
Have a change of heart
thay đổi ý định ban đầu (quyết định không làm nữa)
Know sth inside out
biết rõ
Reinvent the wheel
phí thời gian làm cái người khác đã làm
Stick to your guns
giữ vững lập trường
The tools of the trade
dụng cụ cần thiết để làm việc
Turn over a new leaf
hoàn lương
A stitch in time (saves nine)
giải quyết kịp thời sẽ tránh được những hậu họa về sau
All in good time
những điều tốt đẹp rồi sẽ đến (chỉ cần kiên nhẫn)
At the drop of a hat
immediately (ngay lập tức)
Before your time
(cái gì đó xảy ra) trước khi bạn sinh ra
chuyển đến sống ở đâu đó
For good
permanently (vĩnh viễn)
For the time being
temporarily (tạm thời)
From time to time
sometimes (thỉnh thoảng)
In
for donkey's years
for a long time (trong khoảng thời gian dài)
In the nick of time
trong gang tấc
Once in a blue moon
very rarely (rất hiếm khi)
On the spur of the moment
suddenly, unexpectedly (bất thình lình, ngẫu hứng)
The other day
recently (gần đây)
A stone's throw (away
from)
rất gần với
As the crow flies
theo đường chim bay (đường thẳng từ điểm này đến điểm khác)
Follow your nose
đi thẳng hoặc làm theo cảm tính
In the middle of nowhere
nơi vắng vẻ, xa thành phố
Lose your bearings
lạc đường
Make a beeline for
đi nhanh đến chỗ ai đó
Off the beaten track
ở nơi hẻo lánh
Stop dead in your tracks
đột nhiên dừng lại vì ngạc nhiên (đứng hình)
Take a short cut to
đi lối tắt
Take the scenic route
đi lối dài hơn để ngắm cảnh đẹp
Big mouth
to mồm (chê trách người hay tiết lộ bí mật)
Come clean (about sth)
nói sự thật
Get
catch sb's drift
nắm được ý chính
Get sth off your chest
giải tỏa bằng cách nói ra những trăn trở
Get the wrong end of the stick
hiểu sai ý hoàn toàn
Give sb your word
promise (hứa)
(hear sth) on
through the grapevine
(nghe) người ta đồn đại
Keep sb posted
thường xuyên cập nhật tin tức cho ai đó
Keep sth under your hat
keep sth secret (giữ bí mật)
Lay
put your cards on the table
lật bài ngửa (nói ra hết kế hoạch)
Speak volumes
biểu lộ ý nghĩ mà không cần dùng lời trực tiếp
Tell tales
mách lẻo
An act of God
một sự kiện thời tiết xảy ra hoàn toàn do tự nhiên (lũ lụt, sấm sét, động đất)
Come rain or shine
Whatever happens (dù chuyện gì xảy ra)
Down on your luck
đang trải qua khó khăn vì không có tiền
Draw the short straw
bị chọn làm một công việc không vừa lòng
Have green fingers
trồng cây giỏi
Let nature take its course
để mọi thứ thuận theo tự nhiên
No rhyme of reason
không có lí do lí trấu gì hết
Out of the blue
unexpectedly, suddenly (bất ngờ)
The luck of the draw
một chuyện hên xui, không thể can thiệp
Touch wood
(trộm vía, chêm mồm) dùng để tránh những điều không may
a drop in the ocean
chỉ là một giọt nước trong đại dương
rất rất nhỏ
break even
hòa vốn, không lỗ cũng không lời
fall short
thiếu hụt, không đạt được mục đích, thất bại
fifty-fifty
bình đẳng, công bằng, chia đều
go halves
chia đều ra
it's as broad as it's long
hai nơi đều có khoảng cách bằng nhau
keep up with the joneses
đua đòi, luôn muốn bằng bạn bằng bè
knee-high to a grasshopper
còn rất trẻ, còn bé tí, trở về tuổi thơ
line your pocket(s)
gian lận tiền bạc
lock, stock and barrel
tất cả, không bỏ sót thứ gì
six of one (and) half a dozen of the other
không khác gì nhau
tidy sum
amount
số lượng lớn
a home from home
nơi ấm cúng như nhà mình
blot on the landscape
điều làm mất cảnh đẹp xung quanh
commuter belt
vành đai cho người đi vào nội thành
concrete jungle
khu vực toàn nhà bê tông gần nhau
home sweet home
nhà là nơi ấm cúng nhất, nhà là số một
in the sticks
khu vực xa dân cư
make yourself at home
cứ tự nhiên như ở nhà
on the street
vô gia cư
on the town
đi chơi về đêm
satellite town
thành phố vệ tinh
cry over spilt milk
không ích chỉ trong việc kêu ca